Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
2 Giá dự thầu các phương án.

2 Giá dự thầu các phương án.

Tải bản đầy đủ - 0trang

5.2.1 Tổng giá thành phương án 1

Bảng xx: Tổng chi phí cho lưới độ cao phương án 1.

S

T

T



1



2



3



Cơng

việc



Khối

lượng



Tìm điểm

độ cao có

tường

vây

(điểm)

Đo nối

độ cao

bằng máy

quang cơ

(Km)

Tính tốn

bình sai

lưới độ

cao

(Điểm)



Chi phí

sản

phẩm



Chi phí

đơn giá

sản phẩm



Thu nhập

chịu thuế

trước

5,5%



705,657



2,116,972



105,849



3



29.11



1,166,64

0



727,830



33,958,55

5



8,006,130



Thuế

VAT

(10%)



44,104



222,28

2



2,383,358



72,915



3,565,

648



37,597,118



400,306

22,745



3,346,35

1



44,081,65

6



Chi phí sau

thuế



1,697,928



11



Tổng



Tổng

Chi phí

khác



2,204,083



186,402



840,64

4

4,628,

574



8,869,518

48,849,994



Tổng chi phí cho lưới thủy chuẩn hạng IV phương án 1: 48,849,994 VNĐ.



Bảng xx: Tổng chi phí cho lưới tọa độ phương án 1.

S

T

T

1

2



Cơn

g

việc

CS1

đo

GPS

CS2

đo

GPS

Tổng



Số

lượng



Chi phí

sản phẩm



Chi phí

đơn giá

sản phẩm



Thu nhập

chịu thuế

trước

5,5%



7,360,979



80,970,773



4,453,392



điểm

11

35

46



3,725,882

11,086,86

1



130,405,86

4



7,172,323



211,376,63

6



11,625,71

5



Tổng

Chi phí

khác



Chi phí

sau thuế



5,448,560 8,641,933



95,061,265



13,040,58

6

21,682,52

5,448,560

0



143,446,45

0

238,507,71

6



0



Tổng chi phí xây dựng lưới tọa độ phương án 1: 238,507,716 VNĐ.

Vậy tởng chi phí thi cơng phương án 1: 287,357,709 VNĐ.



58



Thuế VAT

(10%)



5.2.2 Tổng giá thành phương án 2

Bảng xx: Tổng chi phí cho lưới độ cao phương án 2.

S

T

T



Cơng

việc



1



Tìm điểm

độ cao có

tường

vây

(điểm)



2



3



Khối

lượng



Chi phí

sản

phẩm



Chi phí

đơn giá

sản phẩm



705,657



2,116,972



Thu nhập

chịu thuế

trước

5,5%



3



Đo nối

độ cao

bằng máy

quang cơ

(Km)

Tính tốn

bình sai

lưới độ

cao

(Điểm)



Thuế

VAT

(10%)



44,104



222,28

2



2,383,358



72,915



3,736,

654



39,396,753



105,849



30.5



1,166,64

0



727,830



35,587,18

4



3,346,35

1



8,006,130

45,710,28

6



Chi phí sau

thuế



1,779,359



400,306



11



Tổng



Tổng

Chi phí

khác



2,285,514



840,64

22,745

4

4,799,

186,402

580



8,869,518

50,649,629



Tổng chi phí cho lưới thủy chuẩn hạng IV phương án 2: 50,649,629 VNĐ.



Bảng xx: Tổng chi phí cho lưới tọa độ phương án 1.

S

T

T



Cơn

g

việc



1



CS1

đo

GPS



2



CS2

ĐGC

Tổng



Số

lượng



Chi phí

sản phẩm



Chi phí

Thu nhập

đơn giá sản chịu thuế

phẩm

trước 5,5%



Tổng Chi

phí khác



11



7,360,979



80,970,773



5,448,560



8,641,93

3



35



3,178,297

10,539,27

7



111,240,401 6,118,222



-



-



111,240,401



192,211,174



5,448,560



8,641,933



206301667



điểm



46



4,453,392



10,571,615



Tổng chi phí xây dựng lưới tọa độ phương án 2: 206,301,667 VNĐ.



59



Thuế

VAT

(10%)



Chi phí

sau thuế



95,061,265



CHƯƠNG 6



TỔ CHỨC THI CƠNG



Chọn phương án 1 để tở chức thi công lý do:

+ Các điểm khống chế cơ sở cấp 1 và cơ sở cấp 2 phân bố đều trong khu đo. Điều này

rất thuận lợi cho việc đo vẽ địa hình sau đó.

+ Mức giá chênh lệch giữa 2 phương án là không nhiều khoảng 30 triệu. Nếu áp dụng

phương án 2 tuy giá thành rẻ hơn nhưng sau này khi thực hiện đo vẽ sẽ khó đạt được

độ chính xác cao vì các điểm cơ sở cấp 2 phân bố chủ yếu dọc theo các tuyến đường.

+

+

Thời gian dự kiến thi công bắt đầu từ ngày:

Số lượng nhân công tối đa là 60 người.

Số lượng máy thu GPS là 4 máy.

Trang thiết bị sử dụng:

Máy thu GPS: Trimble 4000 SSI với độ chính xác là 5 + 1.5ppm.

Máy thủy chuẩn: Nikon AG80 với độ chính xác 2mm/1Km thủy chuẩn.



6.1



Lập lịch đo.



Sử dụng công cụ Occupation Planning để dự báo chỉ số DOP cho khu đo ta lần lượt

nhập các tham số sau:

+ Tọa độ trung bình khu đo ( B = 10°48'21.806"; L = 106°33'23.488").

+ Chỉ số DOP giới hạn = 4.

+ Góc cao vệ tinh tối thiểu là 150.

+ Giờ bắt đầu đo từ 8:00 AM – 5:00 PM.

+ Ngày đo 13-2-2017.

Ta được kết quả như sau:



60



Dựa vào

kết quả

đạt được

ta chọn

thời điểm

đo bắt

đầu từ

8:30 AM

cho tới

5:00 PM

trong

ngày thì

sẽ thỏa

mãn yêu

cầu chỉ số

DOP nhỏ

hơn 4.



6.2



Kế



Hình xx: Chỉ số PDOP, Số lượng vệ tinh



hoạch đo.

Vì số lượng vệ tinh quan sát được luôn lớn hơn hoặc bằng 7 trong thời gian đo và

chiều dài đường đáy dưới 10Km vì thế ta chọn thời gian cho một ca đo của lưới cơ sở

cấp 1 là : 60 phút và cơ sở cấp 2 là: 45 phút.



61



6.2.1 Tổ chức đo lưới cơ sở cấp 1

Bảng xx: Lập lịch ca đo lưới cơ sở cấp 1.

Ngày đo Ca

Thời gian

đo

1

1

08:30 - 09:30

2

10:00 - 11:00

3

11:30 - 12:30

4

13:30 – 14:30

17/02/1 5

15:00 - 16:00

7

6

16:30 – 17:30



18/02/1

7



1

2

3

4

5

6



Máy thu

2



08:30 - 09:30

10:00 - 11:00

11:30 - 12:30

13:30 – 14:30

15:00 - 16:00

16:30 – 17:30



62



3



4



6.2.2 Tổ chức đo lưới cơ sở cấp 2

Bảng xx: Lập lịch ca đo lưới cơ sở cấp 2.

Ngày đo Ca

Thời gian

đo

1

1

08:30 - 09:15

2

09:45 - 10:30

3

11:00 - 11:45

4

12:30 – 13:15

/02/17

5

13:45 - 14:30

6

15:00 – 15:45

7

16:15– 17:00



/03/17



1

2

3

4

5

6

7



08:30 - 09:15

09:45 - 10:30

11:00 - 11:45

12:30 – 13:15

13:45 - 14:30

15:00 – 15:45

16:15– 17:00



/03/17



1

2

3

4

5

6

7



08:30 - 09:15

09:45 - 10:30

11:00 - 11:45

12:30 – 13:15

13:45 - 14:30

15:00 – 15:45

16:15– 17:00



/03/17



1

2

3

4

5

6

7



08:30 - 09:15

09:45 - 10:30

11:00 - 11:45

12:30 – 13:15

13:45 - 14:30

15:00 – 15:45

16:15– 17:00



1

2

3

4



08:30 - 09:15

09:45 - 10:30

11:00 - 11:45

12:30 – 13:15



/03/17



Máy thu

2



63



3



4



6.3



Biểu đồ nhân lực.



Bảng xx: bảng khối lượng công việc



STT Nội dung

I

Lưới CS1

Chọn điểm,

I.1

Chôn mốc

I.2

Tiếp điểm

Đo Ngắm

I.3

GPS

I.4

Tính Tốn

II

Lưới CS2

Chọn điểm,

II.1 Chơn mốc

II.2 Tiếp điểm

Đo Ngắm

II.3 GPS

II.4 Tính Tốn

Dẫn thủy

III chuẩn

Dẫn thủy

III.1 chuẩn

III.2 Tính Tốn



Địn

h

KL mức



Địn

h

biên



Tổng

cơng

nhóm



Tổn

g

Số

nhân

nhóm cơng



Số

ngày Ngày

thực bắt

hiện đầu



Ngày

kết

thúc



2/13/17 2/24/17

2/13/17



2/18/17



2/17/17



2/20/17



11

11



2.16

0.34



5

4



23.76

3.74



4

1



20

4



6

4 2/15/17 2/18/17



11

11



1.07

0.8



5

2



11.77

8.8



4

1



20

2



3

9 2/21/17 2/24/17

2/21/17 3/15/17

2/21/17



2/28/17



2/27/17



3/6/17



35

35



1.26

0.1



5

4



44.1

3.5



6

1



30

4



7

4 2/24/17 2/28/17



35

35



0.77

0.6



5

2



26.95

21



4

4



20

8



7

5 3/8/17



3/14/17



2/21/17 3/1/17



29

11



0.32

0.8



8 9.3152

2

8.8



64



2

3



16

6



2/21/17



2/25/17



5

3 2/27/17 3/1/17



Sơ đồ tổ chức thi cơng GANTT



Biểu

đồ

nhân lực



Hình xx: sơ đồ tổ chức thi cơng.



Hình xx: Biểu đồ nhân lực



65



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2 Giá dự thầu các phương án.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×