Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Đề kiểm tra học kì 1 Hóa học 11 (Đề 4)

Đề kiểm tra học kì 1 Hóa học 11 (Đề 4)

Tải bản đầy đủ - 0trang

a. HCl



b. HClO



c. KOH



d. Mg(OH)2



e. CH3COOH



g. Mg(NO3)2



A. a, b, c, e, g

C. b, e, g.



B. a, c, d, e.



D. a, c, g



Câu 4: Dãy chất tác dụng được với dung dịch HNO3 loãng là:

A. Fe, Pt, BaSO4, Fe3O4

B. Zn, CuO, Au, CaCO3

C. Mg, Fe(OH)2, S, BaCO3

D. NaCl, Au, C, FeO

Câu 5: Hấp thụ hồn tồn 4,48 lít khí CO 2 (đktc) vào 250 ml dd NaOH 1M, sau phản

ứng thu được các chất có nồng độ là (thể tích dung dịch coi như không đổi):

A. Na2CO3 0,2M

B. Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,6 M

C. Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M

D. NaHCO3 0,6M

Câu 6: Trộn 200 ml dung dịch HCl 0,3M với 200ml dung dịch Ba(OH) 2 0,05M thu được

dung dịch X. pH của dung dịch X là:

A. 1.



B. 2.



C. 11.



D. 12



Phần tự luận

Câu 1: (2,5 điểm)

Hồn thành các phương trình hóa học sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)



a) Mg + HNO3 loãng → N+ 1

b) FeS + HNO3 loãng → N0

c) Al(NO3)3 + NH3 + H2O →

d) BaCO3 + HCl →

Viết phương trình ion rút gọn của phản ứng c, d

Câu 2: (1,5 điểm)

Trình bày phương pháp hố học phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn

riêng biệt sau (Viết các PTHH xảy ra nếu có): Na 2CO3, K3PO4, NaNO3, NH4Cl.

Câu 3: (3,0 điểm)

Hòa tan hồn toàn 11,25 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại Al và Mg vào dung dịch

HNO3 (vừa đủ), sau phản ứng thu được dung dịch Y và 7,84 lít khí NO (đktc, là sản

phẩm khử duy nhất).

a) Tính thành phần % về khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X. (1,5 điểm)

b) Cô cạn dung dịch Y rồi nung đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z. Tính

khối lượng chất rắn Z. (Biết hiệu suất phản ứng đạt 100%) (1,0 điểm)

c) Cho 40,8 gam hỗn hợp A gồm Cu, Fe 3O4 vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được

2,24 lít khí khơng màu hóa nâu trong khơng khí (đktc), dung dịch B và 1,6 gam kim

loại. Cơ cạn dung dịch B thu được m gam muối khan. Tính m? (0,5 điểm)

(Cho Al = 27, Mg = 24, N = 14, O = 16, H = 1, Cu = 64, Fe = 56)



Đáp án và Thang điểm

Phần trắc nghiệm

1



2



3



4



C



B



D



C



Phần tự luận

Câu 1: (2,5 điểm)

Mỗi pt đúng được 0,5 điểm

(viết đúng sản phẩm không cân bằng được 0,25 điểm)

a. 4Mg + 10HNO3 loãng → 4Mg(NO3)2 + N2O + 5H2O

b. 10FeS + 48HNO3 → 10Fe(NO3)3 + 10H2SO4 + 9N2 + 14H2O

c. Al(NO3)3 + 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3 + 3NH4NO3

Al3+ + 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3 + 3NH4+

d. BaCO3 + 2HCl → BaCl2 + CO2 + H2O

BaCO3 + 2H+ → Ba2+ + CO2 + H2O

Câu 2: (1,5 điểm)

* Lấy mỗi dung dịch một ít làm mẫu thử vào các ống nghiệm riêng biệt có đánh số thứ

tự 1 - 4 tương ứng. (0,25 điểm).

* Trình bày được cách nhận biết các chất: 0,5 điểm

NH4Cl



HCl



Ba(OH)2



Na2CO3







↑ (mùi khai)



* Viết đúng pthh được 0,75 điểm

2HCl + Na2CO3 → 2NaCl + CO2 + H2O

Ba(OH)2 + 2NH4Cl → BaCl2 + 2NH3 + 2H2O

3Ba(OH)2 + 2K3PO4 → Ba3(PO4)2 + 6KOH



X



Câu 3: (3,0 điểm)



nNO = 7,84/22,4 = 0,35 mol

Gọi x, y lần lượt là số mol của Al và Mg

⇒ nNO = x + 2/3y = 0,35 ⇒ x = 0,15 mol

mhh = 27x + 24y = 11,25 ⇒ y = 0,3 mol

mAl = 0,15.27 = 4,05g; mMg = 0,3.24 = 7,2g;

⇒ % Al = 36%; % Mg = 64%



mrắn = 0,075.102 + 0,3.40 = 19,65 gam

c. Do kim loại dư nên tạo muối Fe2+ và Cu2+.

Gọi x, y là số mol của Cu và Fe3O4

Ta có: 64x + 232y = 40,8 – 1,6 (1) và 2x – 2y = 0,1.3 (2)

Giải hệ (1) và (2) x = 0,25; y = 0,1 ⇒ mmuối = 0,25.188 + 0,1.180.3 = 101g



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Đề kiểm tra học kì 1 Hóa học 11 (Đề 4)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×