Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 3.10 Tóm tắt các thông số cho quá trình hiếu khí

Bảng 3.10 Tóm tắt các thông số cho quá trình hiếu khí

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ án tốt nghiệp

Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải của trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Tiền Giang,

cơng suất 20m3/ngày.đêm



Nồng độ sinh khối

đƣợc duy trì trong

bể



X (VSS)



mg/l



c



0,75



Hệ số sản lƣợng

bùn



Y



mgVSS/mgBOD



0,8



Hệ số phân huỷ nội

bào



Kd



ngày-1



0,097



Tỷ số

MLSS



MLVSS:



6000



Các giá trị thơng

số động học



Dựa vào phƣơng trình trên thì lƣợng BOD cần sẽ bằng 1,42 lần lƣợng tế bào. Do

đó lƣợng BODL của chất rắn có khả năng phân hủy sinh học ở đầu ra là

BODL  301,42mgO2  42,6mg /l

Lƣợng BOD5 chứa trong cặn lơ lửng đầu ra

42,60,68  28,97mg /l

Lƣợng BOD5 hồ tan còn lại trong nƣớc khi ra khỏi bể lắng:

BOD5ht = 30 mg/l – 28,97 mg/l = 1,03mg/l





Xác định hiệu quả xử lý E

Tính theo BOD5 hòa tan:

E



S0  St

153,1  1,03

 100 

 99,3%

S0

153,1



Tính theo BOD5 tổng cộng:

E



S0  S

153,1  30

 100 

 100  80%

S0

153,1



SVTH: Trịnh Thu Yến

GVHD: Th.S Lê Thị Ngọc Diễm



60



Đồ án tốt nghiệp

Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải của trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Tiền Giang,

cơng suất 20m3/ngày.đêm



Thể tích bể hiếu khí xáo trộn hồn toàn

W=



c  Q  Y(S0  Sr ) 10  20  0,8  (153,1  1,03)



 2,1m3

X(1  k d  c )

6000(1  0,097 10)



CT 6-3/90 (Tính tốn thiết kế các cơng trình xử lý nƣớc thải –Trịnh Xuân Lai)

Trong đó

c: thời gian lƣu bùn, ngày. Chọn c = 10 ngày.

Y: hệ số sản lƣợng bùn, mgVSS/mgBOD. Chọn Y = 0,8

mgVSS/mgBOD.

X: nồng độ chất lơ lửng dễ bay hơi trong bùn hoạt tính đƣợc duy trì trong bể.

Chọn X = 6000mg/l.

Kd: hệ số phân hủy nội bào, ngày-1

Kd = 0,08 x 1,04(25 – 20) = 0,097 ngày-1

Chọn chiều cao hữu ích của bể hiếu khí là 2,5m, chiều cao bảo vệ 0,5m. Bể đƣợc

thiết kế theo dạng hình hộp chữ nhật, diện tích mặt bằng của bể hiếu khí

A tk 



V 2,1



 0,84m 2

h 2,5



Chọn chiều rộng bể là 0,8 m, chiều dài bể là 1,4m

L × B × H = 1,4m × 0,8m × 3m

Xác định thể tích màng

Loại màng đƣợc chọn: Màng MBR MOTIMO FP – A1



SVTH: Trịnh Thu Yến

GVHD: Th.S Lê Thị Ngọc Diễm



61



Đồ án tốt nghiệp

Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải của trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Tiền Giang,

cơng suất 20m3/ngày.đêm



Bảng 3.11 Đặc điểm loại màng đƣợc chọn

FP – A1

Loại

màng lọc



FP – A215



Áp suất âm hoặc áp suất thuỷ tĩnh



Vật liệu



Đặc

tính

kỹ

thuật



PVDF



Vật liệu

kết dính

Vật liệu

ống hút

Diện tích

màng

Kích

thƣớc

(b×c)



Nhựa epoxy

ABS

2



2



12.5 m



Loại lọc



534×450×1020



534×450×1523



0.2 mm

0.1 MPa



Ngoài vào Trong



0.035 MPa



o



Nhiệt độ



5 ~ 45 C



pH



SVTH: Trịnh Thu Yến

GVHD: Th.S Lê Thị Ngọc Diễm



25 m



534×450×1523



Tổn thất

áp lực

qua

màng



Các



2



20m



Kích

thƣớc

lỗ

Áp suất

màng

tối đa

Các

thông

số vận

hành

đặc

trƣng



FP – A4



2 ~ 10

Nƣớc đầu vào



Nƣớc sau lọc



62



Đồ án tốt nghiệp

Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải của trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Tiền Giang,

cơng suất 20m3/ngày.đêm



thơng

số







MLSS



£5

mg/L



3000 – 8000 mg/L



Lƣu

lƣợng

thấm thiết

kế màng lọc:

Diện tích



2



10 – 20 L/h.m



Q h tb 0,83m3 / h 1000m3

Am 



 46,11(m 2 )

2

v

18(l / m .h)



V: dòng nƣớc qua màng v =18(l/m2.h)

Số module màng trong bể

N



A m 46,11



 3,7 module

12,5 12,5



Chọn 4 module

Thể tích màng

Vmang  N  a  b  c  4  0,534  0,45  1,020  0,98m 3



Thể tích bể MBR: VMBR = W + Vmàng = 2,1 + 0,98= 3,08 m3





Thời gian lƣu nƣớc trong bể:

HRT =



V 3, 08



 0,154 ngày =3,7 (h)

Q

20



Ta có 1 khối có 4 module





Kích thƣớc cần xây dựng để đặt màng:

Chiều dài:

Lmáng = chiều dài của khối + khoảng cách từ bể tới khối

= 0,534 + 0,4 + 0,4 = 1,334 m

Chiều rộng:

Bmàng = chiều rộng của khối + khoảng cách từ bể tới khối

= 0,45 + 0,4 +0,4 = 1,25 m



SVTH: Trịnh Thu Yến

GVHD: Th.S Lê Thị Ngọc Diễm



63



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 3.10 Tóm tắt các thông số cho quá trình hiếu khí

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×