Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 2: KHẢO SÁT, PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KỂ HỆ THỐNG

CHƯƠNG 2: KHẢO SÁT, PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KỂ HỆ THỐNG

Tải bản đầy đủ - 0trang

Hình 2.1 Mẫu bảng điểm của học sinh



15



2.1.2 Quy trình nghiệp vụ

2.1.2.1 Quy trình nghiệp vụ tổng quan



Hình 2.2 Quy trình nghiệp vụ tổng quan của hệ thống sổ liên lạc điện tử



2.1.2.2 Quy trình nghiệp vụ xem điểm trên sổ liên lạc điện tử



16



Hình 2.3 Quy trình xem điểm trên hệ thống website sổ liên lạc



2.1.3 Yêu cầu chức năng của hệ thống

2.1.3.1 Chức năng quản lý

 Quản lý bảng điểm: Bao gồm việc nhập điểm, xóa và sửa điểm, tổng kết

điểm.

 Chức năng quản lý giáo viên, quản lý thông tin các giáo viên trong trường

 Chức năng quản lý lớp học, phục vụ cho việc quản lý các lớp học trong một

năm học. Đồng thời, cho phép khai báo giáo viên chủ nhiệm của lớp học này.

 Chức năng quản lý học sinh, quản lý dữ liệu các học sinh trong lớp học.

 Quản lý người dùng: bao gồm việc thêm, xóa và phần quyền cho người sử

dụng hệ thống.



2.1.3.2 Chức năng người dùng

Người dùng bao gồm quản trị viên, giáo viên và phụ huynh (học sinh): Người

dùng có thể thực hiện các thao tác đăng nhập, xem điểm, góp ý và xem tin tức trên

hệ thống.



2.2 Phân tích các tình huống sử dụng

2.2.1 Xác định các tác nhân của hệ thống

 Quản trị viên: Là người quản lý hệ thống, có các quyền như tạo tài khoản,

quản lý thông tin ...

 Giáo viên: Là những người tham gia vào hệ thống và có các chức năng

cập nhật điểm, tổng kết kết quả học kì…

 Phụ huynh: Là những người xem điểm, góp ý trên sổ liên lạc điện tử



2.2.2 Biểu đồ trường hợp sử dụng (use case)

Biều đồ các trường hợp sử dụng là một chuỗi các hành động được thực hiện bởi

hệ thống đưa ra một kết quả có ý nghĩ đối với một người dùng hoặc hệ thống ngoài.



17



Dưới đây là biểu đồ các trường hợp sử dụng của hệ thống website quản lý sổ liên

lạc điện tử.

uc SoLienLacDienTu

boundary



Xem So Lien Lac

Quan Ly Giao Vien



Quan Ly Hoc Sinh



Gop Y

«include»



«include»



Phu Huynh

Quan Ly

Dang Nhap



Quan Tri Vien

«include»



Quan Ly So Lien Lac



Tra Loi Gop Y



Quan Tri Vien



«include»



Quan Ly Tai Khoan



Giao Vien

Nhap Bang Diem Hoc

Sinh



Nhap Diem So Lien

Lac

«include»



Quan Ly Lop Hoc

«include»



Cap Nhap Thong Tin

Hoc Sinh Lop



Hình 2.4 Biểu đồ các trường hợp sử dụng của hệ thống website sổ liên lạc điện tử



2.2.3 Mô tả các trường hợp sử dụng

2.2.3.1 Đăng nhập

 Tác nhân: Quản trị viên, giáo viên và phụ huynh

 Mô tả: Các tác nhân trên là những người sử dụng hệ thống nên yêu cầu phải

đăng nhập với một tên đăng nhập và mật khẩu đã được đăng kí, khi đăng

nhập vào hệ thống những người sử dụng được phép thực hiện các chức năng

đã được phân quyền trên hệ thống. Khi kết thúc phiên làm việc thì người sử

dụng nên đăng xuất để tài khoản được bảo mật.



2.2.3.2 Xem điểm

 Tác nhân: Quản trị viên, Giáo viên, Phụ huynh

18



 Mô tả: Các tác nhân được phép xem bảng điểm



2.2.3.3 Góp ý

 Tác nhân: Giáo viên, Phụ huynh

 Mô tả: Phụ huynh học sinh, giáo viên hoặc người sử dụng hệ thống có thắc

mắc hay ý kiến gì có thể được phép góp ý



2.2.3.4 Nhập điểm

 Tác nhân: Giáo viên

 Mô tả: Giáo viên thực hiện nhập điểm cho từng mơn học mà giáo viên đó

dạy



2.2.3.5 Trả lời góp ý

 Tác nhân: Giáo viên







Mơ tả: Giáo viên trả lời cho các ý kiến góp ý



2.2.3.6 Quản lý lớp học

 Tác nhân: Giáo viên

 Mô tả: Giáo viên chủ nhiệm thực hiện tổng kết học kỳ và quản lý học sinh

trong một lớp chủ nhiêm.



2.2.3.7 Nhập bảng điểm học sinh

 Tác nhân: Giáo viên

 Mô tả: Giáo viên tạo bảng điểm, nhập kết kết quả học lực và hạnh kiểm cho

từng của học sinh



2.2.3.8 Quản lý học sinh

 Tác nhân: Giáo viên

 Mô tả: Giáo viên cập nhập sĩ số và thông tin học sinh của lớp học chủ nhiệm.



2.2.3.9 Quản lý

 Tác nhân: Quản trị viên

19



 Mô tả: Quản trị viên thực hiện công tác quản lý toàn bộ hệ thống bao gồm

quản lý tài khoản người dùng, quản lý giáo viên, quản lý học sinh và quản lý

bảng điểm



2.2.3.10 Quản lý tài khoản

 Tác nhân: Quản trị viên

 Mô tả: Quản trị viên thực hiện cấp tài khoản và phân quyền cho người sử

dụng hệ thống



2.2.3.11 Quản lý bảng điểm

 Tác nhân: Quản trị viên

 Mơ tả: quản trị viên thực hiện việc xóa, sửa và cập nhập bảng điểm của toàn

bộ học sinh khi có vấn đề phát sinh.



2.2.3.12 Quản lý giáo viên

 Tác nhân: Quản trị viên

 Mô tả: quản trị viên thực hiện việc thêm, xóa và cập nhập thơng tin giáo viên



2.2.3.13 Quản lý học sinh

 Tác nhân: quản trị viên

 Mơ tả: quản trị viên thực hiện thêm xóa và cập nhập tồn bộ thơng tin của

học sinh



2.3 Mơ hình hóa các trường hợp sử dụng

2.3.1 Biểu đồ tuần tự cho các trường hợp sử dụng

Để cụ thể hóa các trường hợp sử dụng, ta có thể sử dụng biểu đồ tuần tự. Biểu đồ

tuần tự là một biểu đồ tương tác (interfacetion diagram) nhấn mạnh sự hoạt động

tuần tự của các thông điệp (message).



20



2.3.1.1 Trường hợp đăng nhập

Biểu đồ tuần tự cho trường hợp đăng nhập

sd Dangnhap



Phu Huynh



FrmDangNhap



CtrlDangNhap



EntQuyem



EntTaiKhoan



//Dang nhap()



//Thuc hien dang nhap(TenDangNhap, MatKhau)



//Kiem tra tai khoan(TenDangNhap, Mat Khau)



//Ket qua dang nhap()



//Kiem tra quyen()



// Thuc hien cac chuc nang theo quyen()



Hình 2.5 Biểu đồ tuần tự cho trường hợp đăng nhập



21



2.3.1.2 Trường hợp xem điểm

Biểu đồ tuần tự cho trường hợp xem điểm

sd Xem diem



Phu Huynh



frmSoLienLac



FrmBangDiem



CtrlXemDiem



CtrlXemDiemCT



EntBangDiemHS



EntCTBangDiem



// Yeu cau xem diem()

// Thuc hien()

// Chon bang diem theo ten dang nhap()



// Bang diem cua hoc sinh()



//Xem diem chi tiet()

// Chon bang diem chi tiet theo yeu cau()



// Hien thi bang diem chi tiet()



Hình 2.6 Biểu đồ tuần tự cho trường hợp xem điểm



2.3.1.3 Trường hợp Góp ý

Biểu đồ tuần tự góp ý

sd Gop Y



Phu Huynh



FrmGopY



ctrlGui



entGopY



// Nhap gop y()

//Gui gop y()

//Luu gop y()

// Thong bao gui thanh cong()



22



Hình 2.7 Biểu đồ tuần tự cho trường hợp góp ý



23



Biểu đồ tuần tự trả lời góp ý

sd TraLoiGopY



Giao Vien



FrmT TGopY



CtrlXemGopY



ctrlTraLoi



EntGopY



//Yeu cau xem gop y()



//T huc hien()

// Goi hi en y kien gop y()



//Hien thi gop y()

// Thuc hien tra l oi()

//Luu cau tra loi()



Hình 2.8 Biểu đồ tuần tự cho trường hợp trả lời góp ý



2.3.1.4 Trường hợp nhập bảng điểm học sinh

Biểu đồ tuần tự nhập bảng điểm học sinh

sd NhapBangDiemHS



Giao vien



FrmDSLopHoc



FrmBangDiemHS



CtrlCTBangDiem



EntCTBangDiem



// Yeu cau nhap bang diem cho hoc sinh lop hoc()



// Yeu cau xem bang diem chi tiet()



// Chon bang diem chi tiet theo yeu cau()



// Lay ket qua bang diem()



//Hien thi bang diem chi tiet()



//Cap nhat bang diem hoc sinh()



//Luu bang diemt()



// Thong bao da thuc hien ()



24



EntBangDiemHS



Hình 2.9 Biểu đồ tuần tự cho trường hợp nhập bảng điểm học sinh



2.3.1.5 Quản lý lớp học

Biểu đồ tuần tự quản lý lớp học

sd QuanLyLopHoc



Giao Vien



FrmLopHoc



CtrlLopHoc



EntLopHoc



// Yeu cau xem lop Chu Nhiem()



// Thuc hien yeu cau quan ly lop hoc()



//Quan ly thong tin hoc sinh lop()



//Luu thong tin hoc sinh cua lop hoc()



// Luu thong tin lop hoc()



// Thong bao da thuc hien()



Hình 2.10 Biểu đồ tuần tự cho trường hợp quản lý lớp học



2.3.1.6 Cấp tài khoản

Biểu đồ tuần tự cấp tài khoản cho người dùng



25



EntHocSinh



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 2: KHẢO SÁT, PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KỂ HỆ THỐNG

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×