Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Đề kiểm tra học kì 1 Hóa học 11 (Đề 2)

Đề kiểm tra học kì 1 Hóa học 11 (Đề 2)

Tải bản đầy đủ - 0trang

4. CuSO4 + BaCl2

Câu 2: (2 điểm) Hòa tan 0,62 gam Na 2O vào nước dư thu được 2 lít dung dịch A. Tính

giá trị pH của dung dịch A.

Câu 3: (2 điểm) Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các dung dịch chứa trong

các lọ mất nhãn sau: NH 4Cl, K3PO4, NaCl, AgNO3. Viết phương trình hóa học các phản

ứng xảy ra nếu có.

Câu 4: (3 điểm) Cho 11,8 gam hỗn hợp gồm Al và Cu hòa tan vừa đủ trong 400 ml

dung dịch HNO3 đặc, nóng. Sau phản ứng thu được 17,92 lít khí NO 2 (đktc). Hãy tính:

1. Phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.

2. Khối lượng muối thu được sau phản ứng.

Câu 5: (1 điểm) Hợp chất hữu cơ X (chứa 3 nguyên tố C, H, O) có phần trăm khối

lượng C, H và O lần lượt bằng 64,86%, 13,51% và 21,63%.

Khối lượng mol phân tử của X bằng 74,0 g/mol. Hãy lập công thức phân tử của X.

(Cho biết: Na = 23, Al = 27, Cu = 64, H = 1, N = 14, O = 16, C = 12)



Đáp án và Thang điểm

Câu 1: (2 điểm)

a. Na3PO4 + AgNO3

+ Phương trình phân tử:

Na3PO4 + 3AgNO3 → Ag3PO4 + 3NaNO3

+ Phương trình ion rút gọn:

PO43- + 3Ag+ → Ag3PO4

b. K2CO3 + HCl

+ Phương trình phân tử:

K2CO3 + 2HCl → 2KCl + CO2 + H2O



+ Phương trình ion rút gọn:

CO32- + 2OH- → CO2 + H2O

c. MgCl2 + Ca(OH)2

+ Phương trình phân tử:

MgCl2 + Ca(OH)2 → CaCl2 + Mg(OH)2

+ Phương trình ion rút gọn:

Mg2+ + 2OH– → Mg(OH)2

d. CuSO4 + BaCl2

+ Phương trình phân tử:

CuSO4 + BaCl2 → CuCl2 + BaSO4

+ Phương trình ion rút gọn:

SO42- + Ba2+ → BaSO4

Câu 2: (2 điểm)

Số mol Na2O: n = 0,01 mol



Nồng độ mol NaOH: CM = 0,01 M

[OH–] = 0,01 M

Ta có: [OH-].[OH–] = 10-14

[OH-] = 10-12 (M)

Giá trị pH của dung dịch A: pH = -lg[OH-] = -lg10-12 = 12

Câu 3: (2 điểm)

Lấy 4 mẫu thử: NH4Cl, K3PO4, NaCl, AgNO3



– Cho dung dịch AgNO3 vào 4 mẫu thử:

+ Mẫu xuất hiện kết tủa vàng là: K3PO4

Phương trình phản ứng : K3PO4 + 3AgNO3 → Ag3PO4 + 3KNO3

+ Mẫu xuất hiện kết tủa trắng là : NH4Cl, NaCl (*)

Phương trình phản ứng :

NH4Cl + AgNO3 → AgCl + NH4NO3 ;

NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3

+ Mẫu không hiện tượng là : AgNO3

– Cho tiếp dung dịch KOH vào (*), đun nhẹ

+ Mẫu xuất hiện khí mùi khai là : NH4Cl

Phương trình phản ứng: NH4Cl + NaOH → NaCl + NH3 + H2O

+ Mẫu không hiện tượng là: NaCl

Câu 4: (3 điểm)

nNO = 0,8 mol

2



– Gọi x, y lần lượt là số mol của Al, Cu trong hỗn hợp ban đầu



Theo đề bài ta có hệ pt:



Giải hệ ta được: x = 0,2 ; y = 0,1

a. Phần trăm khối lượng Al: %Al = = 45,76%

Phần trăm khối lượng Cu: %Cu = 100% – 45,76% = 54,24%

b. mmuối = 0,2 . 213 + 0,1 . 188 = 61,4 (g)



Câu 5: (1 điểm)

Đặt công thức phân tử của X là: CxHyOz

Lập tỉ lệ: x : y : z = = 5,4 : 13,52 : 1,35 = 4 : 10 : 1

⇒ Chọn x = 4 ; y = 10 ; z = 1

CTPT X: (C4H10O)n

Theo bài: MX = 74 ⇒ 74.n = 74 ⇒ n = 1

⇒ CTPT: C4H10O



Đề kiểm tra học kì 1 Hóa học 11 (Đề 3)

Mơn Hóa học lớp 11

Thời gian làm bài: 45 phút



Phần trắc nghiệm

Câu 1: Chất nào sau đây khi tan trong nước không phân li ra ion?

A. HCl

C. NaCl



B. NaOH

D. C2H5OH (rượu)



Câu 2: Chất điện li mạnh có độ điện li (a)

A. a = 0



B. a = 1



C. 0 < a < 1



D. a > 1



Câu 3: Dung dịch X có [H+] = 5.10-4 M. Dung dịch X có mơi trường

A. axit



B. bazơ



C. trung tính



D. lưỡng tính



Câu 4: Khí N2 tương đối trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường do nguyên nhân chính





A. nitơ có bán kính ngun tử nhỏ.

B. phân tử N2 khơng phân cực

C. nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VIA.

D. liên kết trong phân tử N2 là liên kết 3, khơng phân cực, có năng lượng liên kết lớn.

Câu 5: Để nhận biết ion PO43- trong dung dịch muối, người ta dùng thuốc thử là

A. dung dịch AgNO3

B. dung dịch NaOH

C. dung dịch HNO3

D. dung dịch Br2

Câu 6: Thành phần hóa học chính của phân lân supephotphat kép là

A. Ca3(PO4)2

C. CaHPO4



B. Ca(H2PO4)2

D. Ca(H2PO4)2 và CaSO4



Câu 7: Phân bón nào dưới đây có hàm lượng N cao nhất?

A. NH4Cl



B. NH4NO3



C. Ca(NO3)2



D. (NH2)2CO



Câu 8: Khi cho 2 mol NaOH tác dụng hồn tồn với 1 mol H3PO4 thì thu được muối là

A. NaH2PO4

C. Na3PO4



B. Na2HPO4

D. Na2H2PO4



Câu 9: Dung dịch nào sau đây làm q tím chuyển sang màu đỏ?

A. NH4Cl



B. NaOH



C. NaCl



D. Na2CO3



Câu 10: Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu được sản phẩm là



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Đề kiểm tra học kì 1 Hóa học 11 (Đề 2)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×