Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 3.11 Đặc điểm loại màng được chọn

Bảng 3.11 Đặc điểm loại màng được chọn

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ án tốt nghiệp

Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải của trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Tiền Giang,

cơng suất 20m3/ngày.đêm



thơng

số







MLSS



£5

mg/L



3000 – 8000 mg/L



Lƣu

lƣợng

thấm thiết

kế màng lọc:

Diện tích



2



10 – 20 L/h.m



Q h tb 0,83m3 / h 1000m3

Am 



 46,11(m 2 )

2

v

18(l / m .h)



V: dòng nƣớc qua màng v =18(l/m2.h)

Số module màng trong bể

N



A m 46,11



 3,7 module

12,5 12,5



Chọn 4 module

Thể tích màng

Vmang  N  a  b  c  4  0,534  0,45  1,020  0,98m 3



Thể tích bể MBR: VMBR = W + Vmàng = 2,1 + 0,98= 3,08 m3





Thời gian lƣu nƣớc trong bể:

HRT =



V 3, 08



 0,154 ngày =3,7 (h)

Q

20



Ta có 1 khối có 4 module





Kích thƣớc cần xây dựng để đặt màng:

Chiều dài:

Lmáng = chiều dài của khối + khoảng cách từ bể tới khối

= 0,534 + 0,4 + 0,4 = 1,334 m

Chiều rộng:

Bmàng = chiều rộng của khối + khoảng cách từ bể tới khối

= 0,45 + 0,4 +0,4 = 1,25 m



SVTH: Trịnh Thu Yến

GVHD: Th.S Lê Thị Ngọc Diễm



63



Đồ án tốt nghiệp

Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải của trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Tiền Giang,

công suất 20m3/ngày.đêm



Chiều rộng bể

B = 0,8+ 1,25 = 2,05 m. Chọn B = 2,1 m

Chiều dài bể

L = 1,4 + 1,334 = 2,734 m. Chọn L = 3 m

Vậy kích thƣớc bể MBR: L × B × H = 3 m × 2,1m × 3m





Tính tốn lƣợng bùn dƣ cần phải xả bỏ mỗi ngày

Tốc độ tăng trƣởng của bùn:

Yt 



Y

0,8



 0,4

1  C  K d 1  10  0,097



CT5-24/67 Tính tốn thiết kế các cơng trình xử lý nƣớc thải –Trịnh Xn Lai)

Lƣợng sinh khối gia tăng mỗi ngày tính theo MLVSS:

.10-3



Lƣợng tăng sinh khối tổng cộng tính theo MLVSS



Lượng bùn thải bỏ mỗi ngày = lượng tăng sinh khối tổng cộng theo MLSS

Hàm lượng chất lơ lửng trong dòng ra

Lƣợng bùn thải bỏ mỗi ngày = PX(SS) – Qtb, ngày × c ×10-3

= 1,63– 20 x 50 x 10-3 = 0,63 kg/ngày

Giả sử bùn dƣ đƣợc xả bỏ từ đƣờng ống dẫn bùn tuần hoàn, Qra = Q và hàm

lƣợng chất rắn lơ lửng dễ bay hơi (VSS) trong bùn ở đầu ra chiếm 80% hàm lƣợng

chất rắn lơ lửng (SS). Khi đó lƣu lƣợng bùn dƣ thải bỏ đƣợc tính tốn.

V  X  Q r  Cr  c 3,08  6000  20  40 10

 Qr 



 0,087(m3 / ngay)

c  X r

12000 10

CT 66/193(Tính tốn thiết kế các cơng trình xử lý nƣớc thải –Trịnh Xn Lai)

SVTH: Trịnh Thu Yến

GVHD: Th.S Lê Thị Ngọc Diễm



64



Đồ án tốt nghiệp

Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải của trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Tiền Giang,

cơng suất 20m3/ngày.đêm



Trong đó:

c: thời gian lƣu bùn, c = 10 ngày.

Qw: lƣu lƣợng bùn thải bỏ.

Qe: lƣu lƣợng nƣớc xử lý, Qe = 20m3/ngày

V: thể tích bể hiếu khí, V = 3,08 m3.

X: nồng độ bùn hoạt tính duy trì trong bể hiếu khí (tính theo VSS), X= 6000mg/l.

Xr = nồng độ chất rắn bay hơi có trong bùn hoạt tính tuần hoàn lại bể, Xr =

12000mg/l.

Xe = nồng độ chất rắn bay hơi (VSS) có trong bùn hoạt tính (SS) trong nƣớc ra

khỏi bể lắng II, Xe = 0,8 x 50 = 40mg/l.

Kiểm tra chỉ tiêu làm việc của bể

Tỉ số F/M:

S

F

153,1

 0 

 0,31 (mgBOD5/mgVSS.ngày)

M  X 0,083  6000



Trong đó

S0: BOD5 đầu vào, S0 = 153,1/l

X: Hàm lƣợng VSS trong bể, X = 6000mg/l

: Thời gian lƣu nƣớc,  = 2h = 0,083 ngày





Tốc độ oxy hóa của 1g bùn hoạt tính:









S0  S 153,1  1,03



 0,31mgBOD5 / m3 .ngay

 X 0,083  6000



Tải trọng thể tích:

L



So  Q 153,1 20  10 3



 1, 02 (kgBOD5/m3.ngày)

V

2,1



Giới hạn cho phép: 0,8 –1,92 kgBOD5/m3.ngày





Xác định lƣợng oxy cần cung cấp cho bể hiếu khí

Lƣợng oxy lý thuyết cần cung cấp theo điều kiện chuẩn:



SVTH: Trịnh Thu Yến

GVHD: Th.S Lê Thị Ngọc Diễm



65



Đồ án tốt nghiệp

Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải của trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Tiền Giang,

công suất 20m3/ngày.đêm



Q  (S0  S)

4,57Q(NOx )

 1,42Px 

1000f

1000

3

20  (153,1  1,03)  10



 1,42  1,22  (4,57  20  18,315  10 3 )

0,68

 3,4(kgO2 / ngay)



OC0 



CT 6-15/105 (Tính tốn thiết kế các cơng trình xử lý nƣớc thải –Trịnh Xuân Lai)

Với f: hệ số chuyển đổi giữa BOD5 và BOD20, f = 0,68

Lƣợng oxy thực tế cần sử dụng cho bể :

Ct  C0 x

 3,4 



Cs20

1

1

x

x

T - 20

Cs25 - Cd



1.024



9,17

1

1





 5,6  kg / ngay 

25 20

1 8,22  2 1,024

0,8



Cd: lƣợng oxy hòa tan cần duy trì trong bể, Cd = 1,5 ÷ 2mg/l. Chọn Cd

= 2mg/l.

CS20 : Nồng độ bão hòa oxy trong nƣớc sạch ở 200C, CS20 = 9,17 mg/l.

CSH : Nồng độ bão hòa oxy trong nƣớc sạch ở 250C, CSh = 8,22 mg/l.

: hệ số điều chỉnh lƣợng oxi ngấm vào nƣớc thải,  = 0,6 ÷ 0,94.

Chọn  = 0,8.

: hệ số điều chỉnh lực căng bề mặt theo hàm lƣợng muối,  = 1.

Tra phụ lục D, Unit operation processes in enviromental engineering.





Lƣợng khơng khí cần thiết

C

Qk  t x fa

U

Trong đó:

+ fa: hệ số an tồn, fa = 1,5 - 2, chọn fa = 1,5

(Tính tốn thiết kế các cơng trình xử lý nƣớc thải –Trịnh Xuân Lai)



+  U: cơng suất hòa tan oxi vào nƣớc thải của thiết bị phân phối tính theo gam

oxi cho 1m3 khơng khí



SVTH: Trịnh Thu Yến

GVHD: Th.S Lê Thị Ngọc Diễm



66



Đồ án tốt nghiệp

Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải của trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Tiền Giang,

cơng suất 20m3/ngày.đêm



 U = Ou x h = 8 x 2,5 = 20 (gO2/m3)

Trong đó:

+ Ou: phụ thuộc hệ thống phân phối khí. Chọn hệ thống phân phối bọt khí nhỏ và

mịn, Ou = 8gO2/m3.m)

(Tra bảng 7 – 1 Sách Tính tốn thiết kế các cơng trình xử lý nƣớc thải –Trịnh

Xuân Lai)

Qk 



5,6

x 1,5  420 m3/ngày =17,5m3/h.

20 x 10-3



 Tính tốn thiết bị phân phối khí

Chọn thiết bị khuyếch tán khí: đĩa phân phối khí SSI AFD270 – USA

Bảng 3.12 Thơng số đĩa phân phối hí SSI AFD270 – USA

Đƣờng kính



Model



Kiểu



AFD270



Đĩa

phân 9 inch

phối tinh



Lƣu

lƣợng Vật liệu

3

(m /h)

2,5 - 5



Màng EPDM, PTFE



Số đĩa cần phân phối:

N



17,5

 5,8 đĩa

3



Chọn 6 đĩa

 Tính tốn đƣờng ống dẫn khí

Cách bố trí ống phân phối khí.

Ống phân phối chính từ máy thổi khí đặt theo chiều dài bể.

Từ ống chính chia thành 1 ống nhánh dẫn khí đến bể.

Lƣu lƣợng khí trong ống phân phối chính: Q = 17,5m3/h = 0,005m3/s.

Vận tốc khí đi trong ống dẫn khí đƣợc duy trì trong khoảng 10 ÷ 15m/s.

Chọn vkhí = 12m/s



SVTH: Trịnh Thu Yến

GVHD: Th.S Lê Thị Ngọc Diễm



67



Đồ án tốt nghiệp

Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải của trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Tiền Giang,

công suất 20m3/ngày.đêm



D



4  Qk

4  0,005



 0,023m

vk  

12  



Chọn ống sắt tráng kẽm Ø 21mm

Kiểm tra lại vận tốc khí trong ống

vk 



4  Qk

 D



2







4  0, 005

 14, 4(m / s)

 0, 0212



Lƣu lƣợng khí trong ống nhánh dẫn đến bể: Q = 0,005m3/s

Đƣờng kính ống dẫn khí nhánh:

Vận tốc đi trong ống nhánh: vkhí = 10-15 m/s, chọn vkhí = 12 m/s

d



4  Qn k

4  0,005



 0,023m

vk  

12  



Chọn ống sắt tráng kẽm Ø 21mm





Tính và chọn máy thổi khí

Tổng lƣợng khí cung cấp: Q = 17,5m3/phút.

Áp lực cần thiết cho hệ thống khí nén xác định theo công thức:

H  hd  h c  h f  H



CT 6-19/107 (Tính tốn thiết kế các cơng trình xử lý nƣớc thải –Trịnh Xuân Lai)

Trong đó:

hc, hđ: tổn thất áp lực do ma sát theo chiều dài trên đƣờng ống dẫn và tổn thất cục

bộ tại các điểm uốn, khúc quanh (m). Tổng tổn thất do hđ và hc không quá 0,4m. Chọn

hđ+ hc= 0,4 m

hf: tổn thất áp lực qua thiết bị phân phối, hf không vƣợt quá 0,5m, chọn = 0,5m.

hn: độ sâu ngập nƣớc, hn =hi = 2,5 m.

Áp lực cần thiết cho hệ thống thổi khí:

Hd  hc  hd  hf  hn  0,4  0,5  2,5  3,4(mH2O)



áp lực không khí



SVTH: Trịnh Thu Yến

GVHD: Th.S Lê Thị Ngọc Diễm



68



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 3.11 Đặc điểm loại màng được chọn

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×