Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
1 Tính toán Song chắn rác thô

1 Tính toán Song chắn rác thô

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ án tốt nghiệp

Thiết kế hệ thống xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Singapore Ascendas Protrate

công suất GĐ1 2000 m3/ngày đêm.



0,9 m/s có thể đẩy rác lọt khe hở của SCR, vậy chọn vận tốc chảy trong mương Vs= 0,6

m/s

Chiều rộng mương chọn Bk= 0,5 m

Tiết diện mương dẫn :

(m2)

Trong đó :

: Lưu lượng nước thải theo giờ lớn nhất, m3/h

:vận tốc nước qua song chắn rác

Chiều cao lớp nước trong mương:

(m) chọn h = 0,15 m

Số khe hở giữa các thanh chắn (N) :



Vậy chọn N = 35 khe vậy có 34 thanh song chắn rác

Trong đó:

: Lưu lượng nước thải theo giờ lớn nhất, m3/h

:vận tốc nước qua song chắn rác

b : bề rộng khe hở giữa các thanh chắn (m) b = 10mm  15mm, chọn b= 15mm =

0,015 m

Bề rông thiết kế song chắn rác ( Bs )

Bs = (n-1) + (b x n) = 0,008( 35 -1 ) + ( 0,015



35) = 0,797 (m)



Chọn B = 0,8 m

Trong đó :

 : bề dày của thanh song chắn, thường lấy  = 0,008 m

Chiều dài phần mở rộng trước SCR :

( m ) Chọn L1 = 0,5 m



SVTH: Nguyễn Thị Hoàng Oanh

GVHD: PGS.TS Lê Hoàng Nghiêm



MSSV: 0450020450

63



Đồ án tốt nghiệp

Thiết kế hệ thống xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Singapore Ascendas Protrate

cơng suất GĐ1 2000 m3/ngày đêm.



Trong đó :

Bs : là chiều rộng song chắn

Bk: là chiều rộng mương

Chiều dài đoạn thu hẹp sau của mương chắn rác:

L2 = 0,5



L1 = 0,5



0,5 = 0,25 (m) chọn L2 = 0,3 m



Chiều dài xây dựng mương đặt SCR (L ):

L = L1 + L2 + Ls = 0,5 + 0,3 + 1,5 = 2,3 (m)

Trong đó:

Ls:Chiều dài phần mương đặt song chắn rác, L = 1,5 m

Tổn thất áp lực qua song chắn rác:

k

Trong đó:

: vận tốc nước thải trước song chắn rác



= 0,6



k : hệ số tính đến sự tăng tổn áp lực do rác bám. k = 2- 3 , chọn k = 3

: hệ số tổn thất áp lực cục bộ, được xác định theo công thức:





sinα = 2,42



1,31



α : góc nghiêng đặt song chắn rác, chọn α = 600

β : hệ số hình dạng thành đan, chọn thanh có tiết diện hình chữ nhật , nên β = 2,42

0,072 m

Chiều sâu xây dựng mương đặt SCR:

H = h1 + hs + hbv = 0,15 + 0,072 + 0,3 = 0,522 (m) Chọn H = 0,6 m

Chiều dài mỗi thanh chắn (l)

l=



(m)



SVTH: Nguyễn Thị Hoàng Oanh

GVHD: PGS.TS Lê Hoàng Nghiêm



MSSV: 0450020450

64



Đồ án tốt nghiệp

Thiết kế hệ thống xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Singapore Ascendas Protrate

công suất GĐ1 2000 m3/ngày đêm.



Bảng 3.3 Số liệu thiết kế song chắn rác

STT



Tên thông số



Đơn vị



Số liệu



1



Chiều dài mương



m



2,3



2



Chiều rộng mương



m



0,8



3



Chiều sâu mương



m



0,6



4



Số thanh chắn



Thanh



34



5



Số khe



Khe



35



6



Kích thước khe



mm



15



7



Bề rộng thanh



mm



8



8



Chiều dài thanh



mm



70



3.2 Hố thu gom

 Thời gian lưu nước

Thời gian lưu nước khoảng 15 – 30 phút, theo số liệu thực tế, thời gian lưu nước thực

tế một số khu cơng nghiệp như KCN Bình Chiểu (1500 m3/ngày đêm) là 30 phút, KCN

Tân Tạo (6000m3/ ngày) là 60 phút.Theo đó chọn thời gian lưu nước trong hố thu là

t = 30 phút = 0,5h



[22]



 Thể tích bể tiếp nhận :

V = Qmaxh











(m3)



Chọn chiều cao hữu ích của bể là hhi = 2,5 m

Chọn chiều cao an toàn h = 0, 5 m

Chiều cao toàn phần của bể là : H = hhi + h = 2,5 + 0,5 =3m

Diện tích hố thu :

m2 => L



B = 7m 4m



 Các thông số xây dựng bể thu gom là : L B H = 7 4 3

 Đường kính ống dẫn nước thải sang bể điều hòa:



SVTH: Nguyễn Thị Hồng Oanh

GVHD: PGS.TS Lê Hoàng Nghiêm



MSSV: 0450020450

65



Đồ án tốt nghiệp

Thiết kế hệ thống xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Singapore Ascendas Protrate

cơng suất GĐ1 2000 m3/ngày đêm.



 D=√



(m)



 Tính bơm

Lựa chọn bơm với lưu lượng Qmaxh = 158,27 m3/h

Cột áp của bơm : H = 5 (mH2O) ( với H = 5 – 6 mH2O)

Chọn 2 bơm, trong đó có 1 bơm làm việc và 1 bơm dự phòng

Chọn bơm theo catalog, chọn Tsurumi KTZ23.7 công suất 5Hp, sản xuất: Nhật Bản

Đường kính ống xả 50mm, chọn theo catalong Bình Minh chọn ống uPVC Φ 60

Bảng 3.4 Số liệu thiết kế hố thu gom

STT



Tên thông số



Đơn vị



Số liệu



1



Chiều dài ( L)



M



7



2



Chiều rộng (B)



M



4



3



Chiều cao bể (H)



M



3



4



Công suất máy bơm



Hp



5



5



Ống nước



ống nhựa PVC



Φ60



3.3 Lƣới chắn rác tinh:

Các thông số thiết kế:

Qmax = 158,27 m3/h = 0,44 m3/s

Vận tốc V1 = 0,6 m/s. Bề rộng kênh B = 1,0 m

Giả sử lưới chắn rác được thiết kế theo địa hình có kích thước lưới

B



L = 1 2 (m)



Diện tích bề mặt

Qhmax 158, 27 1000

A=

=

= 2,2 m2

LA

800  60



Trong đó :



SVTH: Nguyễn Thị Hoàng Oanh

GVHD: PGS.TS Lê Hoàng Nghiêm



MSSV: 0450020450

66



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

1 Tính toán Song chắn rác thô

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×