Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CỦA GÓC NHỌN. THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI

CỦA GÓC NHỌN. THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trường THCS Hồng Văn Thụ



Giáo án Hình học 9



- Năng lực chung: năng lực hợp tác, tính tốn, giải quyết vấn đề, sáng tạo, mĩ thuật và

CNTT.

- Năng lực chuyên biệt: sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, quan sát, vẽ hình , liên kết và

chuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức, mĩ thuật, sử dụng ngôn ngữ.

II. Chuẩn bị:

1. Giáo viên: Giác kế, ê ke đạc, Thước cuộn, máy tính bỏ túi

2. Học sinh: Đọc trước bài mới

III. Tiến trình dạy học

1. Ổn định lớp (1')

2. Bài dạy

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8')

Năng lực tự học, ngôn ngữ, tái hiện kiến thức

- Gv treo bảng phụ Hình vẽ - H/s: b=a.sinB=a.cosC

B

và yêu cầu: Viết các hệ thức

= c.tanB = c.cotC

a

giữa cạnh và góc trong 1 tam c = a.sinC = a.cosB

c

giác vuông ?

= b.tanC = b.cotB

G/v: kẻ AH⊥BC (H∈BC)

b

C

A

H/s: trong ∆ABH;

hãy C/m : AH = a.sinBcosB

AH = c.sinB

- Giáo viên nhận xét, đánh giá Trong D vng ABC:

c=a.cosB=>AH = a.sinB.cosB

cho điểm.

Hoạt động 2: Tìm hiểu cách xách định chiều cao của một vật thể mà không ...

Năng lực hợp tác, tự học, quan sát, giải quyết vấn đề, phân tích, vẽ hình, ngơn ngữ, tính tốn

và sử dụng CNTT

- GV: đưa hình 34 tr 90 lên

1. Xách định chiều cao

bảng

a) Nhiệm vụ:

- GV: giới thiệu độ dài AD là - Lắng nghe GV trình bày

b) Chuẩn bị:

chiều cao của một tháp khó

c) Cách đo:

đo trực tiếp được

A

+ Độ dài OC là khoảng cách - Lắng nghe GV trình bày

từ chân tháp tới nơi đặt giác

kế

? Theo em qua hình vẽ trên - Ta có thể xách định trực tiếp

yếu tố nào có thể xách định góc AOB bằng giác kế

trực tiếp được? bằng cách - Xách định trực tiếp đoạn

nào?

OC,CD bằng đo đạc

? Để tính độ dài AD em sẽ - Trả lời miệng

tiến hành như thế nào?

? Tại sao ta có thể coi AD là - Vì ta có tháp vng góc với

chiểu cao của tháp và áp dụng mặt đất. Nên tam giác vng

O

a

hệ thức lượng cạnh và góc AOB vng tại B

B

trong tam giác vuông?

b

- Gv gọi hs đứng tại chỗ xây - Hs lắng nghe và ghi bài

C

D

dựng công thức tính chiều cao

của tháp và chột lại cho hs

Giáo viên: Nguyễn Cơng Thắng



74



Năm học 2019 - 2020



Trường THCS Hồng Văn Thụ



Hoạt động của giáo viên



Giáo án Hình học 9



α

α



Hoạt động của học sinh



Nội dung ghi bảng

+ Đặt giác kế thẳng đứng cách

chân tháp một khoảng a (CD

= a)

+ Đo chiều cao của giác kế

(g/s OC=b)

+ Đọc trên giác kế số đo

·

AOB



=



+Ta có AB = OB.tan

và AD = AB + BD



Giáo viên: Nguyễn Cơng Thắng



75



Năm học 2019 - 2020



Trường THCS Hồng Văn Thụ



Hoạt động của giáo viên



α



Giáo án Hình học 9



Hoạt động của học sinh



Nội dung ghi bảng



= a. tan + b



Hoạt động 3: Tìm hiểu cách xác định khoảng cách giữa hai địa điểm trong đó ...

Năng lực hợp tác, tự học, quan sát, giải quyết vấn đề, phân tích, vẽ hình, ngơn ngữ, tính tốn

và sử dụng CNTT

- GV: đưa hình 35 tr 91 lên Lắng nghe GV trình bày

1. Xách định khoảng cách:

bảng.

a) Nhiệm vụ:

- GV nêu: xác định chiều rộng

b) Chuẩn bị:

của một khúc sông mà việc đo

B

c) Cách đo:

đạc chỉ tiến hành tại bờ sông.

Lấy điểm A bên này sông

- GV: Ta coi hai bờ sông là ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ sao cho AB vuông góc với các

song song với nhau. Chọn ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ bờ sơng.

điểm B phía bên kia sơng làm ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ Dùng êke đạc kẻ được Ax sao

mốc (lấy 1 cây làm mốc)

cho Ax^AB; Lấy CỴAx

Đo AC (gt AC = a)

α

Dùng giác kế đo góc:

a

C

A



Giáo viên: Nguyễn Cơng Thắng



76



Năm học 2019 - 2020



α

⊥αAB

α

Trường THCS Hồng Văn Thụ



Hoạt động của giáo viên



Giáo án Hình học 9



Hoạt động của học sinh



Nội dung ghi bảng

·

ACB



- HS: Vì hai bờ sơng coi như

song song và AB vng góc

với hai bờ sơng nên chiều

rộng khúc sơng chính là đoạn

AB

·

ACB



+ Lấy điểm A bên này sơng

sao cho AB vng góc với bờ

sơng dùng ê ke đạc kẻ đường

thẳng Ax sao cho Ax

C ∈ Ax

+ lấy

+ Đo đoạn AC (G/S AC = a)

+ Có tam giác ABC vng tại

+ Dùng giác kế đo góc ACB

- ? Làm thế nào để tính được A; AC = a; =

⇒ AB = a.tan α

chiều rộng khúc sơng?



=

Chiều rộng khúc sơng chính

là AB:

ACB vng ∆ tại A; AC = a

⇒ ABACB

· = a.tan α



- Gv chốt lại kiến thức



=



Hoạt động 4: Củng cố

Năng lực hợp tác, sử dụng ngôn ngữ

? Nêu lại các bước tiến hành

- Hs đứng tại chỗ nhắc lại

đo đạc để xác định chiều cao cách xác định chiều cao và

của một vật thể không thể đo khoảng cách

Giáo viên: Nguyễn Công Thắng



77



Năm học 2019 - 2020



Trường THCS Hoàng Văn Thụ



Hoạt động của giáo viên

trực tiếp và khoảng cách giữa

hai địa điểm trong đó có một

địa điểm khơng thể tới



Giáo án Hình học 9



Hoạt động của học sinh



Nội dung ghi bảng



Hoạt động 5: Dặn dò

- Xem lại nội dung bài học

- Chuẩn bị thước cuộn, eke đạc, mtbt tiết sau thực hành

* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

............................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................



Tuần 08

Tiết 15



Ngày soạn: ...../...../ 2019

Ngày dạy: 9A:...../...../ 2019; 9B:..../..../2019

THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI



I. Mục tiêu:

Giáo viên: Nguyễn Cơng Thắng



78



Năm học 2019 - 2020



Trường THCS Hồng Văn Thụ



Giáo án Hình học 9



1. Kiến thức: Học sinh biết xách định chiều cao của một vật thể mà không cần lên

điểm cao nhất của nó. Biết xách định khoảng cách giữa hai địa điểm mà không cần trực

tiếp đo đạc.

2. Kĩ năng: Rèn kỹ năng đo đạc thực tế, rèn ý thức làm việc tập thể

3. Thái độ: HS có ý thức học tập tốt.

4. Định hướng phát triển năng lực:

- Năng lực chung: năng lực hợp tác, tính tốn, giải quyết vấn đề, sáng tạo, mĩ thuật và

CNTT.

- Năng lực chuyên biệt: sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, quan sát, vẽ hình , liên kết và

chuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức, mĩ thuật, sử dụng ngôn ngữ.

II. Chuẩn bị:

1. Thầy: Giác kế, ê ke đạc, địa điểm thực hành

2. Trò: Thước cuộn ,máy tính ,giấy, bút, mẫu báo cáo thực hành.

Mẫu báo cáo thực hành

Báo cáo thực hành: Tiết 15 Hình học của Tổ … - Lớp …

1. Xác định chiều cao:

a. Kết quả

Hình vẽ

CD =

;a=

; OC =

b. Tính AD = AB+ BD

⊥ Lấy CAx, Đo AC =

2. Xác định khoảng cách:

a. Kết quả đo: Kẻ AxAB, ∈

Hình vẽ

Xác định a =

b. Tính AB

III. Tiến trình dạy học:

1. Ổn định lớp (1')

2. Bài dạy

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Thực hành đo chiều cao cột cờ (19')

Năng lực hợp tác, tự học, giải quyết vấn đề, vẽ hình, tính tốn và sử dụng CNTT

- GV u cầu tổ trưởng báo

cáo về việc chuẩn bị thực - Các tổ trưởng báo cáo việc

hành,về dụng cụ phân chuẩn bị đồ dùng

công nhiệm vụ

- GV kiểm tra cụ thể

- GV giao mẫu báo cáo thực - Các tổ trưởng nhận mẫu báo

hánh cho các tổ

cáo của tổ

- GV: đưa học sinh tới địa - Hs tập trung tại sân trường,

điểm đo

lớp trưởng tập trung lớp

+ GV cho hs thực hành, kiểm

tra kỹ năng thực hành của các - Hs thực hành đo

tổ nhắc nhở hướng dẫn học

sinh

- yêu cầu đo 2 lần để kiểm tra - Đo kiểm nghiệm lại

kết quả

Hoạt động 2: Thực hành xác định khoảng cách (19')

Giáo viên: Nguyễn Cơng Thắng



79



Năm học 2019 - 2020



Trường THCS Hồng Văn Thụ



Giáo án Hình học 9



Năng lực hợp tác, tự học, quan sát, giải quyết vấn đề, vẽ hình, tính toán và sử dụng CNTT

GV: đưa học sinh tới địa điểm

đo khoảng cách hai địa điểm - Hs tập trung tại địa điểm

gv định sẵn

mới

+ GV cho hs tiến hành đo và + Đo khoảng cách 2 điểm do

kiểm tra kỹ năng thực hành GV định sẵn.

của các tổ, nhắc nhở hướng - Các tổ thực hành trên địa

dẫn học sinh

hình dưới sự hướng dẫn yêu

cầu của giáo viên

Hoạt động 3: Hồn thành báo cáo (5')

Năng lực hợp tác, ngơn ngữ, tính tốn và sử dụng CNTT

- GV: Thu báo cáo của các tổ

và nhận xét thực hành của các + Các tổ hoàn thành báo cáo

tổ .

theo nội dung và nộp báo cáo

- Cho điểm các tổ.

Hoạt động 4: Dặn dò (1')

- Ơn các kiến thức đã học và làm các câu hỏi ôn tập chương tr 90,91SGK

- Bài tập 33,34,35,36,37 tr94 SGK

* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

................................................................................................................................................

................................................................................................................................................

................................................................................................................................................

..

................................................................................................................................................

................................................................................................................................................

................................................................................................................................................

..



Tuần 08

Tiết 16



Ngày soạn: ................

Ngày dạy : 9A................. ; 9B.................

ÔN TẬP CHƯƠNG I



I. Mục tiêu:

Giáo viên: Nguyễn Công Thắng



80



Năm học 2019 - 2020



Trường THCS Hồng Văn Thụ



Giáo án Hình học 9



1. Kiến thức: Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vng.

Hệ thống hố các công thức, định nghĩa các tỷ số lượng giác của 1 góc nhọn và quan hệ

giữa các tỷ số lượng giác của 2 góc phụ nhau.

2. Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng sử dụng MTBT tính các tỷ số lượng giác hoặc số đo

góc.

3. Thái độ: HS có ý thức học tập tốt.

4. Định hướng phát triển năng lực:

- Năng lực chung: năng lực hợp tác, tính tốn, giải quyết vấn đề, sáng tạo, mĩ thuật và

CNTT.

- Năng lực chuyên biệt: sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, quan sát, vẽ hình , liên kết và

chuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức, mĩ thuật, sử dụng ngôn ngữ.

II. Chuẩn bị:

1. Thầy: Bảng phụ tóm tắt các kiến thức cần nhớ, câu hỏi và bài tập. Đồ dùng dạy học.

2. Trò: Làm các câu hỏi và bài tập trong ôn tập chương, các dụng cụ học tập

III. Tiến trình dạy học:

1. Ôn định lớp (1')

2. Kiểm tra bài cũ: thực hiện trong phần ôn tập

3. Bài dạy:

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Ơn tập lí thuyết (17')

Năng lực hợp tác, tự học, tái hiện kiến thức, ngôn ngữ

- GV yêu cầu HS hoạt động

I. Lý thuyết

nhóm trả lời các câu hỏi trong - HS hoạt động nhóm trả lời 1. Trả lời câu hỏi.

sgk - 91 sau đó tập hợp kiến các câu hỏi 1, 2, 3, 4 trong Câu 1:

1 2 =1rRQ

thức bằng bảng phụ .

sgk - 91

a)PQ 2 = PR.PK;

c)h

'.p '21 = PR.RK

b)



- Gọi đại diện các nhóm trình - Đại diện các nhóm trình bày ;

bày câu trả lời

câu trả lời

Câu 2:



h2



=



r2



+



p2



bc

sin

cosαα== ==cos

sinββ;

aa

bc

tan

ot β;

cot α

α == == ctan

cb



Câu 3:



a) c = a.sin β = a.cos α;

b = a.sin α = a.cos β



- Cho các nhóm nhận xét câu

trả lời của nhau

- GV chốt lại các cơng thức

sau đó cho HS ghi nhớ phần

tóm tắt kiến thức trong sgk/92

Giáo viên: Nguyễn Cơng Thắng



- Các nhóm nhận xét câu trả

lời

- HS hệ thống lại các kiến

thức cơ bản của chương I.



81



b) c = b.tan β = b.cot α

b = c.tan α = c.cot β



Câu 4:

- Để giải một tam giác vng



Năm học 2019 - 2020



Trường THCS Hồng Văn Thụ



Hoạt động của giáo viên



Giáo án Hình học 9



Hoạt động của học sinh



Nội dung ghi bảng

cần biết ít nhất 1 cạnh và 1

góc hoặc nếu khơng biết góc

nào thì phải biết hai cạnh

- Như vậy muốn giải được

một tam giác vuông cần biết ít

nhất là một cạnh

2. Tóm tắt các kiến thức cần

nhớ. ( Bảng phụ )



Hoạt động 2: Luyện tập (23')

Năng lực hợp tác, tự học, quan sát, giải quyết vấn đề, phân tích, vẽ hình, ngơn ngữ, tính tốn

và sử dụng CNTT

- Gv yêu cầu hs hoạt động - Hs hoạt động nhóm làm bài B. Luyện tập.

nhóm làm bài tập 33,34

Bài 33 (Sgk- tr.93)

SR

3

sgk/93

(D)

(C) − 3

(C)

? Chọn kết quả đúng trong - HS: chọn kết quả

QR

52

SR

3

các kết quả?

a); b) ; c)

(D)

(C) − 3

(C)

- Gọi hs đứng tại chỗ trả lời

QR

52

Bài 34 (Sgk – tr.93)

a) H44 Hệ thức nào đúng?

a

a); b) ; c)

(C) tan α =

- HS trả lời miệng

c

b) Hệ thức nào không đúng ?

a

a) ;

(C) tan α =

b) (C) cosβ= sin(900 -α)

c

a) ;

- Gv nhận xét các câu trả lời

b) (C) cosβ= sin(900 -α)

Bài 35 (Sgk – tr.94)

- Y/c hs đọc đề, làm bài tập

- Hs đọc đề, làm bài35 tr94

35 sgk/94

+ GV vẽ hình lên bảng

b 19

? chính là b 19 tỉ số nào ?

=

=

c 28

c 28



α



Giải:

tan α =





α ≈ 34010'

Ta có: α+β=900

=>β = 900- α = 900- 34010'

= 550 50'



- Hs: chính là tan



- Hs thực hiện tính tốn

Giáo viên: Nguyễn Cơng Thắng



82



b 19

=

≈ 0, 6786

c 28



Năm học 2019 - 2020



α

β



Trường THCS Hoàng Văn Thụ



Hoạt động của giáo viên



Giáo án Hình học 9



Hoạt động của học sinh

- 1Hs lên bảng làm bài, cả lớp

làm vào vở



Nội dung ghi bảng



- Hs nhận xét bài bạn

- Hoàn thiện vào vở



- Từ đó hãy tính góc và?

- Gọi 1Hs lên bảng trình bày



- Gọi hs khác nhận xét

- Gv nhận xét, cho điểm

Hoạt động 3: Củng cố (3')

- Nêu cơng thức lượng giác

của góc nhọn và cơng thức - Hs đứng tại chỗ nêu các

lượng giác của hai góc phụ cơng thức đã được học

nhau

Hoạt động 4: Dặn dò (1')

- Học thuộc các kiến thức về hệ thức lượng trong tam giác vng.

- Ơn tập cách giải tam giác vng và bài tốn thực tế .

- Giải tiếp các bài tập 36, 38,39, 40 trong SGK

Tuần 09

Ngày soạn: ................

Tiết 17

Ngày dạy : 9A................. ; 9B.................



Giáo viên: Nguyễn Công Thắng



83



Năm học 2019 - 2020



Trường THCS Hồng Văn Thụ



Giáo án Hình học 9



ÔN TẬP CHƯƠNG I (Tiếp)

I. Mục tiêu:

1. Kiến thức: Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vng.

Hệ thống hố các cơng thức đ/n các tỷ số lượng giác của 1 góc nhọn và quan hệ giữa các tỷ

số lượng giác của 2 góc phụ nhau.

2. Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng tra bảng (hoặc sử dụng MTBT) để tra hoặc tính các tỷ

số lượng giác hoặc số đo góc.

3. Thái độ: HS có ý thức học tập tốt.

4. Định hướng phát triển năng lực:

- Năng lực chung: năng lực hợp tác, tính toán, giải quyết vấn đề, sáng tạo, mĩ thuật và

CNTT.

- Năng lực chuyên biệt: sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, quan sát, vẽ hình , liên kết và

chuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức, mĩ thuật, sử dụng ngơn ngữ.

II. Chuẩn bị:

1. Thầy: Bảng tóm tắt các kiến thức cần nhớ có chỗ (….) để HS điền. Bảng phụ ghi

câu hỏi bài tập, các dụng cụ dạy học .

2. Trò: Làm các câu hỏi và bài tập trong ôn tập chương, các dụng cụ học tập

III. Tiến trình dạy học:

1. Ổn định tổ chức (1')

2. Kiểm tra bài cũ: thực hiện trong phần ôn tập

3. Bài dạy:

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Luyện tập (43')

Năng lực hợp tác, tự học, quan sát, giải quyết vấn đề, phân tích, vẽ hình, ngơn ngữ, tính

tốn và sử dụng CNTT

- Y/c hs làm bài tập 35 Sgk

- HS đọc đề bài 35 SGK.

Bài 37 (Sgk – tr.94)

- GV vẽ hình lên bảng

- HS vẽ hình vào vở

C

- Y/c hs nêu GT - KL

- HS nêu GT + KL

Gợi ý : Hãy tính BC2 và AB2 - HS nêu cách chứng minh:

H

+ AC2 rồi so sánh và kết sử dụng định lý pytago

7,5

4,5

luận .

- Theo định lý Pitago đảo ta

6

có gì ?

A

- Tính tỉ số lượng giác của B

và C sau đó dùng máy tính

tìm B và C. Từ đó tính

AH ?

- Gọi 1 hs trình bày miệng



M



GT

KL



Giáo viên: Nguyễn Cơng Thắng



84



∆ABC,AB = 6cm;

AC= 4,5cm;BC=7,5cm

Bˆ ; Cˆ

a. ∆ABC vuông tại A.

=?;AH=?

b. M nằm ở đâu khi

SMBC = SABC



Năm học 2019 - 2020



B



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CỦA GÓC NHỌN. THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×