Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 3.12 Thông số thiết kế bể hiếu khí Aerotank

Bảng 3.12 Thông số thiết kế bể hiếu khí Aerotank

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ án tốt nghiệp

Thiết kế hệ thống xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Singapore Ascendas Protrate

công suất GĐ1 2000 m3/ngày đêm.



3.9 Bể lắng 2

Sau khi qua bể thiếu khí, hiếu khí nước thải qua bể lắng 2 có nhiệm vụ lắng hỗn hợp

nước- bùn từ bể aerotank dẫn đến bùn lắng ở đây được gọi là bùn hoạt tính.

Chọn tải trọng bề mặt là LA = 25 m3/ ngày đêm



[22]



Thời gian lắng hoàn toàn t = 2h



[20]



Thể tích bể lắng đợt II :

W2 = Qtbh



2 = 166,6 m3



t = 83,3



Diện tích bể lắng:

F2 =



V 83,3

=

= 22,5 m3

H 3, 7



Trong đó: H là chiều sâu vùng lắng ly tâm có thể lấy từ (3,3-3,7). CHọn H = 3,7m [22]

Đường kính của bể lắng 2 được tính theo cơng thức:

D=



4  F2

4  21

=

= 5,4m







Chiều cao xây dựng bể là

Htc = H + hth + hb +hbv = 3,7 + 0,3 + 0,5 +0,5 = 5 m

Trong đó :

Htc: Chiều cao xây dựng

H: Chiều cao làm việc

hth: Chiều cao lớp trung hòa hth = 0,3 m.

hb : Chiều cao lớp bùn trong bể lắng hb = 0,5 m

hbv : Chiều cao bảo vệ hbv = 0,5 m.

Đường kính ống trung tâm: d = 20% D = 20%



5,17 = 1,06 m



Chiều cao ống trung tâm:

H = 60%H = 60%



3,7 = 2,3 m



Kích thước bể lắng D Htc = 5,2



5



 Kiểm tra lại thời gian lưu nước của bể lắng



SVTH: Nguyễn Thị Hoàng Oanh

GVHD: PGS.TS Lê Hoàng Nghiêm



MSSV: 0450020450

95



Đồ án tốt nghiệp

Thiết kế hệ thống xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Singapore Ascendas Protrate

công suất GĐ1 2000 m3/ngày đêm.



Thể tích phần lắng

Wl =





4



  Dtt 2  d 2   H =





4



  5,32  1, 062   4 = 108 m



3



Tải trọng máng tràn

LS =



2000

Qtb

=

=122,42 m3/m.ngày

  5,3

 D



 Tính tốn máng tràn

Đường kính máng tràn

dm =



D = 0,85 5,17 = 4,14 m



Chiều dài máng thu nước:

L =   dm    4,14  13m

Tải trọng trên một mép dài máng tràn

q=



0,0197  2000

= 3,03 m3/h.m = 0,003m3/s.m

13



chọn tấm xẻ khe hình chữ V, góc đáy 900 để điều chỉnh độ cao mép máng. Chiều cao

hình chữ V 15cm, đáy chữ V là 10cm, 1 m chiều dài có 5 khe chữ V, khoảng cách giữa

các đỉnh là 20cm

chiều cao mực nước h trong khe chữ V:

2

5



 0, 003 

q

qo = = 1, 4h => h = 

 = 0,045 m

5

 5 1, 4 

5

2



Số răng cưa trên máng thu : N =



L 13



 130

0,1 0,1



Bùn trong ngăn chứa bùn bao gồm 2 phần : phần bùn tuần hoàn và phần bùn dư.

 Phần bùn tuần hoàn :

Lưu lượng bùn tuần hoàn lại bể thiếu khí là 637,36 m3/ngày

Cột áp bơm : H = Hbể + 0,3 +



= 8,9 + 0,3 + 1 + 0,5 = 10,7 (



, = 0,5)



Theo catalogue, ta chọn bơm hãng Tsurumi KTV2-80, công suất 4Hp

Chọn 2 bơm, 1 bơm làm việc 1 bơm dụ phòng.

SVTH: Nguyễn Thị Hồng Oanh

GVHD: PGS.TS Lê Hoàng Nghiêm



MSSV: 0450020450

96



Đồ án tốt nghiệp

Thiết kế hệ thống xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Singapore Ascendas Protrate

cơng suất GĐ1 2000 m3/ngày đêm.



Tính đường kính ống dẫn bùn tuần hồn :

Db 



4  Qb

4  637,36



 0,137m  137mm

πv

24  3600  3,14  0,5



v: vận tốc của đường ống dẫn bùn nằm trong khoảng 0,3÷0,5m/s. Chọn v = 0,5m/s

Chọn ống HDPE Bình Minh 140

Kiểm tra lại vận tốc trong đường ống:

v



4Q

4  637,36



 0, 48 m/s(thỏa điều kiện v = 0,3÷0,5m/s)

2

π  D2  86400 3,14  0,140  86400



 Tính tốn đường ống dẫn bùn sang bể chứa bùn:

Db 



4  Qb

4  35, 25



 0,042m  42mm

πv

24  3600  3,14  0,3



v: vận tốc của đường ống dẫn bùn nằm trong khoảng 0,3÷0,5m/s. Chọn v = 0,3m/s

Theo catalog, chọn ống HDPE Bình Minh 50

 Tính tốn đường ống dẫn nước sang bể khử trùng

Ddn 



4Q

4  2000



 0, 222 m

πV

3,14  0,6  24  3600



V: vận tốc nước chảy trong ống chọn V = 0,6m/s

Theo catalong, chọn ống PVC Bình Minh 225

Kiểm tra lại vận tốc trong đường ống:

v



4 Q

4  2000



 0,59 m/s (thỏa điều kiện v = 0,3÷0,9m/s)

2  86400

2

3,14



0,

222

π  D  86400



Chọn thiết bị thanh gạt bùn dạng trung tâm kích thước d = 5,3 m , động cơ 0.37 – 5.5

kW, lưu lượng 0 – 150 m3/h



SVTH: Nguyễn Thị Hoàng Oanh

GVHD: PGS.TS Lê Hoàng Nghiêm



MSSV: 0450020450

97



Đồ án tốt nghiệp

Thiết kế hệ thống xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Singapore Ascendas Protrate

công suất GĐ1 2000 m3/ngày đêm.



Bảng 3.13 Thông số thiết kế bể lắng 2

STT



Thông số



Đơn vị



Số liệu thiết kế



1



Chiều cao xây dựng bể



m



5



2



Đường kính bể



m



5,3



3



Đường kính ống trung tâm



m



1,06



4



Chiều dài máng thu nước



m



13



5



Đường kính máng thu nước



m



4,4



6



Số răng cưa trên máng



răng



130



7



Đường kính ống dẫn nước ra



mm



 225



3.10



Bể khử trùng



Trộn điều hóa chất với nước thải tạo điều kiện tiếp xúc với thời gian lưu nước đủ lâu để

oxy hóa các tế bào vi sinh vật. Nước thải sau khi ra khỏi bể khử trùng có nồng độ các

chất ơ nhiễm đạt tiêu chuẩn cho phép. Thời gian tiếp xúc giữa dung dịch NaOCl với

nước là 40 phút.

 Thể tích bể khử trùng :

V  Qt 



83,3

 60  83,3m3

60



Chọn chiều cao công tác của bể là hhi = 4,5m

Chiều cao bảo vệ là 0,5m

 Diện tích bề mặt bể là :

F



V

83,3



 20,8m2

H hi

4



Kích thước bể L B = 6,8



3m



SVTH: Nguyễn Thị Hoàng Oanh

GVHD: PGS.TS Lê Hoàng Nghiêm



MSSV: 0450020450

98



Đồ án tốt nghiệp

Thiết kế hệ thống xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Singapore Ascendas Protrate

công suất GĐ1 2000 m3/ngày đêm.



Để đảm bảo cho hóa chất và nước thải tiếp xúc tốt, ta xây thêm vách ngăn trong bể tạo

thời gian tiếp xúc lớn. Chiều dài vách ngăn lấy gần bằng 2/3 chiều rộng bể ( Lvn =

3



2

 2 m) Số vách ngăn trong bể là 4

3



Khoảng cách giữa các vách ngăn: Dvn =



L 7

  1, 75m

4 4



 Tính tốn lượng hóa chất:

Lượng Clo cần thiết để khử trùng nước thải

X=



a  Q 5  2000



 0, 41 kg/giờ

1000 1000  24



Trong đó:

Q: lưu lượng nước thải m3/giờ

a: liều lượng Clo hoạt tính, liều lượng clorine cho vào bể khử trùng đối với nước thải

sau xử lý bùn hoạt tính là 1-8 g/m3, chọn a = 5g/m3

Lượng Clo tiêu thụ một ngày: G  X  24  0, 41 24  9,84 kg/ngày

 Tính tốn đường ống dẫn nước ra nguồn tiếp nhận

Ddn 



4 Q

5  2000



 0, 248 m

πV

3,14  0,6  24  3600



V: vận tốc nước chảy trong ống chọn V = 0,6m/s

Theo catalog, chọn ống PVC Bình Minh có  225

Kiểm tra lại vận tốc trong đường ống:

v



4 Q

4  2000



 0,58 m/s (thỏa điều kiện v = 0,3÷0,9m/s)

2  86400

2

3,14



0,

225

π  D  86400



SVTH: Nguyễn Thị Hoàng Oanh

GVHD: PGS.TS Lê Hoàng Nghiêm



MSSV: 0450020450

99



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 3.12 Thông số thiết kế bể hiếu khí Aerotank

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×