Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 3.5 Số liệu song chắn rác tinh

Bảng 3.5 Số liệu song chắn rác tinh

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ án tốt nghiệp

Thiết kế hệ thống xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Singapore Ascendas Protrate

công suất GĐ1 2000 m3/ngày đêm.



Thể tích yêu cầu của bể : V = Qtbh t = 83,3



8 = 666,4 ( m3 )



Chọn kích thước xây dựng bể là :

Chiều sâu mực nước h = 4,5 m

Chiều cao xây dựng là H = h + hbv = 4,5 + 0,5 = 5 m

= 148 (m2 )



Diện tích mặt bằng A = =

=>L



B = 15 m



10 m



Thể tích thực của bể Vtt = 15 10 5 = 750 m3

 Tính tốn hệ thống cấp khí

Chọn khuấy trộn bể điều hòa bằng hệ thống thổi khí. Lượng khí nén cần cho thiết bị:

Vtt = 0,015 700 = 10,5 m3/ phút = 10500 l/phút.



Qkhí = R

Trong đó:



R : Tốc độ khí nén, R = 10



15 l/m3. phút, chọn R = 15 l/m3.phút = 0,015 m3/m3.phút



Vtt: Thể tích thực của bể điều hòa, Vtt = 750 m3.

Chọn khuếch tán khí bằng đĩa sục khí bố trí mạng lưới. Vậy số đĩa khuếch tán là:

N=



=



= 55,26 đĩa , chọn N = 56 đĩa



Trong đó:

r: lưu lượng khí; chọn r = 190 l/phút.đĩa

Chọn 1 ống chính, từ ống chính chia làm 7 ống nhánh , với chiều dài ống chính 14m ,

mỗi ống nhánh dài 9m. Mỗi ống nhánh có 8 đĩa .

Khoảng cách 2 đĩa phối khí ra ngoài cùng đến thành bể là 1m, khoảng cách giữa mỗi đĩa

là m.

 Tính máy thổi khí

Cơng suất máy thổi khí:

0,283



W  R  T1  p2 

  

 1

N = 29, 7  n  e  p1 







W: Khối lượng khơng khí mà hệ thống cung cấp trong 1 giây (kg/s)

SVTH: Nguyễn Thị Hoàng Oanh

GVHD: PGS.TS Lê Hoàng Nghiêm



MSSV: 0450020450

68



Đồ án tốt nghiệp

Thiết kế hệ thống xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Singapore Ascendas Protrate

công suất GĐ1 2000 m3/ngày đêm.



Q: Lưu lượng không khí, Qkhí = 10500 l/phút = 0,175 m3/s

Tỷ trọng khơng khí 0,0118 kN/m3 = 11,8 N/m3

W=



0,175 11,8

= 0,21kg/s

9,81



R: Hằng số khí lý tưởng 8,314 KJ/Kmol0K

T1: Nhiệt độ khơng khí đầu vào, T1= 273 + 25 = 298 0K

P1: Áp suất tuyệt đối của khơng khí đầu vào = 1atm

P2: Áp suất tuyệt đối của khơng khí đầu ra:

P2 = Pm + 1 =



Hd

5,9

1 =

 1 = 1,58

10,12

10,12



Với:

Pm: áp lực của máy nén khí tính theo atmotphe (atm)

Hd: áp lực cần thiết cho hệ thống khí

Hd = (hd + hc) + hf + H = 0,4 + 0,5+ 5 = 5,9 m

hd, hc: Tổn thất áp lực do ma sát dọc theo chiều dài trên đường ống dẫn và tổn thất do hd

và hc không quá 0,4m

hf : Tổn thất qua các đĩa phân phối khí, lấy bằng chiều cao bể điều hòa H = 5m

n=



K 1

= 0,283 (K = 1,395 đối với khơng khí)

K



e : Hiệu suất của máy thổi khí, chọn e = 0,8.

Vậy cơng suất của máy thổi khí là:

0,283



0, 21 8,314  298  1,58 





1



  10, 69(kW )



N=

29, 7  0, 283  0,8  1 





Chọn máy thổi khí có cơng suất 15 Hp , chọn 2 máy chạy luân phiên.

Model: Sturumi RSR-100

Xuất xứ: Nhật Bản.

 Tính đường ống dẫn khí



SVTH: Nguyễn Thị Hồng Oanh

GVHD: PGS.TS Lê Hoàng Nghiêm



MSSV: 0450020450

69



Đồ án tốt nghiệp

Thiết kế hệ thống xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Singapore Ascendas Protrate

công suất GĐ1 2000 m3/ngày đêm.



Chọn đường ống và cách bố trí

Với lưu lượng khí Qkk = 10,5 m3/ phút = 0,175 m3/s và chọn vận tốc khí trong ống

chính: vkk = 12 m/s (10 15 m/s)

Vậy đường kính ống dẫn khí chính là :

Dkc =



4Q

=

 v



4  0,175

= 0,136 m

 12



Chọn ống uPVC theo catalog Bình MinhΦ140 Chọn số ống dẫn khí là 8 nhánh, vậy lưu

lượng qua mỗi ống nhánh là

qn =



0,175m3 / s

= 0,025 m3/s

7



Vậy đường kính ống dẫn khí nhánh là

dkn =



4Q

=

 v



4  0,025

= 0,051 m

 12



Chọn ống uPVC theo catalog Bình Minh Φ60

 Tính bơm

Lựa chọn bơm với lưu lượng Qtbh = 83,3 m3/h

Cột áp của bơm : H = 5 (mH2O) ( với H = 5 – 6 mH2O)

Công suất của máy bơm (Nb)

Nb =



=



= 1,4 (kW)



Trong đó:

- η: hiêu suất chung của bơm từ ( 0.72- 0.93 ), chọn η = 0.8

- ρ: khối lượng riêng của nước (kg/m3), ρ = 1000 (kg/m3)

Công suất thực của máy bơm N = 2,7 × 1,4 = 3,58 (kW) ( ≈ 5 Hp)

Chọn 2 bơm, trong đó có 1 bơm làm việc và 1 bơm dự phòng

Chọn bơm Tsurumi LH25,5W cơng suất 5,5 kW, sản xuất: Nhật Bản

Đường kính ống xả 50mm, chọn theo catalong Bình Minh chọn ống uPVC Φ 60



SVTH: Nguyễn Thị Hoàng Oanh

GVHD: PGS.TS Lê Hoàng Nghiêm



MSSV: 0450020450

70



Đồ án tốt nghiệp

Thiết kế hệ thống xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Singapore Ascendas Protrate

công suất GĐ1 2000 m3/ngày đêm.



Bảng 3.6 Số liệu thiết kế bể điều hòa

STT



Tên thơng số



Đơn vị



Số liệu



1



Thể tích xây dựng



m3



750



2



Thời gian lưu nước



h



8



3



Chiều dài bể



m



15



4



Chiều rộng bể



m



10



5



Chiều cao



m



5



6



Số đĩa khuếch tán



Đĩa



56



7



Đường kính ống dẫn khí chính



mm



Φ 500, 1 ống



8



Đường kính ống dẫn khí nhánh



mm



Φ60 , 7 ống



9



Cơng suất máy thổi khí



Hp



15Hp, 2 máy



3.5 Bể keo tụ tạo bông

 Bể trộn (keo tụ)

Bể trộn (keo tụ) có nhiệm vụ tạo điều kiện thuận lợi để các hạt keo tụ phân tán trong

nước sau quá trình pha và trộn với phèn đã mất ổn định và có khả năng kết dính với

nhau để tạo thành những bơng cặn lớn, lắng nhanh, có hoạt tính bề mặt cao, khi lắng

hấp thụ và kéo theo cặn bẩn cũng như chất hữu cơ gây mùi vị của nước.

 Thể tích bể

Chọn thời gian lưu nước trong bể t = 2 phút = 120s

V=Q



t = 0,023 120 = 2,76 m3



Trong đó :

Q: Lưu lượng nước thải đầu vào 2000m3/ngày đêm = 0,023 m3/s

t : Thời gian lưu nước trong bể s

Chọn chiều cao lớp nước trong bể trộn là h = 1,5 m

SVTH: Nguyễn Thị Hoàng Oanh

GVHD: PGS.TS Lê Hoàng Nghiêm



MSSV: 0450020450

71



Đồ án tốt nghiệp

Thiết kế hệ thống xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Singapore Ascendas Protrate

công suất GĐ1 2000 m3/ngày đêm.



Với hbv = 0,5 m => Chiều cao bể H = 2m

Diện tích bể:

A=



V

2, 76

=

= 1,38 (m2)

H

2



Kích thước bể trộn là : L



B



H = 1,2



1,2 m



2m



Vậy thể tích thực tế xây dựng là : V = 1,2 1,2 2,5 = 3,6 m3

 Tính tốn thiết bị khuấy trộn:

Chọn cánh khuấy chân vịt 3 cánh

Nước và hóa chất đi vào phần đáy bể, sau khi hòa trộn được thu lại ở trên mặt bể và đưa

sang bể phản ứng.

Giá trị gradient giảm dần từ buồng đầu tiên 700-100 s-1 xuống 500 – 100s-1, sự chênh

lệch giữa các buồng tạo bông 200 – 100s-1

[23]

Chọn tốc độ của guồng khuấy ngăn 1, 2, 3 lần lượt là: G1 = 700 s-1; G2 = 600 s-1; G2 =

500s-1

Chọn Gradien vận tốc = 700 s-1(do thời gian trộn là 120s > 40s )

Tốc độ bơm cần thiết: Qa = 700 2,16 =1512 m3/s = 25,2 m3/phút

Chọn đường kính cánh khuấy D = 0,5 m

Năng lượng cần truyền vào nước :

P =  G1 2 V

Trong đó :

P: Năng lượng cần truyền vào nước (W)

V1: Thể tích bể trộn (m3) V1= 3,6 m3

 : độ nhớt động lực của nước (N.s/m3), ở 250C ,  = 0,89 10-3 N.s/m3.

G: Gradien vận tốc G1 = 700 s-1

P1 = 0,89 10-3 7002 3,6 = 942 J/s = 0,942 kW

Công suất của máy

P1’ =



P







=



0,942

= 1,18 kW

0,8



SVTH: Nguyễn Thị Hoàng Oanh

GVHD: PGS.TS Lê Hoàng Nghiêm



MSSV: 0450020450

72



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 3.5 Số liệu song chắn rác tinh

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×