Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 4: KHAI TOÁN CHI PHÍ

CHƯƠNG 4: KHAI TOÁN CHI PHÍ

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ án tốt nghiệp

Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải của trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Tiền Giang,

cơng suất 20m3/ngày.đêm



Bảng 4.3 Chi phí của giỏ chắn rác

Cơng trình



Vật liệu gia cơng



Số lƣợng



Thành tiền



Inox 304



1



640.000



Giỏ chắn rác

4.1.2



Chi phí thiết bị cho các cơng trình.

Bảng 4.4 Chi phí cho các thiết bị cơng trình.



Thiết bị



Loại



Số lƣợng



Đơn vị



Đơn giá

(triệu đồng)



Thành tiền

(triệu đồng)



1.790.000



1.790.000



Hố thu gom

Bơm chìm



APP BAS 200

1



cái



Bể điều hòa

Bơm định

lƣợng



kiểu cơ khí

dạng màng hiệu

Pulsafeeder



2



cái



3.780.000



7.560.000



Máy thổi

khí



Dargang DG300-16



1



cái



6.570.000



6.570.000



cái



1950000



1.950.000



Bể lắng

Bơm bùn



HST 240-1 25

26



1

Bể MBR



Đĩa phân

phối khí



SSI AFD 270



6



đĩa



3.000.000



1.800.000



Máy thổi

khí



Dargang DG

200



2



cái



6.320.000



12.640.000



SVTH: Trịnh Thu Yến

GVHD: Th.S Lê Thị Ngọc Diễm



74



Đồ án tốt nghiệp

Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải của trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Tiền Giang,

cơng suất 20m3/ngày.đêm



Bơm bùn



HST 240-1 25

26



1



cái



1.950.000



1.950.000



Máy rửa

lọc



Máy bơm nƣớc

tăng áp PW200EA



1



cái



1.790.000



1.790.000



Module

màng

MBR



FP – A1



4



module



7.150.000



28.600.000



20.000.000



20.000.000



Tủ điện



1

Tổng



4.1.3



86.060.000



Chi phi hóa chất:



Hóa chất NaOCl dùng để rửa mang MBR định kỳ trong 01 năm là:

Bảng 4.5 Chi phí hóa chất trong 1 năm.



4.1.4





Khối lƣợng NaOCl/ lần (kg)



46,11



Tần suất/năm



2 lần



Tổng nhu cầu(kg)



92,22



Thành tiền



92,22×3300 = 304.326



Chi phí vận hành



Chi phí điện năng



SVTH: Trịnh Thu Yến

GVHD: Th.S Lê Thị Ngọc Diễm



75



Đồ án tốt nghiệp

Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải của trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Tiền Giang,

cơng suất 20m3/ngày.đêm



Bảng 4.6 Thống kê điện năng sử dụng (2000 VNĐ/kW)



STT



Thiết bị



Thời

gian



Công

suất

(kW/h)



làm

việc (h)



Điện năng



Thành



tiêu thụ 1



tiền



ngày (kW)



(VNĐ)



1



0,24



336



Số

lƣợng



Bể thu gom

1



Bơm nƣớc

thải



0,02



12

Bể điều hòa



2



Bơm định

lƣợng



0,125



12



2



3



4.200



3



Máy thổi khí



0,75



24



1



18



25.200



1



0,12



168



Bể lắng

4



Máy bơm

bùn



0,24



1/2

Bể MBR



5



Mấy thổi khí



0,04



24



1



0,96



1.344



6



Bơm bùn



0,24



1/2



1



0,12



168



7



Máy rửa

màng



1,5



1/4



1



0,375



525



Tổng



32.000



 Tổng chi phí đầu tƣ

Tổng vốn đầu tƣ cơ bản cho trạm xử lý nƣớc thải:

T = chi phí xây dựng + chi phí máy móc thiết bị



SVTH: Trịnh Thu Yến

GVHD: Th.S Lê Thị Ngọc Diễm



76



Đồ án tốt nghiệp

Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải của trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Tiền Giang,

cơng suất 20m3/ngày.đêm



T = 67.690.000 + 86.060.000 = 153.750.000 VNĐ

 Chi phí nhân cơng:

Với hệ thống xử lý nƣớc thải cần có:

1 nhân viên vận hành với mức lƣơng 3.000.000 VNĐ/tháng

 Chi phí bảo dƣỡng hệ thống trong 1 bằng 2% tổng chi phí ban đầu : 2.500.000

VNĐ

Ƣớc tính chi phí xử lý 1m3 nƣớc thải.

 Chi phí xây dựng cơ bản đƣợc khấu hao trong 20 năm, chi phí máy móc thiết bị

đƣợc khấu hao trong 10 năm.

Tổng chi phí khấu hao tài sản cố định =



67.690.000 86.060.000



 32.850 VNĐ/ngày

20  365

10  365



Bảng 4.7 Thống kê chi phí cho 1 ngày

Chi phí khấu

hao tài sản cố

định

(VNĐ/ngày)



Chi phí hóa

chất



Chi phí bảo

dƣỡng



(VNĐ/ngày)



(VNĐ/ngày)



32.850



0,833



6849



Chi phí

nhân cơng



Chi phí điện

năng



100.000



32.000



Chi phí xử lý 1m3 nƣớc thải là 8.500VNĐ.



SVTH: Trịnh Thu Yến

GVHD: Th.S Lê Thị Ngọc Diễm



77



Đồ án tốt nghiệp

Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải của trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Tiền Giang,

công suất 20m3/ngày.đêm



KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

 KẾT LUẬN

- Đồ án đã thực hiện tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nƣớc của trung tâm phòng

chống HIV/ AIDS tỉnh Tiền Giang, công suất 20m3/ ngày.đêm

- Nƣớc thải của trung tâm phòng chống HIV/ AIDS tỉnh Tiền Giang có thơng số

đầu vào nhƣ sau: pH =4,64; BOD5 = 212 mg/l; COD = 354 mg/l; SS = 206 mg/l;

Tổng N = 18,5 mg/l; Coliform = 9,9×103 MPN/100 mg/l.

- Chất lƣợng nƣớc thải sau khi tính tốn hiệu suất xử lý cơng trình đạt đƣợc kết

quả nhƣ sau: COD = 12,78 mg/l; BOD5 = 1,3 mg/l; Tổng N = 0,185 mg/l; SS = 1,117

mg/l

- Quy trình cơng nghệ đề xuất đã đáp ứng đƣợc chất lƣợng nƣớc thải đầu ra theo

quy chuẩn hiện hành, QCVN 28:2010/BTNMT cột A.

- Các kích thƣớc của thiết bị, công nghệ nhƣ sau: Hố thu gom = L x B x H=1 m x

1m x 3m; Bể điều hòa = 3m x 2m x 3,5m; Bể lắng đứng = 0,8m x 4,24m; Bể MBR =

3m x 2,1m x 3m; Bể chứa bùn = 4m x 2m x 1,5m.

- Giá thành xử lý 1m3 nƣớc thải là 8.500 VNĐ.

- Đã thực hiện vẽ 7 bãn vẽ trong đó có 5 chi tiết, 1 sơ đồ cơng nghệ và 1 mặt

bằng.

 KIẾN NGHỊ

- Thực hiện tốt về vấn đề qui hoạch, thiết kế hệ thống xử lý nƣớc thải sao cho

phù hợp với qui hoạch chung của Tỉnh Tiền Giang và công suất đáp ứng nhu cầu phát

triển của trung tâm trong tƣơng lai.

- Bảo đảm công tác quản lý và vận hành đúng theo hƣớng dẫn kỹ thuật của thiết

kế.

- Thƣờng xuyên quan trắc chất lƣợng nƣớc thải đã xử lý tại đầu ra để kiểm tra

xem có đạt điều kiện xả thải vào nguồn và quan trắc chất lƣợng nƣớc nguồn tiếp nhận

(sông Bảo Định).



SVTH: Trịnh Thu Yến

GVHD: Th.S Lê Thị Ngọc Diễm



78



Đồ án tốt nghiệp

Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải của trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Tiền Giang,

cơng suất 20m3/ngày.đêm



TÀI LIỆU THAM KHẢO.



[1] Trịnh Xn Lai,Tính tốn thiết kế các cơng trình xử lý nƣớc thải, NXB Xây Dựng,

2000.

[2] Lâm Minh Triết Xử lý nƣớc thải và cơng nghiệp, Tính tốn thiết kế cơng trình,

NXB Đại học quốc gia TP Hồ Chí Minh,2011.

[3] Sổ tay hƣớng dẫn quản lý chất thải y tế trong bệnh viện, NXB Y Học Hà Nội,

2015.

[4] TCXD51-2008,Thốt nƣớc- Mạng lƣới và cơng trình bên ngồi, NXB Xây Dựng.

[5] Báo cáo đề án - Quy hoạch hệ thống xử lý chất thải y tể Tỉnh Tiền Giang đến năm

2020 tầm nhìn 2030.

[6] QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nƣớc thải y tế,.

[7] Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nƣớc thải y tế,Hà Nội, 2010 QCVN

28:2010/BTNMT,.

[8] Wastewater Engineering: Treatment and reuse, Metcalf & Eddy, 2003.



SVTH: Trịnh Thu Yến

GVHD: Th.S Lê Thị Ngọc Diễm



79



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 4: KHAI TOÁN CHI PHÍ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×