Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Diện tích khu đo: S = 47 km2

Diện tích khu đo: S = 47 km2

Tải bản đầy đủ - 0trang

3.2.1 Lưới cơ sở 1

Sơ đồ lưới:



Tọa độ các



Bảng xx: Tọa độ các điểm thiết kế

ST Tên điểm

x(m)

T

1

CM_CS1_0 1191256.528

8

2

CM_CS1_0 1190690.848

7

3

CM_CS1_0 1193647.837

5

4

CM_CS1_11 1189820.963

5

6



CM_CS1_1

0

CM_CS1_0



điểm thiết

kế:



Bảng xx

STT



y(m)



399236.48

0

398168.09

1

398916.46

6

403318.68

7

1190293.184 401110.560



B



10°46'18.489

"

10°45'59.974

"

10°47'36.283

"

10°45'32.160

"

10°45'47.319

"

1193884.460 403511.129 10°47'44.425



L



h(m)



106°33'53.114" 67.5

0

106°33'18.005 48.0

"

0

106°33'42.344 72.0

"

0

106°36'07.615 77.6

"

0

106°34'54.892 72.5

"

0

106°36'13.564 86.0



Hình

sơ đồ lưới cơĐiểm

sở cấp

phương án 1. Chiều dài(m)

Điểm

bắtxx:

đầu

kết1 thúc



Đường đáy

cần đo:



Xem

thêm tại

phụ lục

số 1

Đánh giá

độ chính

xác

lưới



33



thiết kế:



SSTP vị

trí điểm

khơng

gian yếu

nhất là tại

điểm:



Bảng xx: SSTP vị trí điểm không gian

STT

Tên Điểm

1

CM_CS1_08

2

CM_CS1_07

3

CM_CS1_05

4

CM_CS1_11

5

CM_CS1_10

6

CM_CS1_02

7

CM_CS1_06

8

CM_CS1_01

9

CM_CS1_09

10

CM_CS1_04

11

CM_CS1_03



mX(mm)

3.5

2.5

2.9

2.3

2.6

2.4

2.7

3.2

2.8

2.8

3.3



mY(mm)

2.3

1.9

2.3

1.9

1.7

1.7

2.1

1.9

1.9

2.0

2.2



mx(mm)

2.4

2.1

3.2

2.8

2.2

2.6

3.0

2.4

2.7

2.3

2.4



my(mm)

3.4

2.5

2.8

2.3

2.6

2.4

2.7

3.1

2.8

2.8

3.2



CM_CS1_05 và CM_CS1_08 với MP = 4.8 (mm)



SSTP vị trí

điểm mặt

bằng yếu

nhất là tại

điểm:



Bảng xx: SSTP vị trí điểm mặt bằng

STT

Tên Điểm

1

CM_CS1_08

2

CM_CS1_07

3

CM_CS1_05

4

CM_CS1_11

5

CM_CS1_10

6

CM_CS1_02

7

CM_CS1_06

8

CM_CS1_01

9

CM_CS1_09

10

CM_CS1_04

11

CM_CS1_03



CM_CS1_05 với mp = 4.2 (mm)



34



Sai số

trung

phương

tương hỗ

lớn nhất

là tại

cạnh:



Bảng xx: SSTP tương đối, SSTP phương vị, SSTP tương hỗ.

ST

Cạnh

Chiều

ma ms

T

dài(m)

(") mm

1

647572 -- CM_CS1_01

5330861.2 0.1 3.1

2

CM_CS1_01 -- CM_CS1_03 2694430.0 0.2 3.2

3

CM_CS1_03 -- 647572

6696275.7 0.1 3.0

4

CM_CS1_01 -- CM_CS1_02 1889458.7 0.3 3.3

5

CM_CS1_02 -- 647576

1750107.2 0.3 2.6

6

647576 -- CM_CS1_03

1984771.4 0.3 3.2

7

CM_CS1_01 -- 647565

3562190.3 0.2 2.7

8

647565 -- CM_CS1_02

5324885.6 0.1 2.5

9

CM_CS1_02 -- CM_CS1_06 5292795.2 0.1 3.4

10 CM_CS1_06 -- 647565

3191598.7 0.2 2.9

24 CM_CS1_08 -- CM_CS1_04 5003712.8 0.1 4.0



CM_CS1_08 -- CM_CS1_04 với mth = 5.031 (mm)



Xem thêm tại phụ lục số 01.



Nhận xét về lưới thiết kế:



35



mth

mm

3.9

4.4

4.0

4.5

3.5

4.0

3.9

3.5

4.6

4.0

5.0



ms/S

1 / 1718165

1 / 853817

1 / 2215653

1 / 567198

1 / 673732

1 / 624037

1 / 1322422

1 / 2096017

1 / 1565417

1 / 1087940

1 / 1247156



3.2.2 Lưới cơ sở 2

Sơ đồ lưới:



Hình xx Sơ đồ lưới cơ sở cấp 2 phương án 1.



36



Tọa độ các điểm thiết kế:

Đường đáy

cần đo:



Bảng xx: Tọa độ các điểm cơ sở cấp 2 phương án 1.

STT Tên điểm

x(m)

y(m)

B

L

Xem

1

10°48'35.396" 106°35'17.670"

Bảng

xx:CMII_05

các đường 1195455.549

đáy lưới cơ sở 2401817.752

cần đo.

2

CMII_18

1194070.981

10°47'50.548"Chiều

106°36'31.922"

thêm tại

STT

Điểm

bắt đầu

Điểm kết404069.361

thúc

Thơng

dài(m)

3

CMII_14

1193340.201

401538.881

10°47'26.525"

106°35'08.695"

phụ lục

hướng

Bảng

SSTP vị trí1195545.772

điểm khơng gian

4 1 xx:CMII_06

401040.140 10°48'38.258" 106°34'52.064"

số xx

STT

Điểm

mX(mm) 10°47'03.672"

mY(mm)

5

CMII_15 Tên

1192637.982

401544.876

106°35'08.961"

Bảng xx: SSTP vị trí điểm mặt bằng

Đánh giá 1

2.2

1.9 106°34'42.000"

6

CMII_28 CMII_05

1191876.181 400723.557

10°46'38.800"

Tên

Điểm

mx(mm)

độ chính STT

27

2.2

2.0my(mm)

CMII_32 CMII_18

1190339.278 397574.398

10°45'48.474"

106°32'58.500"

xác

lưới 1

CMII_05

2.1

2.1

38

1.8

1.7 106°33'25.373"

CMII_33 CMII_14

1189181.078 398387.380

10°45'10.861"

thiết kế:

2

CMII_18

2.3

49

2.1

1.82.2106°33'58.175"

CMII_34 CMII_06

1189106.465 399383.803

10°45'08.530"

CMII_14

5310

1.91.8

1.51.8106°34'00.908"

CMII_35 CMII_15

1190101.962 399469.793

10°45'40.937"

CMII_06

6411

1.72.2

1.52.0106°34'55.855"

CMII_26 CMII_28

1190307.327 401139.862

10°45'47.782"

CMII_15

7512

2.41.7

2.01.9106°34'58.661"

CMII_27 CMII_32

1190924.865 401226.910

10°46'07.888"

6

CMII_28

2.1

813

2.3

1.91.7106°34'39.065"

CMII_25 CMII_33

1189195.942 400626.437

10°45'11.563"

CMII_32

9714

2.92.4

2.52.4106°34'17.975"

CMII_29 CMII_34

1191270.676 399991.832

10°46'19.024"

8

CMII_33

10

2.12.4

1.82.3106°36'37.624"

15

CMII_19 CMII_35

1192012.305 404236.684

10°46'43.563"

9

CMII_34

11

2.22.5

1.92.9106°36'26.383"

16

CMII_20 CMII_26

1191385.903 403893.386

10°46'23.145"

10

CMII_35

12

1.72.1

1.52.1106°35'49.633"

17

CMII_16 CMII_27

1192874.055 402781.208

10°47'11.473"

11

CMII_26

13

3.12.1

2.52.2106°36'17.067"

18

CMII_17 CMII_25

1192691.227 403614.118

10°47'05.601"

12

CMII_27

14

2.32.1

1.91.7106°36'28.957"

19

CMII_24 CMII_29

1189135.347 403965.141

10°45'09.907"

13

CMII_25

2.7

15

2.5

2.33.1106°36'26.825"

20

CMII_23 CMII_19

1189905.948 403902.567

10°45'34.980"

14

CMII_29

16

2.12.2

1.72.3106°35'37.976"

21

CMII_22 CMII_20

1190215.378 402419.310

10°45'44.911"

15

CMII_19

17

2.12.9

1.72.5106°35'53.004"

22

CMII_21 CMII_16

1190421.754 402876.511

10°45'51.671"

16

CMII_20

18

2.22.0

2.02.1106°33'01.131"

23

CMII_11 CMII_17

1194438.666 397666.855

10°48'01.897"

17

CMII_16

19

2.52.0

2.02.0106°33'02.940"

24

CMII_10 CMII_24

1194976.300 397723.476

10°48'19.399"

18

CMII_17

20

2.32.2

2.12.2106°36'27.087"

25

CMII_01 CMII_23

1195608.524 403926.909

10°48'40.574"

19

CMII_24

21

3.42.3

2.52.5106°36'26.154"

26

CMII_02 CMII_22

1194890.840 403896.482

10°48'17.214"

20

CMII_23

2.4

22

3.9

2.72.2106°35'57.082"

27

CMII_03 CMII_21

1194466.844 403012.110

10°48'03.332"

21

CMII_22

23

2.32.4

2.03.3106°35'40.558"

28

CMII_04 CMII_11

1194663.430 402510.724

10°48'09.683"

22

CMII_21

24

2.74.3

2.23.8106°34'41.099"

29

CMII_07 CMII_10

1195232.815 400706.129

10°48'28.040"

23

CMII_11

25

3.02.2

2.52.3106°34'44.080"

30

CMII_08 CMII_01

1194091.003 400793.310

10°47'50.889"

24

CMII_10

26

2.72.4

2.42.7106°33'23.557"

31

CMII_09 CMII_02

1195056.866 398350.010

10°48'22.084"

25

CMII_01

27

2.32.7

1.93.0106°33'23.344"

32

CMII_31 CMII_03

1191207.039 398331.853

10°46'16.790"

26

CMII_02

28

2.02.7

1.72.7106°33'40.512"

33

CMII_12 CMII_04

1193642.844 398860.822

10°47'36.115"

27

CMII_03

2.2

29

1.8

1.62.3106°34'10.336"

34

CMII_13 CMII_07

1193520.559 399766.493

10°47'32.224"

28

CMII_04

30

1.71.8

1.52.0106°33'52.878"

35

CMII_30 CMII_08

1191258.683 399229.299

10°46'18.559"

29

CMII_07

31

CMII_09

3.82.0

2.91.8

30

CMII_08

32

CMII_31

1.81.7

1.71.7

31

CMII_09

33

CMII_12

1.72.8

1.53.8

32

CMII_31

34

CMII_13

1.82.1

1.51.8

33

CMII_12

35

CMII_30

1.81.7

1.51.7

34

CMII_13

1.8

1.8

35

CMII_30

1.9

1.8

Sai số trung phương vị trí điểm khơng gian yếu nhất là tại điểm: CMII_21 với mP =

37

6.4 (mm)

Sai số trung phương vị trí điểm yếu nhất là tại điểm: CMII_21 với mP = 5.7 (mm)



Bảng xx: SSTP tương đối, SSTP phương vị, SSTP tương hỗ.

Chiều dài(m) ma

ms

Xem thêm STT Cạnh

(")

mm

tại phụ lục

số 02.

1

CMII_01 -- CMII_02

718.3284

0.7

2.9

2

CMII_02 -- CMII_03

980.7575

0.6

2.8

3

CMII_03 -- CMII_04

538.5483

0.8

2.4

CMII_04 -- CMII_01

1702.5812

0.3

2.8

Nhận xét 4

CMII_01 -- CMII_05

2114.6971

0.2

3.2

về

lưới 5

6

CMII_05 -- CMI_01

597.4030

0.7

2.1

thiết kế:

7

CMI_01 -- CMII_04

941.5598

0.4

2.0

8

CMII_04 -- CMII_05

1052.4551

0.5

2.4

9

CMII_05 -- CMII_06

782.8285

0.6

2.5

10

CMII_06 -- CMII_07

457.7174

1.0

2.3

43

CMII_07 -- CMII_21

5277.9600

0.2

4.5



mth

mm

3.8

3.9

3.2

4.0

4.0

3.0

2.7

3.3

3.4

3.3

6.0



ms/S

1 / 248604

1 / 356579

1 / 226672

1 / 597925

1 / 664398

1 / 280456

1 / 469514

1 / 442091

1 / 308509

1 / 199950

1 / 1176868



Sai số trung phương tương hỗ yếu nhất là tại cạnh: CMII_07 -- CMII_21 với mth = 5.998 (mm)



38



3.3



Phương án 2



Cơ sở 1 đo bằng GNSS, lưới cơ sở 2 đo bằng góc cạnh

Số lượng điểm khống chế của khu đo là 46 được tính giống như phương án 1.

Số lượng điểm cơ sở cấp 1: 11 điểm

Số lượng điểm cơ sở cấp 2: 35 điểm.



3.3.1 Lưới cơ sở 1



Tọa độ các

điểm thiết

kế:



Xem

thêm tại

phụ lục

số xx

Đường đáy

cần đo:



Xem

thêm tại

phụ lục

số xx



Bảng xx: tọa độ các điểm cơ sở 1 phương án 2.

STT

Tên điểm

x(m)

y(m)

1

CMI_01

1194899.539

401599.248

2

CMI_02

1194486.645

398575.433

3

CMI_03

1193332.261

398019.898

4

CMI_04

1193381.074

400699.237

5

CMI_05

1193884.460

403511.129

6

CMI_06

1192500.796

401156.732

7

CMI_07

1191316.980

402734.004

8

CMI_08

1192031.613

398327.157

Bảng

xx:

đường

đáy

cần

đo

lưới



sở

cấp

1

phương

án

2.

9

CMI_09

1190107.732

398122.872

10

CMI_10

1189785.615

400328.576

11

CMI_11

1190051.151

403405.471



Hình xx: sơ đồ lưới cơ sở cấp 1 phương án 2.



39



B

10°48'1

10°48'0

10°47'2

10°47'2

10°47'4

10°46'5

10°46'2

10°46'4

10°45'4

10°45'3

10°45'3



Bảng xx: SSTP vị trí điểm khơng gian

Bảng xx: SSTP vị Tên

trí điểm

mặt bằng

STT

Điểm

mX(mm)

mY(mm)

1STT

CMI_01

2.9mx(mm)

1.9

Tên Điểm

my(mm)

21

CMI_02

2.8

2.3

CMI_01

2.2

2.9

32

CMI_03

2.62.8

2.2

CMI_02

2.8

43

CMI_04

2.62.7

1.9

CMI_03

2.6

Xem thêm

5Bảng

CMI_05

xx: SSTP tương

đối, SSTP phương2.2

vị,2.3

SSTP tương hỗ. 1.9

4

CMI_04

2.6

tại phụ lục

6STT

CMI_06

2.5

1.8

5

CMI_05

2.4 ma ms

Cạnh

Chiều dài(m)

mth 2.2ms/S

số 03.

76

CMI_07

2.6

2.1

CMI_06

2.1 (") mm mm

2.5

CMI_08

2.4

1.9

Nhận xét 8

CMI_07

17

647572 -- CMI_01

5614607.92.5 0.1 2.9

3.6 2.61 / 1968656

về

lưới 9

CMI_09

2.7

CMI_08

2.41 / 702688

28

CMI_01 -- CMI_05

2164641.32.2 0.3 3.1

4.11.8

thiết kế:

10

CMI_10

2.8

1.9

9

CMI_09

2.4

3

CMI_05 -- 647572

3883272.3

0.1 2.2

3.2 2.61 / 1760953

11

CMI_11

2.22.5 0.2 2.4

CMI_10

2.81 / 1395369

410

CMI_01 -- 647565

3367418.8

3.62.0

CMI_11

511

647565 -- CMI_02

3598793.32.9 0.2 2.8

4.0 2.21 / 1290211

Sai

phương

vị trí điểm lớn

nhất là tại điểm:

với mP1=/ 4.6

(mm)

6 số trung

CMI_02

-- CMI_01

3051875.1

0.2 CMI_02

3.4

4.3

896646

7Sai số trung

CMI_01

-- CMI_04

1765150.9

0.3 CMI_02

2.6

3.8

687471

phương

vị trí điểm lớn

nhất là tại điểm:

với mp1=/ 4.0

(mm)

8

CMI_04 -- CMI_02

2394332.9

0.2 3.0

4.1

1 / 786234

9

CMI_02 -- CMI_03

1281101.5

0.4 2.8

4.0

1 / 449938

10

CMI_03 -- CMI_04

2679783.1

0.2 3.0

3.8

1 / 900765

32

CMI_07 -- CMI_10

2851519.3

0.2 3.1

4.4

1 / 914787

Sai số trung phương tương hỗ lớn nhất là tại cạnh: CMI_07 -- CMI_10 với mth = 4.391 (mm)



40



3.3.2 Lưới cơ sở cấp 2

Sơ đồ lưới cơ sở cấp 2:



Hình xx: Sơ đồ lưới cơ sở cấp 2 phương án 2.



41



Tọa độ các điểm thiết kế đường chuyền số 1:



Bảng xx: Tọa độ các điểm trong lưới cơ sở 2 đo góc cạnh.

S D

Tên điểm

x(m)

y(m)

T C

T

1

CM_CS2_L2_18 1189145.637 398878.185

2

CM_CS2_L2_17 1189102.774 399379.836

3

CM_CS2_L2_16 1189611.040 399423.890

4

CM_CS2_L2_15 1189579.290 399923.953

5

CM_CS2_L2_13 1189804.186 400318.448

6

CM_CS2_L2_14 1189560.769 400434.600

7

CM_CS2_L2_12 1189959.761 400572.448



B



L



10°45'09.756"

10°45'08.410"

10°45'24.955"

10°45'23.971"

10°45'31.328"

10°45'23.417"

10°45'36.416"



107°04'31.530"

107°04'48.045"

107°04'49.445"

107°05'05.907"

107°05'18.869"

107°05'22.716"

107°05'27.214"



8



CM_CS2_L2_11



1189989.395



400959.799



10°45'37.418"



107°05'39.960"



9



CM_CS2_L2_10



1190292.475



401449.940



10°45'47.328"



107°05'56.063"



CM_CS2_L2_09



1190326.342



401921.958



10°45'48.476"



107°06'11.595"



CM_CS2_L2_08



1190214.159



402422.022



10°45'44.872"



107°06'28.065"



12



CM_CS2_L2_06



1190244.056



403085.862



10°45'45.908"



107°06'49.912"



13



CM_CS2_L2_07



1190047.735



403409.978



10°45'39.549"



107°07'00.598"



14



CM_CS2_L2_05



1190380.317



402804.478



10°45'50.316"



107°06'40.637"



15



CM_CS2_L2_04



1190810.134



402726.161



10°46'04.297"



107°06'38.019"



16



CM_CS2_L2_03



1191265.218



402677.477



10°46'19.103"



107°06'36.373"



17



CM_CS2_L2_02



1191597.535



402747.592



10°46'29.925"



107°06'38.649"



18



CM_CS2_L2_01



1191921.386



402993.126



10°46'40.488"



107°06'46.700"



10

11



1



42



Các

góc

cần đo:



Bảng xx

STT

Điểm bắt đầu

Điểm giữa

1

CM_CS1_08

CM_CS1_10

2

CM_CS1_10

CM_CS2_L2_10

CM_CS2_L2_10

CM_CS2_L2_09

Đánh giá 3

CM_CS2_L2_09

CM_CS2_L2_08

độ chính 4

CM_CS2_L2_08

CM_CS2_L2_05

xác

lưới 5

6

CM_CS2_L2_05

CM_CS2_L2_04

thiết kế:

SSTP vị trí điểm CM_CS2_L2_03

7Bảng xx:

CM_CS2_L2_04

Tên ĐiểmCM_CS2_L2_02mx(mm)

8STT CM_CS2_L2_03

CM_CS2_L2_18

91

CM_CS2_L2_02

CM_CS2_L2_019.8

2

CM_CS2_L2_17

10

CM_CS2_L2_04

CM_CS2_L2_0515.8

3

CM_CS2_L2_16

11

CM_CS2_L2_06

CM_CS2_L2_0516.0

4

CM_CS2_L2_15

12

CM_CS2_L2_05

CM_CS2_L2_0614.8

5

CM_CS2_L2_13

13

CM_CS2_L2_06

CM_CS2_L2_0713.0

6

CM_CS2_L2_14

12.6

14

CM_CS2_L2_10

CM_CS1_10

7

15

CM_CS1_10CM_CS2_L2_12

CM_CS2_L2_11 9.6

8

CM_CS2_L2_11

16

CM_CS2_L2_11

CM_CS2_L2_123.6

9

CM_CS2_L2_10

17

CM_CS2_L2_12

CM_CS2_L2_134.1

10

CM_CS2_L2_09

18

CM_CS2_L2_13

CM_CS2_L2_146.9

11

CM_CS2_L2_08

19

CM_CS2_L2_14

CM_CS2_L2_156.3

12

CM_CS2_L2_06

20

CM_CS2_L2_15

CM_CS2_L2_164.2

13

CM_CS2_L2_07

21

CM_CS2_L2_16

CM_CS2_L2_172.9

14

CM_CS2_L2_05

22

CM_CS2_L2_17

CM_CS2_L2_184.9

15

CM_CS2_L2_04

4.9

16

CM_CS2_L2_03

4.7

17

CM_CS2_L2_02

4.6

18

CM_CS2_L2_01

3.0



Điểm kết thúc

CM_CS2_L2_10

CM_CS2_L2_09

CM_CS2_L2_08

CM_CS2_L2_05

CM_CS2_L2_04

CM_CS2_L2_03

CM_CS2_L2_02

my(mm)

CM_CS2_L2_01

2.9

CM_KC3_1

4.0

CM_CS2_L2_06

8.4

CM_CS2_L2_08

8.4

CM_CS2_L2_07

7.0

CM_CS1_11

8.6

CM_CS2_L2_11

5.9

CM_CS2_L2_12

5.2

CM_CS2_L2_13

2.6

CM_CS2_L2_14

3.7

CM_CS2_L2_15

4.6

CM_CS2_L2_16

5.0

CM_CS2_L2_17

3.9

CM_CS2_L2_18

4.9

CM_CS1_09

6.5

7.5

7.3

4.9



SSTP vị trí điểm yếu nhất là tại điểm: CM_CS2_L2_16 với mp = 18.1 (mm).



43



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Diện tích khu đo: S = 47 km2

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×