Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Đề kiểm tra học kì 1 Hóa học 11 (Đề 3)

Đề kiểm tra học kì 1 Hóa học 11 (Đề 3)

Tải bản đầy đủ - 0trang

A. nitơ có bán kính ngun tử nhỏ.

B. phân tử N2 khơng phân cực

C. nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VIA.

D. liên kết trong phân tử N2 là liên kết 3, khơng phân cực, có năng lượng liên kết lớn.

Câu 5: Để nhận biết ion PO43- trong dung dịch muối, người ta dùng thuốc thử là

A. dung dịch AgNO3

B. dung dịch NaOH

C. dung dịch HNO3

D. dung dịch Br2

Câu 6: Thành phần hóa học chính của phân lân supephotphat kép là

A. Ca3(PO4)2

C. CaHPO4



B. Ca(H2PO4)2

D. Ca(H2PO4)2 và CaSO4



Câu 7: Phân bón nào dưới đây có hàm lượng N cao nhất?

A. NH4Cl



B. NH4NO3



C. Ca(NO3)2



D. (NH2)2CO



Câu 8: Khi cho 2 mol NaOH tác dụng hồn tồn với 1 mol H3PO4 thì thu được muối là

A. NaH2PO4

C. Na3PO4



B. Na2HPO4

D. Na2H2PO4



Câu 9: Dung dịch nào sau đây làm q tím chuyển sang màu đỏ?

A. NH4Cl



B. NaOH



C. NaCl



D. Na2CO3



Câu 10: Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu được sản phẩm là



A. Ag, NO2, O2

C. AgNO2, O2



B. Ag2O, NO2, O2

D. Ag, Ag2O, NO2



Phần tự luận

Câu 1: (2 điểm) Trộn 500 ml dung dịch HNO 3 0,02M với 500 ml dung dịch NaOH

0,04M thu được dung dịch X. Tính pH của dung dịch X

Câu 2: (2 điểm) Hòa tan hồn tồn 3,04 gam hỗn hợp X gồm (Fe, Cu) tác dụng hồn

tồn với dung dịch HNO3 lỗng dư, sau phản ứng thu được 0,896 lít khí NO (sản phẩm

khử duy nhất, ở đktc). Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X?

Câu 3: (1 điểm) Phản ứng của thuốc nổ đen

2KNO3 + 3C + S



3CO2 + N2 + K2S ; DH < 0



Tính phần trăm theo khối lượng các chất trong thuốc nổ đen, biết rằng thuốc nổ đen

được trộn theo đúng tỉ lệ phản ứng. Khi đốt 1 kg thuốc nổ đen có thể tạo thành khối khí

có thể tích bao nhiêu (ở 273ºC và 1 atm).

Biết: Fe = 56, Cu = 64, C = 12, O = 16, N = 14



Đáp án và Thang điểm

Phần trắc nghiệm

1



2



3



4



D



B



A



D



6



7



8



9



B



D



B



A



Phần tự luận

Câu 1: (2 điểm)



- Viết ptpư: (0,5 điểm)

NaOH + HNO3 → NaNO3 + H2O

- Tính [OH-] = 0,01 M (0,5 điểm)

nNaOH = 0,5.0,04 = 0,02 mol

nHNO = 0,5. 0,02 = 0,01 mol

3



Theo pt ⇒ nNaOH pư = nHNO = 0,01 mol

3



⇒ nNaOH dư = 0,02 – 0,01 = 0,01 mol



CM NaOH(dư) =



= 0,01 M ⇒ [OH-] = 0,01 M



- Tính [H+] = 10-12 M (0,5 điểm)

[OH-]. [H+] = 10-14 ⇒ [H+] = 10-12 M

⇒ pH = 12 (0,5 điểm)

Câu 2: (2 điểm)

- Viết đúng ptpư: 0,5đ x 2 = (1,0 điểm)

Fe + 4HNO3 → Fe(NO3)3 +NO + 2H2O

3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O

nNO = 0,04 mol

Gọi nFe = x mol, nCu = y mol

Ta có hệ pt:



Giải hệ ta được: x = 0,02 mol ; y = 0,03 mol

⇒ mFe = 0,02 .56 = 1,12 (g), mCu = 0,03 . 64 = 1,92 (g) (1,0 điểm)



Câu 3: (1 điểm)

- M thuốc nổ = 2.101 + 3.12 + 32 = 270

(0,5 điểm)



- mKNO có trong 1kg thuốc nổ đen là: 1000 . 75% = 750g

3



nKNO = 750/101 ≈ 7,42 mol

3



Theo phản ứng tổng số mol khí thu được là: nCO + nNO = 14,84 mol

2



Áp dụng CT: PV = nRT

(0,5 điểm)



Đề kiểm tra học kì 1 Hóa học 11 (Đề 4)

Mơn Hóa học lớp 11

Thời gian làm bài: 45 phút



Phần trắc nghiệm

Câu 1: Trong phòng thí nghiệm điều chế NH3 bằng cách:

A. Nhiệt phân muối NH4Cl

B. Al tác dụng với dung dịch HNO3 loãng

C. Đun muối NH4Cl với dung dịch Ca(OH)2

D. Cho nito tác dụng với hidro

Câu 2: Chất nào sau đây là tác nhân chính gây hiệu ứng nhà kính?

A. CO



B. CO2



C. N2



D. NH3



Câu 3: Chọn những chất điện li mạnh trong số các chất sau:



a. HCl



b. HClO



c. KOH



d. Mg(OH)2



e. CH3COOH



g. Mg(NO3)2



A. a, b, c, e, g

C. b, e, g.



B. a, c, d, e.



D. a, c, g



Câu 4: Dãy chất tác dụng được với dung dịch HNO3 loãng là:

A. Fe, Pt, BaSO4, Fe3O4

B. Zn, CuO, Au, CaCO3

C. Mg, Fe(OH)2, S, BaCO3

D. NaCl, Au, C, FeO

Câu 5: Hấp thụ hồn tồn 4,48 lít khí CO 2 (đktc) vào 250 ml dd NaOH 1M, sau phản

ứng thu được các chất có nồng độ là (thể tích dung dịch coi như khơng đổi):

A. Na2CO3 0,2M

B. Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,6 M

C. Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M

D. NaHCO3 0,6M

Câu 6: Trộn 200 ml dung dịch HCl 0,3M với 200ml dung dịch Ba(OH) 2 0,05M thu được

dung dịch X. pH của dung dịch X là:

A. 1.



B. 2.



C. 11.



D. 12



Phần tự luận

Câu 1: (2,5 điểm)

Hồn thành các phương trình hóa học sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Đề kiểm tra học kì 1 Hóa học 11 (Đề 3)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×