Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
=> nhận xét về lưới thiết kế

=> nhận xét về lưới thiết kế

Tải bản đầy đủ - 0trang

CHƯƠNG 5



LẬP DỰ TỐN



Q trình xây dựng đơn giá được áp dụng mức lương cơ bản là 1.210.000 VNĐ.

Các định mức kinh tế kỹ thuật sử dụng trong đồ án đã được trình bày trong phần lý thuyết.



53



5.1



Tính tốn xây dựng lưới.



5.1.1 Chi phí nhân cơng cho lưới cơ sở 1 đo bằng GPS của 2 phương án.

Bảng xx: Chi phí nhân cơng cho lưới cơ sở 1 đo bằng GPS

ST

T

1



2



3



4



Danh

Mục

Cơng

Việc



Định

Biên



Lương

Ngày



Chọn điểm, Chơn mốc

LX3

1

185,851

KTV4

2

188,993

KTV1

1

264,385

0

Tiếp điểm

LX3

1

185,851

KTV4

2

188,993

KTV1

1

264,385

0

Đo GPS

LX3

1

185,851

KTV6

2

214,124

KS2

1

202,186

KS3

1

222,919



Địn

Lương

h

Nhóm

Mức



Tổng

lương

nhóm



2.16



1,78

8,960



1,788,96

0



0.34



28

1,596



281,596



1.07



1,111,94

9



1,111,94

9



0.18



187,

057



187,057



0.80



295,408



295,408



Thàn

Lươn

Địn h

g

h

Tiền

Ngày

Mức x100

x1000

0



200



200



200



3.60



0.36



0.84



720



72



168



Phục vụ KTNT khi đo GPS



KTV6

KS2

KS3

LX3

5

KS2

KS3

Tổng:



2

14,124

2

1

02,186

2

1

22,919

1

1

85,851

Tính tốn

1

174,263

1

194,996

2



200



3,664,96

8



CƠ SỞ 1 đo GPS



Tổng chi phí nhân công cho 1 điểm cơ sở 1 đo bằng GPS là: 4624968.393 VNĐ



54



960



55



5.1.2 Chi phí nhân cơng cho lưới cơ sở 2 của 2 phương án.

Bảng xx: chi phí nhân công cho lưới cơ sở 2 của 2 phương án.

Nội

S

Địn

Tổng

dung

Lương Định Lương

Lương Định Thành

T

h

lương

cơng

Ngày

Mức Nhóm

Ngày Mức

Tiền

T

Biên

nhóm

việc

1 Chọn điểm, chơn mốc

KTV4

2

188,993

KTV10

1

264,385

567

1.26

,298

567,298 200,000 1.26 252,000

LX3

1

185,851

2

Tiếp điểm

KTV4

2

188,993

KTV10

1

264,385

45

0.1

,024

45,024

200,000 0.18 36,000

LX3

1

185,851

3

Đo GPS



4

5

6

7

8



KTV6

2

214,124

800

KS2

1

202,186 0.77

,187

800,187

KS3

1

222,919

LX3

1

185,851

Đo ngắm theo phương pháp đường chuyền

KTV4

3

188,993

457

0.46

,804

457,804

KTV6

2

214,124

Tính tốn khi đo GPS

KS2

1

174,263

221

0.6

,556

221,556

KS3

1

194,996

Tính tốn khi đo đường chuyền

KS2

1

174,263

199

0.54

,400

199,400

KS3

1

194,996

Phục vụ KTNT khi đo đường chuyền

KTV4

3

188,993

89

0.09

,570

89,570

KTV6

2

214,124

Phục vụ KTNT khi đo GPS

KTV6

2

214,124

KS2

1

202,186

93

0.09

,528

93,528

KS3

1

222,919

LX3

1

185,851

1,727,59

CS2 đo GPS

3

Tổng:

CS2 đo kinh vĩ

1,359,09

6



200,000



0.60



120,000



200,000



0.90



180,000



Tổng chi phí nhân cơng cho 1 điểm cơ sở 2 đo bằng GPS là: 2,135,539 VNĐ

Tổng chi phí nhân cơng cho 1 điểm cơ sở 2 đo kinh vĩ là: 1,767,096VNĐ

56



408,000

408,000



5.1.3 Chi phí nhân cơng cho lưới độ cao hạng IV

Bảng xx: chi phí nhân cơng cho lưới cơ sở 2 của 2 phương án.

Nội

S

Địn

Địn

Tổng

dung

Lương

Lương

Lương

T

h

h

lương

cơng

Ngày

Nhóm

Ngày

T

Biên

Mức

nhóm

việc

1

Đo cao hạng IV

KTV4

4

188,993

KTV6

1

214,124

597,41 597,41 200,00

KTV1

1

264,385 0.32

0

3

3

0

KS7

1

305,851

KS8

1

326,584

2 Tính tốn bình sai lưới độ cao



KS1



2



181,454



0.80



145,16

2



Tổng:



Địn

h

Mức



Thành

Tiền



0.62



124,00

0



145,16

2

742,56

7



124,00

0



Tổng chi phí nhân công cho 1 Km thủy chuẩn là: 866,576 VNĐ.

5.2



Giá dự thầu các phương án.



Bảng xx: Các loại chi phí khác

CÁC LOẠI CHI PHÍ KHÁC( xây mới )

Chi phí khảo sát, thiết kế

Danh mục



Lưới cơ sở

1

Lưới cơ sở

2 GPS

Lưới cơ sở

2 đo đường

chuyền



Ngoại

nghiệp

5%



Nội

nghiệp

2%



271,24

8

132,77

2



280,58

5

187,05

7



109,40

8



179,14

1



Tổng



Chi phí kiểm tra, nghiệm

thu

Ngoại

Nội

nghiệp nghiệp

Tổng

3%

2%



551,833



162,74

9



319,828



79,663



288,549



65,645



57



280,58

5

187,05

7

179,14

1



Chi phí

khác



443,334



995,167



266,720



586,548



244,785



533,334



5.2.1 Tởng giá thành phương án 1

Bảng xx: Tổng chi phí cho lưới độ cao phương án 1.

S

T

T



1



2



3



Cơng

việc



Khối

lượng



Tìm điểm

độ cao có

tường

vây

(điểm)

Đo nối

độ cao

bằng máy

quang cơ

(Km)

Tính tốn

bình sai

lưới độ

cao

(Điểm)



Chi phí

sản

phẩm



Chi phí

đơn giá

sản phẩm



Thu nhập

chịu thuế

trước

5,5%



705,657



2,116,972



105,849



3



29.11



1,166,64

0



727,830



33,958,55

5



8,006,130



Thuế

VAT

(10%)



44,104



222,28

2



2,383,358



72,915



3,565,

648



37,597,118



400,306

22,745



3,346,35

1



44,081,65

6



Chi phí sau

thuế



1,697,928



11



Tổng



Tổng

Chi phí

khác



2,204,083



186,402



840,64

4

4,628,

574



8,869,518

48,849,994



Tổng chi phí cho lưới thủy chuẩn hạng IV phương án 1: 48,849,994 VNĐ.



Bảng xx: Tổng chi phí cho lưới tọa độ phương án 1.

S

T

T

1

2



Cơn

g

việc

CS1

đo

GPS

CS2

đo

GPS

Tổng



Số

lượng



Chi phí

sản phẩm



Chi phí

đơn giá

sản phẩm



Thu nhập

chịu thuế

trước

5,5%



7,360,979



80,970,773



4,453,392



điểm

11

35

46



3,725,882

11,086,86

1



130,405,86

4



7,172,323



211,376,63

6



11,625,71

5



Tổng

Chi phí

khác



Chi phí

sau thuế



5,448,560 8,641,933



95,061,265



13,040,58

6

21,682,52

5,448,560

0



143,446,45

0

238,507,71

6



0



Tổng chi phí xây dựng lưới tọa độ phương án 1: 238,507,716 VNĐ.

Vậy tởng chi phí thi cơng phương án 1: 287,357,709 VNĐ.



58



Thuế VAT

(10%)



5.2.2 Tổng giá thành phương án 2

Bảng xx: Tổng chi phí cho lưới độ cao phương án 2.

S

T

T



Cơng

việc



1



Tìm điểm

độ cao có

tường

vây

(điểm)



2



3



Khối

lượng



Chi phí

sản

phẩm



Chi phí

đơn giá

sản phẩm



705,657



2,116,972



Thu nhập

chịu thuế

trước

5,5%



3



Đo nối

độ cao

bằng máy

quang cơ

(Km)

Tính tốn

bình sai

lưới độ

cao

(Điểm)



Thuế

VAT

(10%)



44,104



222,28

2



2,383,358



72,915



3,736,

654



39,396,753



105,849



30.5



1,166,64

0



727,830



35,587,18

4



3,346,35

1



8,006,130

45,710,28

6



Chi phí sau

thuế



1,779,359



400,306



11



Tổng



Tổng

Chi phí

khác



2,285,514



840,64

22,745

4

4,799,

186,402

580



8,869,518

50,649,629



Tổng chi phí cho lưới thủy chuẩn hạng IV phương án 2: 50,649,629 VNĐ.



Bảng xx: Tổng chi phí cho lưới tọa độ phương án 1.

S

T

T



Cơn

g

việc



1



CS1

đo

GPS



2



CS2

ĐGC

Tổng



Số

lượng



Chi phí

sản phẩm



Chi phí

Thu nhập

đơn giá sản chịu thuế

phẩm

trước 5,5%



Tổng Chi

phí khác



11



7,360,979



80,970,773



5,448,560



8,641,93

3



35



3,178,297

10,539,27

7



111,240,401 6,118,222



-



-



111,240,401



192,211,174



5,448,560



8,641,933



206301667



điểm



46



4,453,392



10,571,615



Tổng chi phí xây dựng lưới tọa độ phương án 2: 206,301,667 VNĐ.



59



Thuế

VAT

(10%)



Chi phí

sau thuế



95,061,265



CHƯƠNG 6



TỔ CHỨC THI CƠNG



Chọn phương án 1 để tở chức thi công lý do:

+ Các điểm khống chế cơ sở cấp 1 và cơ sở cấp 2 phân bố đều trong khu đo. Điều này

rất thuận lợi cho việc đo vẽ địa hình sau đó.

+ Mức giá chênh lệch giữa 2 phương án là không nhiều khoảng 30 triệu. Nếu áp dụng

phương án 2 tuy giá thành rẻ hơn nhưng sau này khi thực hiện đo vẽ sẽ khó đạt được

độ chính xác cao vì các điểm cơ sở cấp 2 phân bố chủ yếu dọc theo các tuyến đường.

+

+

Thời gian dự kiến thi công bắt đầu từ ngày:

Số lượng nhân công tối đa là 60 người.

Số lượng máy thu GPS là 4 máy.

Trang thiết bị sử dụng:

Máy thu GPS: Trimble 4000 SSI với độ chính xác là 5 + 1.5ppm.

Máy thủy chuẩn: Nikon AG80 với độ chính xác 2mm/1Km thủy chuẩn.



6.1



Lập lịch đo.



Sử dụng công cụ Occupation Planning để dự báo chỉ số DOP cho khu đo ta lần lượt

nhập các tham số sau:

+ Tọa độ trung bình khu đo ( B = 10°48'21.806"; L = 106°33'23.488").

+ Chỉ số DOP giới hạn = 4.

+ Góc cao vệ tinh tối thiểu là 150.

+ Giờ bắt đầu đo từ 8:00 AM – 5:00 PM.

+ Ngày đo 13-2-2017.

Ta được kết quả như sau:



60



Dựa vào

kết quả

đạt được

ta chọn

thời điểm

đo bắt

đầu từ

8:30 AM

cho tới

5:00 PM

trong

ngày thì

sẽ thỏa

mãn yêu

cầu chỉ số

DOP nhỏ

hơn 4.



6.2



Kế



Hình xx: Chỉ số PDOP, Số lượng vệ tinh



hoạch đo.

Vì số lượng vệ tinh quan sát được luôn lớn hơn hoặc bằng 7 trong thời gian đo và

chiều dài đường đáy dưới 10Km vì thế ta chọn thời gian cho một ca đo của lưới cơ sở

cấp 1 là : 60 phút và cơ sở cấp 2 là: 45 phút.



61



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

=> nhận xét về lưới thiết kế

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×