Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Chọn 1 máy bơm chìm nước thải APP BAS 200 (200W)

Chọn 1 máy bơm chìm nước thải APP BAS 200 (200W)

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ án tốt nghiệp

Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải của trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Tiền Giang,

công suất 20m3/ngày.đêm



Bảng 3.2 Thông số máy bơm.



Model



Điện áp



Công suất



Kích cỡ nồng

(mm)



APP BAS

200



220V



200W



32



Lƣu lƣợng

lớn nhất

(m3/h)



Cột áp (m)



8



7



Bảng 3.3 Thơng số thiết kế hố thu gom

STT



Tên thơng số



Đơn vị



Kích thƣớc



1



Chiều cao



m



3



2



Chiều rộng



m



1



3



Chiều dài



m



1



4



Ống dẫn nƣớc vào



mm



49



5



Thời gian lƣu nƣớc



phút



20



3.3 BỂ ĐIỀU HỊA.

 Thể tích bể

Vđh = Qmax × t = 4,165 × 4 = 16,7 (m3)

Trong đó:

Q: lƣu lƣợng giờ trung bình Qmax= 4,165( m3/h)

t: thời gian luu nƣớc trong bể , từ 4 – 12h. Chọn t = 4h.

Chọn bể hình chữ nhật

Chọn chiều cao hữu ích của bể điều hòa, hi = 3m.

Chọn chiều cao bảo vệ, hbv = 0,5m.

Chiều cao xây dựng của bể điều hòa:

H = hi + hbv = 3+ 0,5 = 3,5 (m)

Diện tích bể



SVTH: Trịnh Thu Yến

GVHD: Th.S Lê Thị Ngọc Diễm



46



Đồ án tốt nghiệp

Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải của trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Tiền Giang,

cơng suất 20m3/ngày.đêm



F  B.L 



Vdh 16,7



 5,6(m 2 )

H

3



Chọn L = 3m, B = 2m

Thể tích xây dựng bể thực tế: L  B  H  3m  2m  3,5m  21m3

 Tốc độ khuấy trộn

Bảng 3.4 Các dạng khuấy trộn ở bể điều hòa

Dạng khuấy trộn



Giá trị



Đơn vị



Khuấy trộn cơ khí



4-8



W/m3 thể tích bể



Tốc độ khí nén



10 - 15



Lít/m3.phút (m3 thể tích bể)



- Khuấy trộn bể điều hòa bằng máy thổi khí

- Lƣợng khơng khí cần thiết

qkhí = R x Vxd = 0.015 x 21 = 0,315 m3/phút = 315 l/phút =18,9 m3/h =0,0053

m3/s

Trong đó

+ R: tốc độ khí nén, R = 15 lít/m3.phút = 0.015 m3/phút

 Đƣờng kính ống chính dẫn khí vào bể điều hòa

Dc 



4  qk



 vong



4  0, 0053

 0, 026(m)

 10



Chọn Dc= 0,021m. Chọn ống thép tráng kẽm hãng Việt Đức có đƣờng kính

thƣơng mại:

(mm).

Trong đó Vống vận tốc khí trong ống Vống= 10-15m/s

Chọn Vống = 10m/s

Kiểm tra lại vận tốc:

v



4  0, 0053

 15,3m 3 / s

2

 0, 021



Khí đƣớc phân phối trực tiếp vào nƣớc thải bằng hệ thống ống dẫn khoan lỗ, với

đƣờng kính lỗ 5mm.



SVTH: Trịnh Thu Yến

GVHD: Th.S Lê Thị Ngọc Diễm



47



Đồ án tốt nghiệp

Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải của trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Tiền Giang,

cơng suất 20m3/ngày.đêm



Diện tích bề mặt của 1 lỗ:

 d 2  (5  103 )2



 1,9  105 (m 2 )

4

4



f



 Cƣờng độ khí của 1 lỗ:

q  f  v  1,9 105 10  1,9 104 (m3 / s)



v là vận tốc khí ra khỏi lỗ với v = 5-10 m/s. Chọn v = 10m/s.

Để cấp đủ lƣợng khí cần thiết cho bể điều hòa thì cần có

N



qk

0, 0053



 27,89 (lỗ)

q 1,9  10 4



Chọn N = 28 lỗ.

Với diện tích đáy bể là 3 m × 2 m ta cho các ống sục khí đặt dọc theo chiều dài

của bể, các ống đƣợc đặt trên các giá đỡ ở độ cao 20 cm so với đáy bể.

Khoảng cách giữa các ống nhánh là 1m, các ống cách tƣờng là 0,7m. Khi đó số

ống nhánh phân bố là.

N



B  2  0,7

2  2  0,7

1 

 1  1,6 chọn 1 ống.

1

1



Số lỗ trên 1 ống nhánh:



28

 28 (lỗ)

1



Khoảng cách giữa 2 lỗ:



2,3  (28 5 103 )

 77(mm)

28



 Đƣờng kính ống dẫn khí nhánh:



Dn 



4  qong

 vong







4  0,0053

 0,024(m)

1  12



Chọn Dn= 0,021 m

Trong đó qống: lƣu lƣợng khí qua ống nhánh

 Đƣờng ống dẫn nƣớc thải

Đƣờng kính ống dẫn nƣớc thải sang bể lắng đứng



SVTH: Trịnh Thu Yến

GVHD: Th.S Lê Thị Ngọc Diễm



48



Đồ án tốt nghiệp

Tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải của trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Tiền Giang,

cơng suất 20m3/ngày.đêm



D



h

4  Q max

4  4,165



 0.03m

 v  3600

3.14  1.5  3600



Chọn ống nhựa PVC theo đƣờng kính thƣơng mại:



(mm).



 Trong đó:

o v: vận tốc qua ống, v = 1-1,5 m/s. chọn v =1,5m

kiểm tra lại vận tốc

v 



4 x Q max

2



 x D x 3600







4 x 4,16

 1,27 m/s

 x 0.0342 x 3600



 Thỏa điều kện

 Tính tốn máy thổi khí

Lƣu lƣợng khí thổi Qkk = 458 (m3khí/ngày)

Chọn 2 máy thổi khí hoạt động luân phiên

Áp lực cần thiết cho hệ thống thổi khí:

Hd  hc  hd  hf  hn  0,4  0,5  3  3,9(mH2O)



Trong đó:

hc, hđ: tổn thất áp lực do ma sát theo chiều dài trên đƣờng ống dẫn và tổn thất cục

bộ tại các điểm uốn, khúc quanh (m). Tổng tổn thất do hđ và hc không quá 0,4m. Chọn

hđ+ hc= 0,4 m

hf: tổn thất áp lực qua thiết bị phân phối, hf không vƣợt quá 0,5m, chọn = 0,5m.

hn: độ sâu ngập nƣớc, hn =hi = 3 m.

Áp lực khơng khí

p



10,33  Hd 10,33  3,9



 1,37(atm)

10,33

10,33



 Xác định cơng suất thổi khí

34400  (p0,29  1)  Q k 34400  (1,370,29  1)  458

N



 0,23(kW)

102  

102  0,75  86400



SVTH: Trịnh Thu Yến

GVHD: Th.S Lê Thị Ngọc Diễm



49



Đồ án tốt nghiệp

Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải của trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Tiền Giang,

cơng suất 20m3/ngày.đêm



Trong đó Qk : lƣu lƣợng khí cung cấp , Qk = 458 (m3 khí/ngày)

η: hiệu suất máy thổi khí, chọn η = 75% =0,75

p: áp lực của khí nén.

Cơng suất của máy thổi khí: 0,23 × 2 = 0,46 Kw

Chọn máy thổi khí Dargang DG-300-16 750W

Bảng 3.5 Thơng số máy thổi khí

Model



Điện áp



Cơng

suất



Đƣờng kính

DN



Lƣu lƣợng

khí (m3/p)



Độ ồn

(dB)



DG-300-16

750W



3pha /380V



750W



40



2,6



63



 Tính tốn hóa chất

Bể chứa dung dịch Axit H2SO4 và bơm châm H2SO4

Lƣu lƣợng thiết kế: Q = 0,83m3/h

pH vào max = 8,5

pH trung hòa = 7

K = 0,000005 mol/l

Khối lƣợng phân tử H2SO4 = 98 g/mol

Nồng độ dung dịch H2SO4 = 5% (Quy phạm 5 -10%)

Trọng riêng của dung dịch = 1,84

Liều lƣợng châm vào 



0,000005  98  0,83  1000

 0,0044 l/h

5  1,84  10



Thời gian lƣu = 10 ngày

Thể tích cần thiết =0,0044  24  10 =1,06 lít

Chọn thể tích 2 lít

Chọn 1 bơm châm axit H2SO4

Đặc tính bơm định lƣợng Q = 0,47 (l/h)

Bể chứa dung dịch NAOH và bơm châm NAOH

Lƣu lƣợng thiết kế: Q = 0,83m3/h

pH vào min = 6,5

pH trung hòa = 7

SVTH: Trịnh Thu Yến

GVHD: Th.S Lê Thị Ngọc Diễm



50



Đồ án tốt nghiệp

Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải của trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Tiền Giang,

cơng suất 20m3/ngày.đêm



K = 0,000001 mol/l

Khối lƣợng phân tử H2SO4 = 40 g/mol

Nồng độ dung dịch H2SO4 = 5% (Quy phạm 5 -10%)

Trọng riêng của dung dịch = 1,53

Liều lƣợng châm vào 



0,00001 40  0,83  1000

 0,043 l/h

5  1,53  10



Thời gian lƣu = 10 ngày

Thể tích cần thiết =0,043  24  10 =10,4 lít

Chọn thể tích 11 lít

Chọn 1 bơm châm axit H2SO4

Đặc tính bơm định lƣợng Q = 0,47 (l/h)

Bảng 3.6 Các thơng số thiết kế bể điều hòa

STT



Tên thông số



Số liệu dùng thiết kế



1



Chiều dài (m)



3



2



Chiều rộng (m)



2



3



Chiều cao bể (m)



3,5



4



Thời gian lƣu nƣớc (h)



4



5



Công suất máy thổi khí (w)



400



6



Thể tích xây dựng (m3)



21



7



Diện tích xây dựng (m2)



6



Hiệu suất xử lý của bể điều hòa

COD giảm 5%:

COD = COD × (100% - 5%) = 336,3 × (100% - 5%) =319,5(mg/l)

BOD5 giảm 5%:

BOD5 = BOD5 × (100% - 5%) = 201,4 × (100% - 5%) =191,33(mg/l)



SVTH: Trịnh Thu Yến

GVHD: Th.S Lê Thị Ngọc Diễm



51



Đồ án tốt nghiệp

Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải của trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Tiền Giang,

cơng suất 20m3/ngày.đêm



3.4 BỂ LẮNG ĐỨNG

Loại bỏ các tạp chất lơ lửng còn lại trong nƣớc thải qua bể sau bể điều hòa. Ở

đây các chất lơ lửng có tỷ trọng lớn hơn tỷ trọng của nƣớc sẽ lắng xuống đáy.



Bảng 3.7 Thông số thiết kế bể lắng đứng

Thông số



Đơn vị



Giá trị



Vận tốc chuyển động của nƣớc trong mm/s

ống trung tâm, vtt



≤ 30



Tốc độ chuyển động của nƣớc thải mm/s

trong bể lắng đứng, v



0,5 ÷ 0,8



Thời gian lắng, t



1,5 ÷ 2,5



Giờ



Góc nghiêng của đáy bể lắng so với Độ

phƣơng ngang, α



>50o



Vận tốc dòng nƣớc chảy qua khe hở mm/s

giữa miệng loe ống trung tâm và bề

mặt tấm hắt, vk



< 20



Chọn bể lắng 1 là bể lắng đứng, nƣớc thải đi vào từ ống trung tâm, thu nƣớc

theo chu vi bể.

 Diện tích tiết diện ƣớt ống trung tâm đƣợc xác định theo công thức:

Chọn vtt = 15mm/s =15.10-3 m/s

Qs tb 0,00023



 0,0153m 2

f=

vtt

15  103



Trong đó

Qstb: Lƣu lƣợng trung bình giây m3/s

Vtt tốc độ chuyển động của nƣớc trong ống trung tâm (mm/s)



SVTH: Trịnh Thu Yến

GVHD: Th.S Lê Thị Ngọc Diễm



52



Đồ án tốt nghiệp

Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải của trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Tiền Giang,

cơng suất 20m3/ngày.đêm



 Diện tích tiết diện ƣớt của bể lắng đứng trong mặt bằng

Chọn v = 0,6 mm/s= 0,6.10-3 m/s

F=



Qs tb 0,00023



 0,383m 2

3

v

0,6  10



Trong đó:

v = Tốc độ chuyển động của nƣớc thải trong bể lắng đứng

Chọn 1 bể lắng đứng và diện tích của bể trong mặt bằng là:

F1 



F  f 0,383  0,0153



 0,398m 2  0,4m 2

1

1



n= số bể lắng đứng , n = 1

 Đƣờng kính của bể lắng đứng:

D



4  F1

4  0,4



 0,714(m)







Chọn D = 0,8 m

 Đƣờng kính ống trung tâm

d



4 f

4  0,0153



 0,14(m)







f = diện tích tiết diện ống trung tâm bể:

 Chiều cao tính tốn của vùng lắng đứng trong bể

htt = v×t = 0,6×10-3× 1,5×3600 = 3,24m

Trong đó :

t- thời gian lắng, chọn t = 1,5h

 Chiều cao phần hình nón của bể lắng đứng

h n  h 2  h3 



D  dn

0,8  0,3

 tg 

 tg 70 0  0,7 m

2

2



Trong đó: h2- chiều cao lớp trung hòa, m

h3- chiều cao giả định của lớp cặn trong bể, m

D- Đƣờng kính của bể lắng đứng, m

dn – đƣờng kính nhỏ của hình nón cụt, chọn dn = 0,3 m

α – góc nghiêng của đáy bể lắng so với phƣơng ngang, chọn

 Chiều cao tổng cộng của bể



SVTH: Trịnh Thu Yến

GVHD: Th.S Lê Thị Ngọc Diễm



= 70o



53



Đồ án tốt nghiệp

Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải của trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Tiền Giang,

công suất 20m3/ngày.đêm



Chiều cao của ống trung tâm lấy bằng chiều cao tính tốn của vùng lắng và

bằng 3,24m. Đƣờng kính miệng loe của ống trung tâm lấy bằng chiều cao của phần

ống loe và bằng 1,35 đƣờng kính ống trung tâm:

d1 = h1= 1,35 ×d = 1,35×0,14= 0,189 m

Đƣờng kính tấm hắt lấy bằng 1,3 đƣờng kính miệng loe:

1,3× 0,189 = 0,25 m

Góc nghiêng giữa bề mặt tấm hắt so với mặt phẳng ngang lấy bằng 170

Khoảng cách giữa mép ngoài cùng của miệng loe đến mép ngoài cùng của bề

mặt tấm hắt theo mặt phẳng qua trục đƣợc tính theo cơng thức:

L



4  Qs tb



vk   D  d n 







4  0,00023

 0,014m

0,02  3,14  (0,8  0,3)



Trong đó:

vk – tốc độ dòng chảy qua khe hở giữa miệng loe ống trung tâm và bề mặt tấm

hắt, vk 20 mm/s. Chọn vk = 20mm/s =0,02m/s

Chiều cao tổng cộng của bể lắng

H = htt + hn + hbv = 3,24 + 0,7 + 0,3 = 4,24m

Với hbv là khoảng cách từ mực nƣớc đến thành bể, hbv = 0,3 m

 Hàm lƣợng chất rắn lơ lửng trơi theo nƣớc ra khỏi bể lắng đứng

Đƣợc tính theo công thức:

C



Chh  (100  E) 195,7  (100  40)



 117,42(mg / l)

100

100



Trong đó: Chh: Hàm lƣợng chất lơ lửng của nƣớc thải dẫn đến bể lắng đợt 1.

E: Hiệu suất lắng của bể, E = 40%.

Thể tích phần chứa bùn

V = F1 × hn = 0,4 × 0,7 =0,28 m3

 Tính máng thu nƣớc

Máng thu nƣớc đặt xung quanh thành bể có đƣờng kính bằng 0,8 đƣờng kính bể:

 Đƣờng kính máng thu nƣớc:

dm = 0,8



D = 0,8



0,8= 0,64 (m)



 Chiều rộng máng thu nƣớc:



SVTH: Trịnh Thu Yến

GVHD: Th.S Lê Thị Ngọc Diễm



54



Đồ án tốt nghiệp

Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải của trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Tiền Giang,

cơng suất 20m3/ngày.đêm



rm 



D  d m 0,8  0,64



 0,08(m)

2

2



Chọn chiều cao của máng thu nƣớc: hm = 0,2 (m)

 Diện tích mặt cắt ngang của máng thu nƣớc:

Wm = rm x hm = 0,08 x 0,2 = 0,016 (m2)

 Chiều dài máng thu nƣớc là:

lm   dm   0,64  2,01(m)



Chọn l m = 2 m

 Tải trọng thu nƣớc trên một mét dài máng:

q



Q 0,00023



 0,15  103 (m3 / m.s)  0,15(l / m.s)

lm

2



Máng răng cƣa hình chữ V đặt xung quanh máng thu nƣớc.

Chiều cao hình chữ V chọn hc = 50 mm.

Bề rộng mỗi khe: 100 mm

1 m chiều dài có 5 khe chữ V

Khoảng cách giữa 2 đỉnh răng cƣa: 150mm

Số răng cƣa trên máng thu nƣớc:

N  lm  5  2  5  10 (răng)



Chọn 9 răng cƣa.

 Lƣợng bùn tƣơi sinh ra mỗi ngày:

G = 0,1957 kg/m3



0,4



20m3/ngày



= 1,56 (kg SS/ngày).

 Thể tích cặn tƣơi

G

1,56  103

V



 0,03(m 3 / ngay)

S  P 1,02  0,05



Trong đó:

SVTH: Trịnh Thu Yến

GVHD: Th.S Lê Thị Ngọc Diễm



55



Đồ án tốt nghiệp

Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải của trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Tiền Giang,

công suất 20m3/ngày.đêm



S: tỉ trọng căn tƣơi, S = 1,02T/m3

P: nồng độ của cặn lắng ở bể lắng 1, P = 5%

Do lƣợng bùn của bể lắng 1 ngày ít nên ta có thể bùn trong bể khoảng 1 tuần hút

1 lần

 Ống dẫn nƣớc thải ra khỏi bể lắng 1

Chọn vận tốc nƣớc thải chảy trong ống v = 0,6 m/s

Đƣờng kính ống

D



4Q

4  0,83



 0,022m  22mm

3600  4  v  

3600  0,6  



Chọn ống nhựa PVC có đƣờng kính Ø 21

Trong đó Qtbh= 0,833 m3/h

Vận tốc nƣớc thải v = 0,5- 0,8 m/s

 Tính máy bơm bùn

Tại bể lắng 1 đặt một bơm để bơm bùn từ lắng 1 về bể thu bùn

 Công suất của máy bơm:

Bơm bùn 30 phút/1 ngày.

N



 g  H p  Q

1000  







1053  9,81 8  0,03

 0,02  0,06(kw)

1000  0,8



Công suất thực tế của máy bơm:

Ntt = 1,2  N = 1,2  0,06 = 0,072 (KW)

Trong đó

Q: Lƣu lƣợng bùn trung bình, m3/ngày

 : Khối lƣợng riêng của chất lỏng



Nƣớc  = 1000 kg/m3

Bùn  = 1053 kg/m3

g: Gia tốc trọng trƣờng, g = 9,81 m/s2

 : Hiệu suất của bơm,  = 0,73 – 0,93, chọn  = 0,8



SVTH: Trịnh Thu Yến

GVHD: Th.S Lê Thị Ngọc Diễm



56



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Chọn 1 máy bơm chìm nước thải APP BAS 200 (200W)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×