Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 3.7 Thông số thiết kế bể lắng đứng

Bảng 3.7 Thông số thiết kế bể lắng đứng

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ án tốt nghiệp

Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải của trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Tiền Giang,

cơng suất 20m3/ngày.đêm



 Diện tích tiết diện ƣớt của bể lắng đứng trong mặt bằng

Chọn v = 0,6 mm/s= 0,6.10-3 m/s

F=



Qs tb 0,00023



 0,383m 2

3

v

0,6  10



Trong đó:

v = Tốc độ chuyển động của nƣớc thải trong bể lắng đứng

Chọn 1 bể lắng đứng và diện tích của bể trong mặt bằng là:

F1 



F  f 0,383  0,0153



 0,398m 2  0,4m 2

1

1



n= số bể lắng đứng , n = 1

 Đƣờng kính của bể lắng đứng:

D



4  F1

4  0,4



 0,714(m)







Chọn D = 0,8 m

 Đƣờng kính ống trung tâm

d



4 f

4  0,0153



 0,14(m)







f = diện tích tiết diện ống trung tâm bể:

 Chiều cao tính tốn của vùng lắng đứng trong bể

htt = v×t = 0,6×10-3× 1,5×3600 = 3,24m

Trong đó :

t- thời gian lắng, chọn t = 1,5h

 Chiều cao phần hình nón của bể lắng đứng

h n  h 2  h3 



D  dn

0,8  0,3

 tg 

 tg 70 0  0,7 m

2

2



Trong đó: h2- chiều cao lớp trung hòa, m

h3- chiều cao giả định của lớp cặn trong bể, m

D- Đƣờng kính của bể lắng đứng, m

dn – đƣờng kính nhỏ của hình nón cụt, chọn dn = 0,3 m

α – góc nghiêng của đáy bể lắng so với phƣơng ngang, chọn

 Chiều cao tổng cộng của bể



SVTH: Trịnh Thu Yến

GVHD: Th.S Lê Thị Ngọc Diễm



= 70o



53



Đồ án tốt nghiệp

Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải của trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Tiền Giang,

cơng suất 20m3/ngày.đêm



Chiều cao của ống trung tâm lấy bằng chiều cao tính tốn của vùng lắng và

bằng 3,24m. Đƣờng kính miệng loe của ống trung tâm lấy bằng chiều cao của phần

ống loe và bằng 1,35 đƣờng kính ống trung tâm:

d1 = h1= 1,35 ×d = 1,35×0,14= 0,189 m

Đƣờng kính tấm hắt lấy bằng 1,3 đƣờng kính miệng loe:

1,3× 0,189 = 0,25 m

Góc nghiêng giữa bề mặt tấm hắt so với mặt phẳng ngang lấy bằng 170

Khoảng cách giữa mép ngoài cùng của miệng loe đến mép ngoài cùng của bề

mặt tấm hắt theo mặt phẳng qua trục đƣợc tính theo cơng thức:

L



4  Qs tb



vk   D  d n 







4  0,00023

 0,014m

0,02  3,14  (0,8  0,3)



Trong đó:

vk – tốc độ dòng chảy qua khe hở giữa miệng loe ống trung tâm và bề mặt tấm

hắt, vk 20 mm/s. Chọn vk = 20mm/s =0,02m/s

Chiều cao tổng cộng của bể lắng

H = htt + hn + hbv = 3,24 + 0,7 + 0,3 = 4,24m

Với hbv là khoảng cách từ mực nƣớc đến thành bể, hbv = 0,3 m

 Hàm lƣợng chất rắn lơ lửng trôi theo nƣớc ra khỏi bể lắng đứng

Đƣợc tính theo cơng thức:

C



Chh  (100  E) 195,7  (100  40)



 117,42(mg / l)

100

100



Trong đó: Chh: Hàm lƣợng chất lơ lửng của nƣớc thải dẫn đến bể lắng đợt 1.

E: Hiệu suất lắng của bể, E = 40%.

Thể tích phần chứa bùn

V = F1 × hn = 0,4 × 0,7 =0,28 m3

 Tính máng thu nƣớc

Máng thu nƣớc đặt xung quanh thành bể có đƣờng kính bằng 0,8 đƣờng kính bể:

 Đƣờng kính máng thu nƣớc:

dm = 0,8



D = 0,8



0,8= 0,64 (m)



 Chiều rộng máng thu nƣớc:



SVTH: Trịnh Thu Yến

GVHD: Th.S Lê Thị Ngọc Diễm



54



Đồ án tốt nghiệp

Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải của trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Tiền Giang,

công suất 20m3/ngày.đêm



rm 



D  d m 0,8  0,64



 0,08(m)

2

2



Chọn chiều cao của máng thu nƣớc: hm = 0,2 (m)

 Diện tích mặt cắt ngang của máng thu nƣớc:

Wm = rm x hm = 0,08 x 0,2 = 0,016 (m2)

 Chiều dài máng thu nƣớc là:

lm   dm   0,64  2,01(m)



Chọn l m = 2 m

 Tải trọng thu nƣớc trên một mét dài máng:

q



Q 0,00023



 0,15  103 (m3 / m.s)  0,15(l / m.s)

lm

2



Máng răng cƣa hình chữ V đặt xung quanh máng thu nƣớc.

Chiều cao hình chữ V chọn hc = 50 mm.

Bề rộng mỗi khe: 100 mm

1 m chiều dài có 5 khe chữ V

Khoảng cách giữa 2 đỉnh răng cƣa: 150mm

Số răng cƣa trên máng thu nƣớc:

N  lm  5  2  5  10 (răng)



Chọn 9 răng cƣa.

 Lƣợng bùn tƣơi sinh ra mỗi ngày:

G = 0,1957 kg/m3



0,4



20m3/ngày



= 1,56 (kg SS/ngày).

 Thể tích cặn tƣơi

G

1,56  103

V



 0,03(m 3 / ngay)

S  P 1,02  0,05



Trong đó:

SVTH: Trịnh Thu Yến

GVHD: Th.S Lê Thị Ngọc Diễm



55



Đồ án tốt nghiệp

Tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải của trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Tiền Giang,

cơng suất 20m3/ngày.đêm



S: tỉ trọng căn tƣơi, S = 1,02T/m3

P: nồng độ của cặn lắng ở bể lắng 1, P = 5%

Do lƣợng bùn của bể lắng 1 ngày ít nên ta có thể bùn trong bể khoảng 1 tuần hút

1 lần

 Ống dẫn nƣớc thải ra khỏi bể lắng 1

Chọn vận tốc nƣớc thải chảy trong ống v = 0,6 m/s

Đƣờng kính ống

D



4Q

4  0,83



 0,022m  22mm

3600  4  v  

3600  0,6  



Chọn ống nhựa PVC có đƣờng kính Ø 21

Trong đó Qtbh= 0,833 m3/h

Vận tốc nƣớc thải v = 0,5- 0,8 m/s

 Tính máy bơm bùn

Tại bể lắng 1 đặt một bơm để bơm bùn từ lắng 1 về bể thu bùn

 Công suất của máy bơm:

Bơm bùn 30 phút/1 ngày.

N



 g  H p  Q

1000  







1053  9,81 8  0,03

 0,02  0,06(kw)

1000  0,8



Công suất thực tế của máy bơm:

Ntt = 1,2  N = 1,2  0,06 = 0,072 (KW)

Trong đó

Q: Lƣu lƣợng bùn trung bình, m3/ngày

 : Khối lƣợng riêng của chất lỏng



Nƣớc  = 1000 kg/m3

Bùn  = 1053 kg/m3

g: Gia tốc trọng trƣờng, g = 9,81 m/s2

 : Hiệu suất của bơm,  = 0,73 – 0,93, chọn  = 0,8



SVTH: Trịnh Thu Yến

GVHD: Th.S Lê Thị Ngọc Diễm



56



Đồ án tốt nghiệp

Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải của trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Tiền Giang,

công suất 20m3/ngày.đêm



Hp: Cột áp bơm, mH2O, H = 4,24(m)

Hp = hdd + H = 3 + 4,24= 7,24 (m) = 7,24. Chọn Hp = 8 m

hdd: Tổn thất áp lực trong ống, hdd = 3 (m)

Chọn 1 máy bơm chìm HSF 240-1.25 26, dùng để bơm bùn từ bể lắng qua bể

chứa bùn.

Bảng 3.8 Bảng thông số bơm



Model



Điện áp



Cơng

suất



HSF 2401.25 26



1 pha hoặc 3

pha



1/3 HP



Kích cỡ nồng

(mm)



Lƣu lƣợng

lớn nhất

(l/phút)



Cột

áp

(m)



40



140



8



Bảng 3.9 Các thơng số thiết kế và tính toán bể lắng đứng đợt 1

Đơn vị



Giá trị



Thời gian lắng



h



1,5



Ống trung tâm:

 Đƣờng kính

 Chiều cao



m

m



0,14

3,24



Kích thƣớc bể lắng:

 Đƣờng kính

 Chiều cao



m

m



0,8

4,24



Hiệu quả xử lý cặn lơ lửng



%



40



Thơng số



Hiệu suất xử lý của bể lắng đứng 1:

COD giảm 20%:

COD = COD × (100% - 20%) = 319,5 × (100% - 20%) =255,5(mg/l)

BOD5 giảm 20%:

BOD5 = BOD5 × (100% - 20%) = 191,33 × (100% - 20%) =153,1 (mg/l)

SVTH: Trịnh Thu Yến

GVHD: Th.S Lê Thị Ngọc Diễm



57



Đồ án tốt nghiệp

Tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải của trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Tiền Giang,

cơng suất 20m3/ngày.đêm



TSS giảm 40%:

TSS = TSS × (100% - 40%) = 195,7× (100% - 40%) = 117,42 (mg/l)

3.5 Bể MBR

 Các thông số thiết kế bể hiếu khí nhƣ sau (bảng 11-25 trang 729-Metcalf &

Eddy):

+ Thời gian lƣu bùn (SRT)  c = 2 ÷ 25 ngày.

+ Tỉ số F/M = 0,2 ÷ 0,7 mg/mg. ngày

+ Tải trọng thể tích L = 0,8 ÷ 1,92 kgBOD5/m3.ngày.

+ Nồng độ MLSS > 8000mg/l.

+ % bùn hoạt tính tuần hồn = 25 ÷ 40%.

+ Tỷ số BOD5: BODL = 0,68.

+ Hàm lƣợng bùn dƣới đáy bể lắng có hàm lƣợng chất rắn là 0,8% và khối

lƣợng riêng là 1,008 kg/l.

 Tính nồng độ BOD hòa tan trong nƣớc thải đầu ra

Nồng độ cặn hữu cơ có thể bị phân hủy:

BS  b SSra  0,6 50mg /l  30mg /l

Lƣợng cặn hữu cơ đƣợc tính dựa vào phƣơng trình

C5H7NO2 + 5O2 → 5CO2 + H2O + NH3 + E



SVTH: Trịnh Thu Yến

GVHD: Th.S Lê Thị Ngọc Diễm



58



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 3.7 Thông số thiết kế bể lắng đứng

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×