Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 3.4 Các dạng khuấy trộn ở bể điều hòa

Bảng 3.4 Các dạng khuấy trộn ở bể điều hòa

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ án tốt nghiệp

Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải của trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Tiền Giang,

cơng suất 20m3/ngày.đêm



Diện tích bề mặt của 1 lỗ:

 d 2  (5  103 )2



 1,9  105 (m 2 )

4

4



f



 Cƣờng độ khí của 1 lỗ:

q  f  v  1,9 105 10  1,9 104 (m3 / s)



v là vận tốc khí ra khỏi lỗ với v = 5-10 m/s. Chọn v = 10m/s.

Để cấp đủ lƣợng khí cần thiết cho bể điều hòa thì cần có

N



qk

0, 0053



 27,89 (lỗ)

q 1,9  10 4



Chọn N = 28 lỗ.

Với diện tích đáy bể là 3 m × 2 m ta cho các ống sục khí đặt dọc theo chiều dài

của bể, các ống đƣợc đặt trên các giá đỡ ở độ cao 20 cm so với đáy bể.

Khoảng cách giữa các ống nhánh là 1m, các ống cách tƣờng là 0,7m. Khi đó số

ống nhánh phân bố là.

N



B  2  0,7

2  2  0,7

1 

 1  1,6 chọn 1 ống.

1

1



Số lỗ trên 1 ống nhánh:



28

 28 (lỗ)

1



Khoảng cách giữa 2 lỗ:



2,3  (28 5 103 )

 77(mm)

28



 Đƣờng kính ống dẫn khí nhánh:



Dn 



4  qong

 vong







4  0,0053

 0,024(m)

1  12



Chọn Dn= 0,021 m

Trong đó qống: lƣu lƣợng khí qua ống nhánh

 Đƣờng ống dẫn nƣớc thải

Đƣờng kính ống dẫn nƣớc thải sang bể lắng đứng



SVTH: Trịnh Thu Yến

GVHD: Th.S Lê Thị Ngọc Diễm



48



Đồ án tốt nghiệp

Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải của trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Tiền Giang,

công suất 20m3/ngày.đêm



D



h

4  Q max

4  4,165



 0.03m

 v  3600

3.14  1.5  3600



Chọn ống nhựa PVC theo đƣờng kính thƣơng mại:



(mm).



 Trong đó:

o v: vận tốc qua ống, v = 1-1,5 m/s. chọn v =1,5m

kiểm tra lại vận tốc

v 



4 x Q max

2



 x D x 3600







4 x 4,16

 1,27 m/s

 x 0.0342 x 3600



 Thỏa điều kện

 Tính tốn máy thổi khí

Lƣu lƣợng khí thổi Qkk = 458 (m3khí/ngày)

Chọn 2 máy thổi khí hoạt động luân phiên

Áp lực cần thiết cho hệ thống thổi khí:

Hd  hc  hd  hf  hn  0,4  0,5  3  3,9(mH2O)



Trong đó:

hc, hđ: tổn thất áp lực do ma sát theo chiều dài trên đƣờng ống dẫn và tổn thất cục

bộ tại các điểm uốn, khúc quanh (m). Tổng tổn thất do hđ và hc không quá 0,4m. Chọn

hđ+ hc= 0,4 m

hf: tổn thất áp lực qua thiết bị phân phối, hf không vƣợt quá 0,5m, chọn = 0,5m.

hn: độ sâu ngập nƣớc, hn =hi = 3 m.

Áp lực khơng khí

p



10,33  Hd 10,33  3,9



 1,37(atm)

10,33

10,33



 Xác định cơng suất thổi khí

34400  (p0,29  1)  Q k 34400  (1,370,29  1)  458

N



 0,23(kW)

102  

102  0,75  86400



SVTH: Trịnh Thu Yến

GVHD: Th.S Lê Thị Ngọc Diễm



49



Đồ án tốt nghiệp

Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải của trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Tiền Giang,

cơng suất 20m3/ngày.đêm



Trong đó Qk : lƣu lƣợng khí cung cấp , Qk = 458 (m3 khí/ngày)

η: hiệu suất máy thổi khí, chọn η = 75% =0,75

p: áp lực của khí nén.

Cơng suất của máy thổi khí: 0,23 × 2 = 0,46 Kw

Chọn máy thổi khí Dargang DG-300-16 750W

Bảng 3.5 Thơng số máy thổi khí

Model



Điện áp



Cơng

suất



Đƣờng kính

DN



Lƣu lƣợng

khí (m3/p)



Độ ồn

(dB)



DG-300-16

750W



3pha /380V



750W



40



2,6



63



 Tính tốn hóa chất

Bể chứa dung dịch Axit H2SO4 và bơm châm H2SO4

Lƣu lƣợng thiết kế: Q = 0,83m3/h

pH vào max = 8,5

pH trung hòa = 7

K = 0,000005 mol/l

Khối lƣợng phân tử H2SO4 = 98 g/mol

Nồng độ dung dịch H2SO4 = 5% (Quy phạm 5 -10%)

Trọng riêng của dung dịch = 1,84

Liều lƣợng châm vào 



0,000005  98  0,83  1000

 0,0044 l/h

5  1,84  10



Thời gian lƣu = 10 ngày

Thể tích cần thiết =0,0044  24  10 =1,06 lít

Chọn thể tích 2 lít

Chọn 1 bơm châm axit H2SO4

Đặc tính bơm định lƣợng Q = 0,47 (l/h)

Bể chứa dung dịch NAOH và bơm châm NAOH

Lƣu lƣợng thiết kế: Q = 0,83m3/h

pH vào min = 6,5

pH trung hòa = 7

SVTH: Trịnh Thu Yến

GVHD: Th.S Lê Thị Ngọc Diễm



50



Đồ án tốt nghiệp

Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải của trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Tiền Giang,

công suất 20m3/ngày.đêm



K = 0,000001 mol/l

Khối lƣợng phân tử H2SO4 = 40 g/mol

Nồng độ dung dịch H2SO4 = 5% (Quy phạm 5 -10%)

Trọng riêng của dung dịch = 1,53

Liều lƣợng châm vào 



0,00001 40  0,83  1000

 0,043 l/h

5  1,53  10



Thời gian lƣu = 10 ngày

Thể tích cần thiết =0,043  24  10 =10,4 lít

Chọn thể tích 11 lít

Chọn 1 bơm châm axit H2SO4

Đặc tính bơm định lƣợng Q = 0,47 (l/h)

Bảng 3.6 Các thông số thiết kế bể điều hòa

STT



Tên thơng số



Số liệu dùng thiết kế



1



Chiều dài (m)



3



2



Chiều rộng (m)



2



3



Chiều cao bể (m)



3,5



4



Thời gian lƣu nƣớc (h)



4



5



Cơng suất máy thổi khí (w)



400



6



Thể tích xây dựng (m3)



21



7



Diện tích xây dựng (m2)



6



Hiệu suất xử lý của bể điều hòa

COD giảm 5%:

COD = COD × (100% - 5%) = 336,3 × (100% - 5%) =319,5(mg/l)

BOD5 giảm 5%:

BOD5 = BOD5 × (100% - 5%) = 201,4 × (100% - 5%) =191,33(mg/l)



SVTH: Trịnh Thu Yến

GVHD: Th.S Lê Thị Ngọc Diễm



51



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 3.4 Các dạng khuấy trộn ở bể điều hòa

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×