Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 3.1 Thông số kích thước giỏ chắn rác

Bảng 3.1 Thông số kích thước giỏ chắn rác

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ án tốt nghiệp

Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải của trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Tiền Giang,

cơng suất 20m3/ngày.đêm



Trong đó:

+ t: thời gian lƣu nƣớc ở hầm bơm, chọn t = 20 phút (qui phạm từ 10 - 30 phút)

 Diện tích hố thu gom

A 



VG

1,4



 0,56 m2

Hct

2,5



Trong đó:

+ Hct: chiều cao cơng tác, chọn Hct = 2,5 m

Chọn hố thu gom hình vng

L=B=



A =



0,56 = 0,75 m



Trong đó:

+ L: chiều dài hố thu gom

+ B: chiều rộng hố thu gom

 Chiều cao xây dựng hố thu gom

Hxd = Hct + Hbv = 2,5+ 0,5 = 3 m

Trong đó:

+ Hbv: chiều cao bảo bệ, chọn Hbv = 0,5 m

 Đƣờng kính ống dẫn nƣớc vào bể

D 



max

4 x Q gio



3600 x  x v







4 x 4,16

3600 x  x 0.5



 0,054 m = 54 mm



Chọn ống nhựa PVC có đƣờng kính 49 mm

Trong đó:

+ v: vận tốc nƣớc chảy trong ống do chênh lệch độ cao, v  0,4 m/s (TCXD 51:2008

Thoát nƣớc - Mạng lƣới và cơng trình bên ngồi, NXB Xây Dựng.), chọn v = 0,5 m/s

v 



4 x Q max

2



 x D x 3600







4 x 4,16

 0,6 m/s (Thỏa điều kiện)  0.4 m/s

 x 0.0492 x 3600



 Ống dẫn nƣớc thải từ bể thu gom qua bể điều hòa



SVTH: Trịnh Thu Yến

GVHD: Th.S Lê Thị Ngọc Diễm



44



Đồ án tốt nghiệp

Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải của trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Tiền Giang,

cơng suất 20m3/ngày.đêm



Vận tốc nƣớc chảy trong ống v = 1  2 m/s. Chọn v = 1.5 m/s.

Lƣu lƣợng nƣớc thải Qmaxh = 4,16m3/h

Suy ra:

D



h

4  Q max

4  4,16



 0.03m

 v  3600

3.14  1.5  3600



Sử dụng ống nhựa PVC  34.

 Tính bơm

Cơng suất của bơm

N 



Q max x H x  x g

1000 x 



Trong đó:

+  : trọng lƣợng riêng của nƣớc thải,  = 1000 kg/m3

+  : hiệu suất bơm,  = 0,8

+ H: trở lực (mH2O) = h1 + h2

Với h1: chiều cao cột nƣớc

h2: tổn thất cục bộ qua các chỗ nối, tổn thất qua lớp bùn, chọn h2 = 3 m (qui

phạm từ 2-3 m )

 Trở lực H = h1 + h2 = 3+ 3 = 6 mH2O

N 



Q max x H x  x g

4,16 x 6 x 1000 x 9,81



 0,085 kW

1000 x 

1000 x 0,8 x 3600



Công suất thực của bơm :

Ntt = 1,2 × 0,085 = 0,102 (kw)

Trong đó: hệ số an tồn là 1,2

Chọn 1 máy bơm chìm nƣớc thải APP BAS 200 (200W)



SVTH: Trịnh Thu Yến

GVHD: Th.S Lê Thị Ngọc Diễm



45



Đồ án tốt nghiệp

Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải của trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Tiền Giang,

cơng suất 20m3/ngày.đêm



Bảng 3.2 Thơng số máy bơm.



Model



Điện áp



Cơng suất



Kích cỡ nồng

(mm)



APP BAS

200



220V



200W



32



Lƣu lƣợng

lớn nhất

(m3/h)



Cột áp (m)



8



7



Bảng 3.3 Thông số thiết kế hố thu gom

STT



Tên thơng số



Đơn vị



Kích thƣớc



1



Chiều cao



m



3



2



Chiều rộng



m



1



3



Chiều dài



m



1



4



Ống dẫn nƣớc vào



mm



49



5



Thời gian lƣu nƣớc



phút



20



3.3 BỂ ĐIỀU HỊA.

 Thể tích bể

Vđh = Qmax × t = 4,165 × 4 = 16,7 (m3)

Trong đó:

Q: lƣu lƣợng giờ trung bình Qmax= 4,165( m3/h)

t: thời gian luu nƣớc trong bể , từ 4 – 12h. Chọn t = 4h.

Chọn bể hình chữ nhật

Chọn chiều cao hữu ích của bể điều hòa, hi = 3m.

Chọn chiều cao bảo vệ, hbv = 0,5m.

Chiều cao xây dựng của bể điều hòa:

H = hi + hbv = 3+ 0,5 = 3,5 (m)

Diện tích bể



SVTH: Trịnh Thu Yến

GVHD: Th.S Lê Thị Ngọc Diễm



46



Đồ án tốt nghiệp

Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải của trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Tiền Giang,

công suất 20m3/ngày.đêm



F  B.L 



Vdh 16,7



 5,6(m 2 )

H

3



Chọn L = 3m, B = 2m

Thể tích xây dựng bể thực tế: L  B  H  3m  2m  3,5m  21m3

 Tốc độ khuấy trộn

Bảng 3.4 Các dạng khuấy trộn ở bể điều hòa

Dạng khuấy trộn



Giá trị



Đơn vị



Khuấy trộn cơ khí



4-8



W/m3 thể tích bể



Tốc độ khí nén



10 - 15



Lít/m3.phút (m3 thể tích bể)



- Khuấy trộn bể điều hòa bằng máy thổi khí

- Lƣợng khơng khí cần thiết

qkhí = R x Vxd = 0.015 x 21 = 0,315 m3/phút = 315 l/phút =18,9 m3/h =0,0053

m3/s

Trong đó

+ R: tốc độ khí nén, R = 15 lít/m3.phút = 0.015 m3/phút

 Đƣờng kính ống chính dẫn khí vào bể điều hòa

Dc 



4  qk



 vong



4  0, 0053

 0, 026(m)

 10



Chọn Dc= 0,021m. Chọn ống thép tráng kẽm hãng Việt Đức có đƣờng kính

thƣơng mại:

(mm).

Trong đó Vống vận tốc khí trong ống Vống= 10-15m/s

Chọn Vống = 10m/s

Kiểm tra lại vận tốc:

v



4  0, 0053

 15,3m 3 / s

2

 0, 021



Khí đƣớc phân phối trực tiếp vào nƣớc thải bằng hệ thống ống dẫn khoan lỗ, với

đƣờng kính lỗ 5mm.



SVTH: Trịnh Thu Yến

GVHD: Th.S Lê Thị Ngọc Diễm



47



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 3.1 Thông số kích thước giỏ chắn rác

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×