Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
I.5 Hạng mục công trình

I.5 Hạng mục công trình

Tải bản đầy đủ - 0trang

Nghiên cứu hiện trạng môi trường lao động tại Công ty TNHH Hoàng B ảo Tường



17

Hồ sinh thái

1

18

Nhà khách

1

19

Nhà để xe tải

1

20

Xưởng phân cỡ

1

21

Xưởng hấp

1

22

Khu vực phơi điều

1

23

Phòng cắt, tách tay

1

24

Khu vực sấy, xơng hơi

1

25

Khu vực nồi hơi

1

26

Kho chứa củi

1

27

Phòng chứa CTNH

1

28

Kho chứa vỏ lụa và thổi vỏ lụa

1

Bảng 3: danh sách các hạng mục cơng trình của Cty TNHH Hoàng Bảo Tường



GVHD: Nguyễn Vinh Quy



SVTH: Nguyễn Thế Sơn

11



Nghiên cứu hiện trạng môi trường lao động tại Công ty TNHH Hồng B ảo Tường



CHƯƠNG II: TÌNH HÌNH SẢN XUẤT VÀ LAO ĐỘNG

II.1 Nguồn nhân lực:

- Toàn thể cán bộ nhân viên gồm có 155 người, trong đó có 7 cán bộ văn phòng, 9

cơng nhân cơ khí, 2 bảo vệ, 1 quản đốc, 1 phó quản đốc, 1 trưởng bộ phận cắt tách

tay, 1 trưởng bộ phận bóc vỏ lụa và phân loại, 1 lao công.

 Lực lượng lao động thường trực là 25 người gồm các bộ văn phòng, cơng nhân

cơ khí, quản đốc, phó quản đốc, lao cơng, 2 bảo vệ và 2 công nhân sản xuất.

 Lao động bán thời gian là 130 gồm có: cơng nhân cắt tách vỏ cứng, vỏ lụa, phân

loại, cơng nhân bóc vác, công nhân vận hành nồi hơi, nồi hấp, công nhân cắt

tách máy.

STT

Chức Vụ

Trình độ học vấn

Số người

Văn Phòng

1

P. Giám đốc hành chính

1

3

Kế tốn trưởng

ĐH

1

4

Kế tốn phó

1

5

Kế tốn viên



4

Xưởng Cơ khí

1

P. Giám đốc cơ khí

ĐH

1

2

Trưởng phân xưởng



1

3

Cơng nhân cơ khí



7

Sản xuất điều

1

Quản đốc

ĐH

1

2

P. Quản đốc

1

3

Trưởng bộ phận cắt tách

1



Trưởng bộ phận phân loại, bóc

1

4

vỏ lụa

5

Cơng nhân sản xuất

132

6

Bảo vệ

2

Bảng 4: Trình độ học vấn của cán bộ cơng nhân viên trong Cơng ty TNHH Hồng

Bảo Tường

- Thời gian làm việc.

 7h – 11h ( buổi sáng)

 1h – 5h ( buổi chiều)

- Thời gian nghĩ, ăn uống sinh hoạt cá nhân 30 phút/buổi.

- Làm việc 6 ngày/tuần và nghĩ lễ tết theo quy định của nhà nhà nước, có làm

thêm chủ nhật chủ nhật nếu lượng hàng quá lớn cần xử lý gấp.

- Đối với công nhân sản xuất điều có thể khơng tn thủ giờ giấc này: do ăn lương

theo sản phẩm nên cơng nhân có thể làm q giờ hoặc làm luôn giờ nghĩ trưa.

GVHD: Nguyễn Vinh Quy



SVTH: Nguyễn Thế Sơn

12



Nghiên cứu hiện trạng môi trường lao động tại Cơng ty TNHH Hồng B ảo Tường



II.2 Nhu cầu sử dụng điện, nước:

- Nguồn nước cung cấp cho quá trình sản xuất và sinh hoạt của Cty là nguồn nước

lấy từ nhà máy nước Tháp Chàm. Nhu cầu sử dụng nước trong nhà máy tập trung

chủ yếu cho các vấn đề sau: sinh hoạt công nhân, cấp cho nồi hơi, trạm bơm

PCCC, tưới cây, làm nguội thiết bị cơ khí. Nhu cầu sử dụng của nhà máy trung

bình 140m3/tháng đối với tháng làm việc với cường độ cao 250m3/tháng.

- Trong đó:

 Nước cho sản xuất điều: 0,4362m3/buổi  22,6824m3/tháng.

 Nước cho sinh hoạt: 0,7841 m3/buổi  41.5573m3/tháng.

- Nhu cầu sử dụng nước được thể hiện dưới bảng sau:

Lượng nước đo.

Chênh

ST Ngày

Mục đích sử dụng

lệch

T

đo

đầu ca

cuối ca

- Dọn dẹp nhà vệ sinh.

- Nước vệ sinh. ( cơng nhân bóc

tách, cơng nhân cơ khí, nhân viên

3801,684 3803,560

1

10/4

1,8764 văn phòng)

4

8

- Nước uống ( cơng nhân bóc

tách, cơng nhân cơ khí, nhân viên

văn phòng).

- Nước vệ sinh cơng nhân ( cơng

nhân cơ khí, nhân viên văn

3807,125 3807,449

2

11/4

0,3238 phòng).

2

0

- Nước uống ( cơng nhân cơ khí,

nhân viên văn phòng).

- Nước vệ sinh cơng nhân ( cơng

nhân cơ khí, nhân viên văn

3809,698 3810,264

3

12/4

0,5660 phòng).

5

5

- Nước uống ( cơng nhân cơ khí,

nhân viên văn phòng).

- Nước vệ sinh cơng nhân ( cơng

nhân cơ khí, nhân viên văn

3815,016 3815,376

4

13/4

0,3592 phòng).

9

1

- Nước uống ( cơng nhân cơ khí,

nhân viên văn phòng).

5

14/4 3819,128 3819,610 0,4819 - Nước vệ sinh cơng nhân ( cơng

3

2

nhân cơ khí, nhân viên văn

phòng, cơng nhân phơi điều).

- Nước uống ( cơng nhân cơ khí,

GVHD: Nguyễn Vinh Quy



SVTH: Nguyễn Thế Sơn

13



Nghiên cứu hiện trạng môi trường lao động tại Cơng ty TNHH Hồng B ảo Tường



6



17/4



3833,958

3



3834,863

2



0,9049



7



18/4



3839,814

2



3840,780

2



0,966



8



19/4



3845,649

1



3846,661

8



1,0127



9



20/4



3850,724

6



3851,642

4



0,9178



10



24/4



3876,164

2



3877,678

3



1,5141



GVHD: Nguyễn Vinh Quy



nhân viên văn phòng, cơng nhân

phơi điều).

- Nước vệ sinh cơng nhân ( cơng

nhân cơ khí, nhân viên văn

phòng, cơng nhân tách vỏ cứng).

- Nước uống ( cơng nhân cơ khí,

nhân viên văn phòng, cơng nhân

tách vỏ cứng).

- Nước vận hành nồi hơi.

- Nước vệ sinh công nhân ( cơng

nhân cơ khí, nhân viên văn

phòng, cơng nhân tách vỏ cứng).

- Nước uống ( cơng nhân cơ khí,

nhân viên văn phòng, cơng nhân

tách vỏ cứng).

- Nước vận hành nồi hơi.

- Nước vệ sinh công nhân ( công

nhân cơ khí, nhân viên văn

phòng, cơng nhân tách vỏ cứng).

- Nước uống ( cơng nhân cơ khí,

nhân viên văn phòng, cơng nhân

tách vỏ cứng).

- Nước vận hành nồi hơi.

- Nước vệ sinh cơng nhân ( cơng

nhân cơ khí, nhân viên văn

phòng, công nhân tách vỏ cứng).

- Nước uống ( công nhân cơ khí,

nhân viên văn phòng, cơng nhân

tách vỏ cứng).

- Nước vận hành nồi hơi.

- Nước vệ sinh công nhân ( cơng

nhân cơ khí, nhân viên văn

phòng, cơng nhân tách vỏ cứng,

công nhân phân loại, tách vỏ lụa).

- Nước uống ( cơng nhân cơ khí,

nhân viên văn phòng, cơng nhân

tách vỏ cứng, phân loại và tách vỏ

lụa).

- Nước vận hành nồi hơi.



SVTH: Nguyễn Thế Sơn

14



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

I.5 Hạng mục công trình

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×