Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
2 Cân bằng vật liệu và năng lượng

2 Cân bằng vật liệu và năng lượng

Tải bản đầy đủ - 0trang

Bảng 3. 1: Bảng cân bằng vật liệu và năng lượng cho 1 tấn nguyên liệu đầu vào

STT

1



Công

đoạn

Phơi



Khâu



Đầu vào

Tên

Số lượng

Điều thô

nhập về



1000 kg



Bốc dỡ

Bao tải

Dây

nilon

Phơi



Lấy mẩu



21 cái

21 sợi



Điều thô

đem

phơi



1000 kg



Điều

khô



910 kg



Bao tay



2 đơi



Điều

khơ sau

lấy mẫu



906 kg



Bao bố



19 cái



Đóng bao



Đầu ra

Tên

Số lượng

Điều thô

1000 kg

đem phơi

Bụi

Mùi

Bao tải thải

21 cái

Dây nilon

21 sợi

thải

Điều khô

910 kg

Vụn điều

0,05 kg

Bụi

Hơi nước

89,95 kg

Mùi

Điều lấy

4 kg

mẩu thải bỏ

Điều khô sau

906 kg

lấy mẫu

Bao tay thải

2 đôi

Điều sau khi

906 kg

vô bao

Bụi

mùi

Điều rơi vãi

Bao bố thải

1 cái

Bao bố sử

18 cái

dụng



Rắn



Dòng thải

Lỏng



khí



x

x

x

x

x

x

x

x

x

x



x



Dây

nilon

Lẹm



Vận chuyển



Điều sau

khi vô

bao

Dầu

disel



Cân



Vận chuyển



2



Sàng

phân

loại



Phân cỡ



Điều sau

khi vô

bao



Điều sau

khi cân



Dầu

diesel

Điều

khô đem

sàng



19 sợi

2 cây



906 kg



-



906 kg



906 kg



Dây nilon sử

dụng

Lẹm sử dụng

Điều sau đã

vô bao

Bụi

mùi

Điều rơi vãi



906 kg



x



-



x



Khí thải



-



Điều sau khi

cân

Bụi

mùi

Điều rơi vãi

Điều khơ

nhập kho

đem sàng

Bụi

mùi

Điều rơi vãi



-



Khí thải



906 kg



Điều khơ đã

phân cỡ

Vụn điều

Bụi

Mùi



19 sợi

2 cây



x

x

x



906 kg

-



x

x

x



906 kg



x



-



x



822,38 kg

83,62 kg

-



x

x

x



Vận chuyển



Bao bố



19 cái



Dây

nilon



130 sợi



Điều

khô đã

phân cỡ



Bao bố

3



Hấp hơi

nước



Hấp hơi nước



Điều thô

đem hấp

hơi

nước

Hơi

nước



822,38 kg



19 cái



822,38 kg



-



Bao bố thải

Bao bố sử

dụng

Dây nilon

thải

Dây nilon

Điều thô

đem hấp hơi

nước

Điều rơi vãi

Bụi

mùi

Bao bố thải

Bao bố sự

dụng

Điều sau khi

hấp

Vụn điều

Điều rơi vãi

Mùi

Nhiệt dư

Hơi nước

ngưng

Hơi thất

thoát

Hơi ngấm

vào hạt điều

Nước thải



1 cái



x



18 cái



x



19 sợi



x



111 sợi



x



822,38 kg



x



1 cái



x

x



18 cái



x



-



x



6,11 kg

-



x

x



x



x

x



-



x



-



x



-



x



-



x



Điện



Vận chuyển



Để nguội



Vận chuyển

4



Tách vỏ

cứng



Cân



Điều sau

khi hấp

Điều sau

khi hấp

Điều sau

khi để

nguội

Điều sau

khi để

nguội



2,8 Kwh



-



-



816,27 kg



816,27 kg



Cắt tách

Điều sau

khi để

nguội



816,27 kg



Điện



-



Rổ nhựa



10 cái



Khay

nhựa



27 cái



Ồn

Rung

Điều sau khi

hấp

Mùi

Điều rơi vải

Điều sau khi

để nguội

Mùi

Điều sau khi

để nguội

Mùi

Điều sau khi

để nguội

Mùi

Nhân

nguyên

Nhân bể

Vỏ cứng

Nước

Mùi

Ồn

Rung

Rổ nhựa hư

Rổ nhựa

Khay nhựa



Khay nhựa



-



x



-



x

x



816,27 kg



x



816,27 kg



x

x



816,27 kg



x

x



-



x



209,7 kg



x



14,41 kg

592,16 kg

1 cái

9 cái



x

x

x



1 cái

26 cái



x



x

x



Nhân

điều



224,11 kg



Rổ nhựa



6 cái



Phân loại



Khay

nhựa



Nhân

điều



27 cái



224,11 kg



Vận chuyển

Khay

nhựa

5



Sấy –

xông

hơi



27 cái



Nhân

điều

đem sấy



224,11 kg



Điện



8,04 kwh



Sấy



Để nguội



Hơi

nước

Điều



210, 21kg



Nhân điều

rơi vãi

Nhân điều

sau phân loại

Rổ nhựa hư

Rổ nhựa

Khay nhựa



Khay

nguyên

Nhân điều

Nhân điều

rơi vãi

Mùi

Khay nhựa



Khay nhựa

Nhân điều đã

sấy

Hơi nước

Vụn vỏ lụa

mùi

Ồn

Rung

Nước ngưng

đọng

Điều sau khi

để nguội



0 kg

224,11 kg

1 cái

5 cái



x



1 cái

x

26 cái

224,11 kg



x



-



x



1 cái



x

x



26 cái

210,21 kg

13,9 kg



x

x

x



0,032 m3

210,21 kg



x

x



Xông hơi



Phơi



Sấy lại



Làm nguội



Cân



Nhân

điều sau

khi để

nguội



-



Điện



-



Hơi

nước

Nhân

điều sau

khi xông

Nhân

điều sau

khi phơi

Nhân

điều sau

khi sấy

lại

Nhân

điều sau

khi sấy



-



-



-



-



Võ lụa rơi

vãi

Nhân điều

sau khi xông

hơi

Vụn vỏ lụa

mùi

Nhiệt thừa

ồn

rung

Nước ngưng

đọng

Nhân sau khi

phơi

mùi

Nhân điều

sau khi sấy

lại

Vụn vỏ lụa

Nhiệt thừa

mùi

Nhân điều

sau khi sấy

lại

Mùi

Nhân điều

sau khi sấy

lại



-



x



0,032 m3

-



x

x



-



x



-



x



-



x



-



x

x



lại



Vận chuyển



6



Tách vỏ

lụa

Cân



Nhân

điều sau

khi sấy

lại



-



Khay

nhựa



-



Nhân

điều sau

khi sấy

lại



-



Bóc vỏ lụa bằng máy

Nhân

điều sau

khi sấy

lại



210,21 kg



Điện



1,7 Kwh



Khay

nhựa



20 cái



Vụn vỏ lụa

mùi

Nhân điều

sau khi sấy

lại

Vụn vỏ lụa

mùi

Khay hư

Khay

nguyên

Nhân điều

sau khi sấy

lại

Nhân điều

rơi vãi

mùi

Nhân điều

còn sót lụa

Nhân điều

sau khi bóc

vỏ lụa bằng

máy

Vỏ lụa

Mùi

Ồn

Rung

Khay hư

Khay



210,21 kg



x



-



x



-



x



34,18 kg



140,14 kg



x



35,89 kg

2cái

18 cái



x

x

x



Phân loại



Nhân

điều sau

khi bóc

vỏ lụa

bằng

máy



140,14 kg



Rổ nhựa



20cái



Khay

nhựa



Nhân

điều còn

sót lụa



16 cái



34,18 kg



Bóc vỏ lụa bằng tay



Phân loại



Khay

nhựa



15cái



Rổ nhựa



20cái



Dao

tách

Khay



4 cái

10 cái



nguyên

nhân điều

sau phân loại

mùi



135,08 kg



Điều rơi vãi



5,06 kg



x



Rổ hư

Rổ nguyên

Khay hư

Khay

nguyên

Nhân điều

sau khi bóc

vỏ lụa bằng

tay

Vỏ lụa

mùi

Nhân điều

rơi vãi

Khay hư

Khay

nguyên

Rổ hư

Rổ nguyên

Dao nguyên

Dao hư

Khay hư



0 cái

20 cái

1 cái



x



x



-



x



x



15 cái



31,52 kg



x



2,66 kg

-



x



-



x



1 cái



x



x



14 cái

1 cái

19 cái

3 cái

1 cái

1 cái



x



x

x



Khay

nguyên

Rổ hư

Rổ nhựa

20 cái

Rổ nguyên

Nhân

Nhân điều

điều sau

sau phân loại

mùi

khi bóc 31,52 kg kg

Nhân điều

vỏ lụa

rơi vãi

bằng tay

nhựa



Chú thích: - : không xác định được số liệu



9 cái

1 cái

19 cái



x



29,39 kg



x



2,13 kg



x

x



3.3 Định giá dòng thải

Định giá dòng thải để tính tốn sơ bộ chí phí ngun liệu và các sản phẩm trung

gian mất đi theo dòng thải gây nên tổn thất. Việc xác định chi phí cho tổn thất dòng

thải góp phần xác định và đề xuất các giải pháp sản xuất sạch hơn cho công ty.

Đơn giá các loại nguyên nhiên vật liệu và hóa chất được thu thập như sau:

Bảng 3. 2: Đơn giá các loại nguyên, nhiên vật liêu/ hóa chất

St

t

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11



Tên nguyên vật liệu/ hóa chất

Điều

Bao tải

Bao bố

Dây nilon

Điện

Nước

Rổ nhựa

Khay nhựa

Thùng carton

Khăn lau

Viết



Đơn vị tính



Đơn giá (VNĐ)



kg

63.000

cái

2.500

cái

8.000

Bó (130 sợi)

16.000

kwh

1.7303

3

m

11.492

cái

20.000

cái

80.000

cái

11.000

cái

3.000

cây

10.000

Nguồn: Cơng ty TNHH Hồng Bảo Tường, 2017



Căn cứ vào lượng thất thoát trong 1 tấn nguyên liệu đầu vào và đơn giá các loại

nguyên nhiên liệu trên thị trường ở thời điểm hiện tại .Giá trị mất mát do dòng thải

được thể hiện qua bảng sau:



Bảng 3. 3: Định giá cho dòng thải cho 1 tấn ngun liệu đầu vào

Định giá dòng thải

STT



1



Cơng

đoạn



Khâu



Tên dòng thải



Phơi

Bụi

Bốc dỡ



Mùi

Bao tải thải

Dây nilon thải



Phơi

Vụn điều



Bụi

Hơi nước



Đặc tính

dòng thải



Chất thải

rắn

Khí thải

Chất thải

rắn

Chất thải

rắn

Chất thải

rắn gồm lá

cây, vụn

vỏ điều,..

Chất thải

rắn

Hơi nước

trong điều

thất thốt

khi phơi



Định

lượng

dòng thải



Chi phí tổn thất

(VNĐ)



-



-



-



-



-



-



-



-



21 cái



52.500



-



52.500



21 sợi



2.584



-



2.584



0,05 kg



3.150



-



-



89,95 kg



5.666.850



Chi phí xử





Tổng cộng

(VNĐ)



(VNĐ)



3.150



-



5.666.850



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2 Cân bằng vật liệu và năng lượng

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×