Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG II: TÌNH HÌNH SẢN XUẤT VÀ LAO ĐỘNG

CHƯƠNG II: TÌNH HÌNH SẢN XUẤT VÀ LAO ĐỘNG

Tải bản đầy đủ - 0trang

Nghiên cứu hiện trạng môi trường lao động tại Công ty TNHH Hoàng B ảo Tường



II.2 Nhu cầu sử dụng điện, nước:

- Nguồn nước cung cấp cho quá trình sản xuất và sinh hoạt của Cty là nguồn nước

lấy từ nhà máy nước Tháp Chàm. Nhu cầu sử dụng nước trong nhà máy tập trung

chủ yếu cho các vấn đề sau: sinh hoạt công nhân, cấp cho nồi hơi, trạm bơm

PCCC, tưới cây, làm nguội thiết bị cơ khí. Nhu cầu sử dụng của nhà máy trung

bình 140m3/tháng đối với tháng làm việc với cường độ cao 250m3/tháng.

- Trong đó:

 Nước cho sản xuất điều: 0,4362m3/buổi  22,6824m3/tháng.

 Nước cho sinh hoạt: 0,7841 m3/buổi  41.5573m3/tháng.

- Nhu cầu sử dụng nước được thể hiện dưới bảng sau:

Lượng nước đo.

Chênh

ST Ngày

Mục đích sử dụng

lệch

T

đo

đầu ca

cuối ca

- Dọn dẹp nhà vệ sinh.

- Nước vệ sinh. ( cơng nhân bóc

tách, cơng nhân cơ khí, nhân viên

3801,684 3803,560

1

10/4

1,8764 văn phòng)

4

8

- Nước uống ( cơng nhân bóc

tách, cơng nhân cơ khí, nhân viên

văn phòng).

- Nước vệ sinh cơng nhân ( cơng

nhân cơ khí, nhân viên văn

3807,125 3807,449

2

11/4

0,3238 phòng).

2

0

- Nước uống ( cơng nhân cơ khí,

nhân viên văn phòng).

- Nước vệ sinh cơng nhân ( cơng

nhân cơ khí, nhân viên văn

3809,698 3810,264

3

12/4

0,5660 phòng).

5

5

- Nước uống ( cơng nhân cơ khí,

nhân viên văn phòng).

- Nước vệ sinh cơng nhân ( cơng

nhân cơ khí, nhân viên văn

3815,016 3815,376

4

13/4

0,3592 phòng).

9

1

- Nước uống ( cơng nhân cơ khí,

nhân viên văn phòng).

5

14/4 3819,128 3819,610 0,4819 - Nước vệ sinh cơng nhân ( cơng

3

2

nhân cơ khí, nhân viên văn

phòng, cơng nhân phơi điều).

- Nước uống ( cơng nhân cơ khí,

GVHD: Nguyễn Vinh Quy



SVTH: Nguyễn Thế Sơn

13



Nghiên cứu hiện trạng môi trường lao động tại Cơng ty TNHH Hồng B ảo Tường



6



17/4



3833,958

3



3834,863

2



0,9049



7



18/4



3839,814

2



3840,780

2



0,966



8



19/4



3845,649

1



3846,661

8



1,0127



9



20/4



3850,724

6



3851,642

4



0,9178



10



24/4



3876,164

2



3877,678

3



1,5141



GVHD: Nguyễn Vinh Quy



nhân viên văn phòng, cơng nhân

phơi điều).

- Nước vệ sinh cơng nhân ( cơng

nhân cơ khí, nhân viên văn

phòng, công nhân tách vỏ cứng).

- Nước uống ( công nhân cơ khí,

nhân viên văn phòng, cơng nhân

tách vỏ cứng).

- Nước vận hành nồi hơi.

- Nước vệ sinh công nhân ( cơng

nhân cơ khí, nhân viên văn

phòng, cơng nhân tách vỏ cứng).

- Nước uống ( cơng nhân cơ khí,

nhân viên văn phòng, cơng nhân

tách vỏ cứng).

- Nước vận hành nồi hơi.

- Nước vệ sinh cơng nhân ( cơng

nhân cơ khí, nhân viên văn

phòng, cơng nhân tách vỏ cứng).

- Nước uống ( cơng nhân cơ khí,

nhân viên văn phòng, cơng nhân

tách vỏ cứng).

- Nước vận hành nồi hơi.

- Nước vệ sinh công nhân ( cơng

nhân cơ khí, nhân viên văn

phòng, cơng nhân tách vỏ cứng).

- Nước uống ( cơng nhân cơ khí,

nhân viên văn phòng, cơng nhân

tách vỏ cứng).

- Nước vận hành nồi hơi.

- Nước vệ sinh công nhân ( công

nhân cơ khí, nhân viên văn

phòng, cơng nhân tách vỏ cứng,

cơng nhân phân loại, tách vỏ lụa).

- Nước uống ( công nhân cơ khí,

nhân viên văn phòng, cơng nhân

tách vỏ cứng, phân loại và tách vỏ

lụa).

- Nước vận hành nồi hơi.



SVTH: Nguyễn Thế Sơn

14



Nghiên cứu hiện trạng môi trường lao động tại Cơng ty TNHH Hồng B ảo Tường



11



25/4



3881,271

0



3882,754

0



12



26/4



3890,348

9



3892,1142 1,7653



13



27/4



3897,657

4



3899,291

6



1,6342



14



3/5



3921,604

0



3923,043

2



1,4392



15



4/5



3929,181

0



3930,401

3



1,2203



GVHD: Nguyễn Vinh Quy



1,4830



- Nước vệ sinh cơng nhân ( cơng

nhân cơ khí, nhân viên văn

phòng, cơng nhân tách vỏ cứng,

cơng nhân phân loại, tách vỏ lụa).

- Nước uống ( công nhân cơ khí,

nhân viên văn phòng, cơng nhân

tách vỏ cứng, phân loại và tách vỏ

lụa).

- Nước vận hành nồi hơi.

- Nước vệ sinh cơng nhân ( cơng

nhân cơ khí, nhân viên văn

phòng, công nhân tách vỏ cứng,

công nhân phân loại, tách vỏ lụa).

- Nước uống ( cơng nhân cơ khí,

nhân viên văn phòng, cơng nhân

tách vỏ cứng, phân loại và tách vỏ

lụa).

- Nước vận hành nồi hơi.

- Nước vệ sinh công nhân ( cơng

nhân cơ khí, nhân viên văn

phòng, cơng nhân tách vỏ cứng,

công nhân phân loại, tách vỏ lụa).

- Nước uống ( cơng nhân cơ khí,

nhân viên văn phòng, cơng nhân

tách vỏ cứng, phân loại và tách vỏ

lụa).

- Nước vận hành nồi hơi.

- Dọn dẹp nhà vệ sinh.

- Nước vệ sinh cơng nhân (Cơ

khí, Phân loại, Bóc võ lụa, tách

võ cứng, nhân viên văn phòng).

- Nước uống cho cơng nhân.

- Nước vận hành nồi hơi cung cấp

cho sấy điều.

- Nước vệ sinh cơng nhân (Cơ

khí, Phân loại, Bóc võ lụa, tách

võ cứng, nhân viên văn phòng,

cơng nhân phơi điều).

- Nước uống cho công, nhân viên.



SVTH: Nguyễn Thế Sơn

15



Nghiên cứu hiện trạng mơi trường lao động tại Cơng ty TNHH Hồng B ảo Tường



- Nước vận hành nồi hơi cung cấp

cho sấy điều.

- Nước vệ sinh cơng nhân (Cơ

3955,526 3956,882

16

8/5

1,3551 khí, Phân loại, Bóc võ lụa, tách

9

0

võ cứng, nhân viên văn phòng,

cơng nhân phơi điều).

- Nước uống cho công, nhân viên.

Bảng 5: nhu cầu sử dụng nước/ngày để phục vụ cho sản xuất.

- Nguồn cung cấp điện hiện tại của Công ty được lấy từ lưới điện Quốc Gia và do

Công ty điện lực Ninh Thuận ( Đường 16/4, phường Mỹ Hải, Thành phố Phan

Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận) cung cấp.

- Nhu cầu sử dụng điện của công ty phục vụ 2 mục đích chính:

 Sản xuất cơ khí: vận hành máy phay, máy tiện, máy cưa, các thiết bị chiếu

sáng...

 Sản xuất điều: máy sàng, máy bóc vỏ lụa, các loại thiết bị sản xuất điều nói

chung, điện thắp sáng, quạt điện.

ST

T



Ngày

đo



Lượng điện đo.

đầu ca cuối ca



Chênh

lệch



1



10/4



150866



150870



6



2



12/4



150879



150882



3



3



13/4



150895



150898



3



4



14/4



150907



150911



4



5



17/4



150942



150949



7



GVHD: Nguyễn Vinh Quy



Mục đích sử dụng

- Thắp sáng xưởng bóc tách vỏ lụa,

quạt điện, đèn dân dụng.

- Vận hành máy móc trong xưởng cơ

khí.

- Máy móc thiết bị văn phòng.

- Vận hành máy móc trong xưởng cơ

khí.

- Máy móc thiết bị văn phòng.

- Vận hành máy móc trong xưởng cơ

khí.

- Máy móc thiết bị văn phòng.

- Vận hành máy sàng phân cỡ (1 máy)

- Máy móc thiết bị văn phòng.

- Vận hành máy móc trong xưởng cơ

khí.

- Vận hành máy sàn phân cỡ (1 máy)

- Máy móc thiết bị văn phòng.

- Vận hành máy móc trong xưởng cơ

khí.



SVTH: Nguyễn Thế Sơn

16



Nghiên cứu hiện trạng môi trường lao động tại Công ty TNHH Hoàng B ảo Tường



6



18/4



150960



150968



8



7



19/4



150981



150988



7



8



20/4



151018



151026



8



9



24/4



151158



151180



22



10



25/4



151188



151208



20



GVHD: Nguyễn Vinh Quy



- Vận hành quạt gió cho cơng nhân

tách vỏ cứng.

- Vận hành quạt hút khí thải nồi hơi.

- Máy móc thiết bị văn phòng.

- Vận hành máy móc trong xưởng cơ

khí.

- Vận hành quạt gió cho cơng nhân

tách vỏ cứng.

- Vận hành quạt hút khí thải nồi hơi.

- Máy móc thiết bị văn phòng.

- Vận hành máy móc trong xưởng cơ

khí.

- Vận hành quạt gió cho cơng nhân

tách vỏ cứng.

- Vận hành quạt hút khí thải nồi hơi.

- Máy móc thiết bị văn phòng.

- Vận hành máy móc trong xưởng cơ

khí.

- Vận hành quạt gió cho cơng nhân

tách vỏ cứng.

- Vận hành quạt hút khí thải nồi hơi.

- Máy móc thiết bị văn phòng.

- Vận hành máy móc trong xưởng cơ

khí.

- Vận hành quạt gió cho cơng nhân

tách vỏ cứng.

- Vận hành quạt gió, đèn thắp sáng

cho khu vực phân loại và bóc tách vỏ

lụa.

- Vận hành máy sàn phân cỡ (1 máy).

- Vận hành máy thổi vỏ lụa ( 1 máy).

- Vận hành máy nén khí.

- Vận hành quạt hút khí thải nồi hơi.

- Máy móc thiết bị văn phòng.

- Vận hành máy móc trong xưởng cơ

khí.

- Vận hành quạt gió cho cơng nhân

tách vỏ cứng.

- Vận hành quạt gió, đèn thắp sáng



SVTH: Nguyễn Thế Sơn

17



Nghiên cứu hiện trạng môi trường lao động tại Cơng ty TNHH Hồng B ảo Tường



11



26/4



151253



151276



23



12



27/4



151316



151337



21



13



3/5



151439



151452



12



14



4/5



151467



151474



7



GVHD: Nguyễn Vinh Quy



cho khu vực phân loại và bóc tách vỏ

lụa.

- Vận hành máy sàn phân cỡ (1 máy).

- Vận hành máy thổi vỏ lụa ( 1 máy).

- Vận hành máy nén khí.

- Vận hành quạt hút khí thải nồi hơi.

- Máy móc thiết bị văn phòng.

- Vận hành máy móc trong xưởng cơ

khí.

- Vận hành quạt gió cho cơng nhân

tách vỏ cứng.

- Vận hành quạt gió, đèn thắp sáng

cho khu vực phân loại và bóc tách vỏ

lụa.

- Vận hành máy sàn phân cỡ (1 máy).

- Vận hành máy thổi vỏ lụa ( 1 máy).

- Vận hành máy nén khí.

- Vận hành quạt hút khí thải nồi hơi.

- Máy móc thiết bị văn phòng.

- Vận hành máy móc trong xưởng cơ

khí.

- Vận hành quạt gió cho cơng nhân

tách vỏ cứng.

- Vận hành quạt gió, đèn thắp sáng

cho khu vực phân loại và bóc tách vỏ

lụa.

- Vận hành máy sàn phân cỡ (1 máy).

- Vận hành máy thổi vỏ lụa ( 1 máy).

- Vận hành máy nén khí.

- Máy móc thiết bị văn phòng.

- Vận hành máy móc trong xưởng cơ

khí.

- Vận hành quạt gió cho cơng nhân

tách vỏ cứng.

- Vận hành quạt gió, đèn thắp sáng

cho khu vực phân loại và bóc tách vỏ

lụa.

- Vận hành máy sàn phân cỡ (2 máy).

- Máy móc thiết bị văn phòng.



SVTH: Nguyễn Thế Sơn

18



Nghiên cứu hiện trạng môi trường lao động tại Công ty TNHH Hồng B ảo Tường



15



- Vận hành máy móc trong xưởng cơ

khí.

- Vận hành quạt gió cho cơng nhân

tách vỏ cứng.

- Vận hành quạt gió, đèn thắp sáng

cho khu vực phân loại và bóc tách vỏ

lụa.

- Vận hành máy sàn phân cỡ (1 máy).

- Máy móc thiết bị văn phòng.

- Vận hành máy móc trong xưởng cơ

khí.

- Vận hành quạt gió cho cơng nhân

tách vỏ cứng.

8/5

151503 151511

8

- Vận hành quạt gió, đèn thắp sáng

cho khu vực phân loại và bóc tách vỏ

lụa.

- Vận hành máy sàng phân cỡ (1

máy).

Bảng 6: nhu cầu sử dụng điện/ngày để phục vụ cho sản xuất.



II.3 Nhu cầu sử dụng nguyên, nhiên liệu và hóa chất:

- Nguồn ngun liệu chính của cơng ty gồm có điều, sắt thép các loại phục vụ cho

việc chế biến điều và sản xuất thiết bị máy móc.

 Với nguồn điều được lấy từ nội địa và nước ngoài như: Indonesia, Tazania,

Nigieria, Bissau, Campuchia.

 Với sắt thép phục vụ sản xuất máy móc được cung cấp bởi Cơng ty TNHH

Sản Xuất và Thương Mại 1 - 5

- Nhiên liệu hiện tai mà công ty sử dụng chủ yếu là củi đốt, lượng củi này được lấy

từ xưởng gỗ gia đình, Cơng ty TNHH Phát Triển Đô thị cây xanh Phan Rang (Số

23, Khu Phước Mỹ 2, Phường Phước Mỹ, Thành Phố Phan Rang-Tháp Chàm, Tỉnh

Ninh Thuận), Công ty TNHH Sản Xuất và Thương Mại 1 – 5, Cơ sở sản xuất Cao

Xuân Thủy .

- Đối với hóa chất sử dụng trong trong công ty chủ yếu là dầu nhớt bôi trơn cho

máy móc thiết bị, lượng dầu nhớt này được cung cấp bởi xxx

- Lượng nguyên, nhiên liệu và hóa chất được thể hiện dưới bảng sau:

Loại



Số lượng/tháng



Đơn vị



Mục đích sử dụng



Dầu Diesel



-



Lít



Cung cấp cho xe chạy



GVHD: Nguyễn Vinh Quy



SVTH: Nguyễn Thế Sơn

19



Nghiên cứu hiện trạng môi trường lao động tại Cơng ty TNHH Hồng B ảo Tường



Củi

Dầu nhờn



19.5

-



m3

Lít



Sắt thép



-



Kg



Đốt nồi hơi

Bơi trơn thiết bị

Sản xuất máy móc thiết

bị



2

3

4

Tháng

Điều

Chế biến điều

141.45

53.804

79.052

Kg

7

Bảng 7: nhu cầu sử dụng nguyên, nhiên liệu và hóa chất của Cty Hoàng Bảo

Tường

STT

1

2

3

4

5

6

7

8



Lượng củi nhập (m3)

Ngày Nhập

21

1/12/2016

21

30/12/2016

21

7/1/17

21

9/1/17

21

18/1/17

21

9/2/17

21

11/2/17

21

14/2/17

Bảng 8: Lượng củi nhập kho cung cấp cho vận hành lò hơi.



II.4 Các thiết bị máy móc đang sử dụng trong nhà máy:

II.4.1 Sản xuất điều:

- Các loại máy móc sản xuất điều được thống kê dưới bảng sau:

STT

Tên máy móc

Số lượng

Hiện trang chất lượng, xuất sứ

- Mới 100%

1

Máy phân cở

2

- Tự sản xuất.

- Mới 100%

2

Nồi hấp

2

- Tự sản xuất.

- Mới 100%

3

Nồi hơi

1

- Mua từ bên ngoài.

- Mới 100%

4

Buồng sấy

4

- Tự sản xuất và bố trí lắp đặt.

- Mới 100%

5

Buồng xơng hơi

1

- Tự sản xuất và bố trí lắp đặt.

- Mới 100%

6

Máy bóc vỏ lụa

3

- Tự sản xuất.

7

Máy nén khí

1

- Mới 100%

GVHD: Nguyễn Vinh Quy



SVTH: Nguyễn Thế Sơn

20



Nghiên cứu hiện trạng mơi trường lao động tại Cơng ty TNHH Hồng B ảo Tường



- Mua từ bên ngoài.

- Mới 100%

8

Máy cắt tách

4

- Tự sản xuất.

- Mới 100%

9

Băng tải phân loại

8

- Tự sản xuất

- Mới 100%

10

Máy thổi vỏ cứng

2

- Tự sản xuất.

- Mới 100%

11

Máy sàn phân cỡ

1

- Tự sản xuất.

Bảng 9: danh sách máy móc cho sản xuất điều

- Ngồi các máy móc trên còn có các thiết bị hỗ trợ sản xuất như: xe đẩy các loại,

xẻng, giỏ, rổ, dao, bao bì đóng gói ...

- Ngồi việc cắt tách bằng máy, nhà máy còn cắt tách bằng tay với số lượng thiết bị

cắt tay là gần 76 cái, bàn phân loại, cân, máy đóng dây..

- Một vài hình ảnh minh họa thiết bị máy móc sản xuất điều (Chụp trực tiếp tại

Cơng ty):



Hình 3: Buồng hấp điều



Hình 4: Máy phân cỡ điều



Hình 5: máy thổi vỏ lụa



Hình 6: máy nén khí



GVHD: Nguyễn Vinh Quy



SVTH: Nguyễn Thế Sơn

21



Nghiên cứu hiện trạng môi trường lao động tại Cơng ty TNHH Hồng B ảo Tường



Hình 7: buồng sấy



Hình 8: Buồng xơng hơi



Hình 9: Máy sàng phân loại



Hình 10: Khay chứa điều để kiểm tra



Hình 11: Xe đẩy lưới



Hình 12: Xe đẩy thùng kín



II.4.2 Sản xuất thiết bị, máy móc:

- Các loại máy móc phục vụ sản xuất như sau:

STT



Tên máy móc



1



Máy tiện



2



Máy phay ngang



3



Máy cưa tay



GVHD: Nguyễn Vinh Quy



Số lượng

2 lớn

1 nhỏ

1 lớn

1 nhỏ

2



Hiện trang chất lượng, xuất sứ

- Mới 100%

- Mua từ bên ngoài.

- Mới 100%

- Mua từ bên ngoài.

- Mới 100%

- Mua từ bên ngồi.



SVTH: Nguyễn Thế Sơn

22



Nghiên cứu hiện trạng mơi trường lao động tại Cơng ty TNHH Hồng B ảo Tường



- Mới 100%

- Mua từ bên ngoài.

- Mới 100%

5

máy mài tự động

2

- Mua từ bên ngoài.

- Mới 100%

6

Máy mài đá

1

- Mua từ bên ngoài.

- Mới 100%

7

Máy hàn tự động

1

- Mua từ bên ngoài.

- Mới 100%

8

Thiết bị hàn tay

5

- Mua từ bên ngồi.

- Mới 100%

9

Máy hàn khí

1

- Mua từ bên ngồi.

- Mới 100%

10

Máy hàn 3 đầu

1

- Mua từ bên ngoài.

- Mới 100%

11

Máy khoan bàn

2

- Mua từ bên ngoài.

- Mới 100%

12

Máy khoan tay

1

- Mua từ bên ngồi

Bảng 10: danh sách máy móc cho sản xuất cơ khí

- Ngồi các loại máy móc trên, còn một số thiết bị hỗ trợ sản xuất khác như kìm

cắt, cưa sắt, tủ dụng cụ, kệ đặt linh kiện, súng vặn óc, đinh óc..

4



Máy mài 2 đá



GVHD: Nguyễn Vinh Quy



3



SVTH: Nguyễn Thế Sơn

23



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG II: TÌNH HÌNH SẢN XUẤT VÀ LAO ĐỘNG

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×