Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 4.3 Chi phí thiết bị

Bảng 4.3 Chi phí thiết bị

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ án tốt nghiệp

Thiết kế hệ thống xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Singapore Ascendas Protrate

công suất GĐ1 2000 m3/ngày đêm.



4



Ống dẫn

nước



PVC Bình Minh

Φ = 200



1 ống



409.860



409.860



tsurumi RSR-100



5



Máy thồi

khí



2 bơm



75.610.000



151.220.000



1 bơm



80.606.000



80.606.000



1 máy



13.500.000



13.500.000



2 máy



13.500.000



17.000.000



3 bơm



4.596.300



13.788.900



1 ống



775.280



775.280



1 ống



30.000.000



30.000.000



1 bơm



10.395.000



10.395.000



1 ống



93.500



93.500



1 ống



517.550



517.550



6



Máy bơm



Xuất xứ: Nhật bản

tsurumi LH 25.5W

Xuất xứ: Nhật Bản



Bể keo tụ tạo bông



1



Máy

khuấy



2



Máy

khuấy



3



Bơm định

lượng



4



ống dẫn

nước



Sturumi MR32NF2,8

N=1,5kW

Sturumi MR32NF1,5

N= 1,12 kW

Bơm định lượng BlueWhite C6250P



HDPE Bình Minh

Φ200

Bể lắng 1



1



Đường

kính ống

trung tâm



2



Bơm hút

bùn đặc



3



ống xả bùn



4



Ống dẫn

nước



HDPE Bình Minh

Φ1250

APP DSP-20T, 2Hp,

xuất xứ Taiwan

HDPE Bình Minh

Φ63

PVC Bình Minh

Φ225



SVTH: Nguyễn Thị Hồng Oanh

GVHD: PGS.TS Lê Hoàng Nghiêm



MSSV: 0450020450

116



Đồ án tốt nghiệp

Thiết kế hệ thống xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Singapore Ascendas Protrate

công suất GĐ1 2000 m3/ngày đêm.



Máng răng cưa chữ V

5



Máng tràn



Đường kính 6,24m, dài

19,6m



1

máng



6.000.000



6.000.000



2 máy



31.724.000



63.448.000



1 ống



633.270



633.270



Bể anoxic



1



2



Máy

khuấy

chìm



Ống dẫn

nước



FAGGIOLATI

GM40B3T 5,8kW

xuất xứ: Italia

model: GM17A1T



PVC Bình Minh

Φ250



Bể Aerotank

1



1

2



3



Máy thổi

khí

ống khí

chinh

ống khí

nhánh

Đĩa thổi

khí



5



Ống dẫn

nước



6



Ống dẫn

bùn tuần

hồn



7



Bơm tuần



Tsurumi RSR-100mm



2 máy



75.610.000



75.610.000



u.PVC Bình Minh

Φ110

u.PVC Bình Minh

Φ34



1 ống



126.170



126.170



15 ống



19.250



288.750



Đường kính 270mm, diện

tích bề mặt 0,023m3



105

đĩa



230.000



24.150.000



PVC Bình Minh Φ63



1 ơng



41.580



41.580



1 ống



497.310



497.310



1 bơm



24.600.000



24.600.00



PVC Bình Minh

Φ160

Tsurumi NKZ3-C3



SVTH: Nguyễn Thị Hoàng Oanh

GVHD: PGS.TS Lê Hoàng Nghiêm



MSSV: 0450020450

117



Đồ án tốt nghiệp

Thiết kế hệ thống xử lý nước thải tập trung Khu cơng nghiệp Singapore Ascendas Protrate

cơng suất GĐ1 2000 m3/ngày đêm.



hồn



2,2kW

Bể lắng 2



1



ống trung

tâm



Ống thép khơng ghỉ

1060



Bơm bùn

tuần hồn



Tsurumi KTV2-80



2



3



ống dẫn

bùn tuần

hoàn



4



ống xả bùn



5



Ống dẫn

nước



4Hp



1 ống



35.000.000



35.000.000



2 bơm



34.680.000



34.680.000



1 ống



378.840



378.840



1 ống



58.520



58.520



1 ống



517.550



517.550



1

máng



6.000.000



6.000.000



1 ống



517.550



517.550



1 bơm



2.200.000



2.200.000



HDPE Bình Minh

Φ140

HDPE Bình Minh

Φ50

PVC Bình Minh

Φ225

Máng răng cưa hình chữ

V,



6



Máng tràn



Đường kính 8,24m, dài

26m



Bể khử trùng



1



ống dẫn

nước ra

nguồn tiếp

nhận



PVC Bình Minh

Φ225



Bể nén bùn

1



Bơm chìm

hút bùn



HSF250-1.37 26 có phao

, 1/2 Hp



SVTH: Nguyễn Thị Hoàng Oanh

GVHD: PGS.TS Lê Hoàng Nghiêm



MSSV: 0450020450

118



Đồ án tốt nghiệp

Thiết kế hệ thống xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Singapore Ascendas Protrate

công suất GĐ1 2000 m3/ngày đêm.



Bể SBR



1



ống dẫn

nước



2



ống xả bùn



1



Máy thổi

khí

ống khí

chinh

ống khí

nhánh



1

2



PVC Bình Minh

1 ống



517.550



517.550



1 ống



981.200



981.200



Tsurumi RSR-100mm



2 máy



75.610.000



75.610.000



u.PVC Bình Minh

Φ140

u.PVC Bình Minh

Φ60



1 ống



210.410



210.410



15 ống



26.190



26.190



1máy



400.000.000



400.000.000



1 bộ



20.000.000



20.000.000



4

thùng



3.750.000



15.000.000



Φ225

HDPE Bình Minh

Φ225



Thiết bị và hệ thống khác



1



Máy ép

bùn



2



Tủ điện



3



Bồn hóa

chất



máy ép bùn khung bản

1000 1000



thùng nhựa bằng

Composite có dung tích

3000L



70.000.000



Vi sinh và thiết bị phụ phát sinh



Tổng cộng chi phí thiết bị đối với phương án 1: 1.212.533.300 VNĐ

Tổng cộng chi phí thiết bị đối với phương án 2: 986.576.520VNĐ

4.2 Chi phí cơng trình hành chính

Kinh phí xây dựng ước tính cho các cơng trình hành chính(phòng điều hành, hội

họp,..) nhà kho, bến bãi vào khoảng 10.000.000 VNĐ



SVTH: Nguyễn Thị Hoàng Oanh

GVHD: PGS.TS Lê Hoàng Nghiêm



MSSV: 0450020450

119



Đồ án tốt nghiệp

Thiết kế hệ thống xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Singapore Ascendas Protrate

công suất GĐ1 2000 m3/ngày đêm.



4.3 Tổng chi phí đầu tƣ

Tổng cộng chi phí đầu tư đối với phương án 1 = tổng chi phí xây dựng cơng trình +

chi phí cơng trình hành chính = 5.023.400.000 VNĐ

Tổng cộng chi phí đầu tư đối với phương án 2= tổng chi phí xây dựng cơng trình +

chi phí cơng trình hành chính = 2.109.760.000 VNĐ

 Suất đầu tư cho 1 m3 nước thải

Chi phí xây dựng cơ bản được khấu hao trong 25 năm, chi phí thiết bị máy móc khấu

hao 10 năm.Chi phí bảo trì cho phần xây dựng là 1%, chi phí bảo trì cho thành phần

thiết bị là 5%.

Phương án 1:

Skh1 



5.023.400.000  (1  0,01)  1.212.533.300  (1  0,005)

 3.062.536.000 VNĐ

2000



 Skh = 408.338.200/15= 204.169.000VNĐ/năm = 559.000 VNĐ/ngày



Phương án 2:

Skh1 



2.109.760.000  (1  0,01)  986.576.520  (1  0,05)

 1.512.955.000 VNĐ

2000



 Skh = 1.512.955.000/15= 100.863.000VNĐ/năm = 276.300 VNĐ/ngày



4.4 Chi phí vận hành hệ thống

 Chi phí nhân công

Số nhân viên: 03 người bao gồm: 01 kỹ sư, 02 cơng nhân.

Chi phí cho cơng nhân và kỹ sư trong 1 năm:

Kỹ sư: 01 người * 5.500.000 VNĐ/tháng * 12 tháng = 66.000.000 VNĐ

Công nhân: 02 người * 3.500.000 VNĐ/tháng * 12 tháng = 84.000.000 VNĐ

Chi phí nhân công trong 1 năm = 66.000.000 + 84.000.000 = 150.000.000VNĐ/năm

 Chi phí điện năng



SVTH: Nguyễn Thị Hồng Oanh

GVHD: PGS.TS Lê Hoàng Nghiêm



MSSV: 0450020450

120



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 4.3 Chi phí thiết bị

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×