Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Câu 4. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?

Câu 4. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?

Tải bản đầy đủ - 0trang

www.thuvienhoclieu.com

2



1



-2



1

y  x 3   2m  1 x 2  (m 2  m  7) x  m  5

3

Câu 9.Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số

có hai cực trị là độ

dài hai kích thước của một hình chữ nhật có độ dài đường chéo bằng



74 .



m3





m  2

A. �



m  3





m2

B. m = 3

C. m  2

D. �

��

2sin x  m cos x

0; �

y



sin x  cos x đạt giá trị lớn nhất trên � 4 �bằng 1 khi:

Câu 10.Hàm số

A.m = 1



B. m = 0



C.m = - 1



x 1  3

x  1  m đồng biến trên khoảng  1;5  ?



y

Câu 11.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số



m �0





m �2

A. �



3  m �0





m �2

C. �



3  m �2





m �0

B. �

1



P







1







D. m = 0; m = -1



1



D.



1



a 3b 3  a 3b 3



Câu 12.Cho biểu thức



, với a, b  0; a �b . Mệnh đề nào dưới đây đúng?



a 2  b2



1

A.



3 (ab)2



0m2



.



B.



3 (ab)2



.



C.



1

3 ab



.



D.



3 ab



Câu 13.Cho các số thực dương a, b, x, y với a �1 , b �1 . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

x

1

ln

 ln x  ln y

2

log a b.log b a  1

y

A.

B.



log a x  log 3 a y  log a  xy 3 



D.



C.

Câu 14.Tập xác định của hàm số

A. D  R



log a  x  y   log a x  log a y



y  log 2 ( x 2  2 x  1)



B.



C.



Câu 15. Số nghiệm của phương trình

A. 2

B.1



22 x



là:



D  R \  1



2 7 x 5



.



D. D  ( �;1]



 1 là:

C. 3



D. 0



19



1,44 M



Câu 16. Năng lượng của 1 trận động đất được tính bằng E= 1,74.10 .10

với M là độ lớn theo thang độ

Ricter. Thành phố A xảy ra một trận động đất 8 độ Ricter và năng lượng của nó gấp 14 lần trận động đất xảy ra ở

thành phố B. Hỏi khi đó độ lớn của trận động đất tại thành phố B là bao nhiêu:

A. 7,2 độ Ricter

B. 7,8 độ Ricter

C. 9,6 độ Ricter

D. 6,9 độ Ricter

Câu 17. Hàm số



y3



x 2 1



có đạo hàm là:



www.thuvienhoclieu.com



Trang 122



www.thuvienhoclieu.com



y'  3



A.







x







x  1 ln 3

2



x ln 3



y' 



x 2 1 1



x 1

2



B.



3



2 x ln 3



x 2 1



3



.

C.



D.



.



2log3 (4 x  3)  log 1 (2 x  3) �2



 3;�



B.



Câu 19. Cho  a  1

A.



.



x2 1



3



Câu 18. Tập nghiệm của bất phương trình



A.



x 1

2



x 2 1



3



1  a �2



3



� a  1



.



�3 �

 ;3



�8 �



1



B.



là:



�3 �

� ;3�

4

C. � �



D.



3 �



;3



4 �







. Khi đó ta có thể kết luận về a là:



a �2



.



C.



a �2



.



0 �a  1





D.



�a  1



a �2





Câu 20. Anh A muốn mua chiếc Samsung Galaxy S7 tại Thế giới di động với giá 18.500.000đ nhưng vì chưa đủ tiền

nên anh A đã chọn hình thức mua trả góp trong 12 tháng với lãi suất 3,4%/ tháng . Biết rằng anh A đã trả trước 5

triệu đồng. Hỏi mỗi tháng anh A phải trả bao nhiêu tiền ?

A.1554000 đờng

B. 1564000 đờng

C.1384824 đờng

D. 1388824 đờng

Câu 21. Tìm m để phương trình



log 32 x  (m  2).log 3 x  3m  2  0

11



B. m = 3



A. m = 0



Câu 22.Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x)  5

A.



f ( x )dx  2017.5





2017 x



ln 5  C



C. m = 3

2017 x



f  x  dx  3





Câu 23.Cho

A. 1

D. 12

1



52017 x

f ( x) dx 

C



2017

B.

.

52017 x

f ( x )dx 

C



ln 5

D.



.



3







f  x  dx  4



2



3



. Tính 1



Câu 24.Cho hàm số f(x) có f '( x )  3  5sin x và





4



Câu 25.Biết

A. 32



f  x  dx



C. 7



B. 1



� � 3

f � �

5

A. �2 � 2



� �

f � � 0

D. �2 �







(1  x)cos 2 xdx  



a b

0



� �

f� �

. Tính �2 �?

� � 3

f � �

 12

C. �2 � 2



f  0   10



� � 3

f � �

 10

B. �2 � 2



1



D. m = 9



.



52017 x

f

(

x

)

dx



C



2017 ln 5

C.

.

2



có 2 nghiệm x1, x2 sao cho x1.x2 = 9.

4



(a, b là các số nguyên). Tính giá trị của tích a.b

B. 2

C. 4



D. 12



Câu 26 .Một vật chuyển động với vận tốc thay đổi theo thời gian được tính bởi công thức v (t )  3t  2, thời gian tính theo

đơn vị giây, quãng đường vật đi được tính theo đơn vị m. Biết tại thời điểm

tại thời điểm t  30 s thì vật đi được quãng đường là bao nhiêu?

A. 1410 m.

B. 1140 m.



C.



www.thuvienhoclieu.com



t  2 s thì vật đi được quãng đường là 10 m. Hỏi

300 m.



D.



240 m.



Trang 123



www.thuvienhoclieu.com

Câu 27. Tìm m > 0 để diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2 và y = mx bằng



4

đơn vị diện tích?

3



A. m = 2.

B. m =1.

C.m = 3

D. m =

4.

Câu 28. Một thùng rượu có bán kính các đáy là 30cm, thiết diện vng góc với trục và cách đều hai đáy có bán kính

là 40cm, chiều cao thùng rượu là 1m (hình vẽ). Biết rằng mặt phẳng chứa trục và cắt mặt

xung quanh của thùng rượu là các đường parabol, hỏi thể tích của thùng rượu (đơn vị là lít)

bằng bao nhiêu?

A. 425,16 lít

B. 425162 lít

C. 21208 lít

D. 212,6 lít

Câu 29. Cho số phức z=3-4i. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z.

A. Phần thực là −4 và phần ảo là 3.

B. Phần thực là 3 và phần ảo là −4i.

C. Phần thực là 3 và phần ảo là −4.

D. Phần thực là −4 và phần ảo là 3i.

Câu 30. Tính mơ đun của số phức

A.



z  2 3.



B.



z thoả mãn z  (2  3i)(3  2i)



z  13



C.



z  119



D.



z  12



Câu 31. Tìm số phức liên hợp của số phức z thoả mãn (3  2i ) z  1  i  4 z

A.



1 3

z  i

5 5



B.



Câu 32. Kí hiệu



1 3

z  i

5 5



C.



1 3

z  i

5 5



1 3

z  i

5 5



D.



z0 là nghiệm phức có phần thực và phần ảo đều âm của phương trình z 2  2 z  5  0 Trên mặt

.



phẳng toạ độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức



w  i 3 z0 ?



A.



C.



M 1  1; 2  .



B.



M 2  2; 1 .



M 3  2;1 .



D.



M 4  2; 1 .



z1 , z2 thoả mãn z1  z2  3, z1  z2  1 . Tính z1 z2  z1 z2 .

z1 z2  z1 z2  1

z1 z2  z1 z2  1

z1 z2  z1 z2  0

z1 z2  z1 z2  2



Câu 33. Cho các số phức

A.



.



B.



Câu 34. Xét các số phức z thoả mãn



max z  2



 1  i  z  1  7i



.



 2



C.



D.



.Tìm giá trị lớn nhất của



max z  6



z



.



max z  3



A.

B.

C.

Câu 35. Số phép đối xứng qua mặt phẳng biến tam giác đều thành chính nó là

A. 1

B. 3

D. 4



D.



max z  7



C. 0



Câu 36. Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ thể tích bằng a3. Điểm G là trọng tâm tam giác A ' B ' C ' . Thể tích khối

chóp



G. ABC



là:



A.



2a 3

3



B.



a3



C.



a3

6



a3

D.

3



S . ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và M là trung điểm của cạnh SD. Biết rằng

3

khối chóp S . ABCD có thể tích bằng a và tam giác MAC là tam giác đều cạnh a, hãy tính khoảng cách d từ

a 3

d

4

điểm S đến mặt phẳng (MAC).

A.

B. d  a 3

C.

Câu 37.Cho hình chóp



d



a 3

3



D.



d



a 3

2



www.thuvienhoclieu.com



Trang 124



www.thuvienhoclieu.com

Câu 38.Cho khối lập phương có cạnh bằng a. Tính thể khối khối bát diện có các đỉnh là tâm của các mặt của khối



a3

A. 8



lập phương đó.



a3

B. 12



a3

C. 4



a3

D. 6

Câu 39. Gọi l , h, R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón (N). Tính diện tích tồn

Stp

phần



của hình nón (N).



Stp   Rl  2 R 2

A.



B.



Stp  2 Rl  2 R 2



C.



Stp   Rl   R 2



D.



Stp   Rh   R 2

= 2 7 , ABCD là hình vng có đỉnh nằm trên hai đường tròn đáy và tâm của

Câu 40.Một hình trụ có trục OO �

hình vng trùng với trung điểm của OO’. Biết hình vng có cạnh bằng 8. Thể tích của hình trụ là:

A.



50p 7



B.



C. 16p



25p 7



7



D.



25p 14

Câu 41.Cho tứ diện ABCD có BC = 2, góc ABC bằng 60 0. Biết rằng có một mặt cầu tiếp xúc với các cạnh AB, AC,

AD và tiếp xúc với ba cạnh BC, CD, DB tại trung điểm của BC, CD, DB. Tính diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp tứ



ABCD.

A. S  3.



diện



B.



S  2 6.

Câu 42.Cho hình phẳng



 H



S  6.



C.



A.



C.



V của vật thể tròn xoay được tạo ra khi quay

H

MN .



M



S



2cm



R 2cm



quanh cạnh



V  75 cm3 .



B.



V  94 cm3 .



D.



V

V



94

cm3 .

3



M  3; 2; 5 



B.



M  3; 5; 2 



Q



4cm

3cm



244

cm3 .

3



uuuu

r

r r

r r

OM  3 i  4 j  2 k  5 j







M  3; 17; 2 







C.



P



5cm



N



Câu 43.Trong khơng gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho

A.



D.



như hình vẽ:



Tính thể tích

hình phẳng



S  2.



.Toạ độ của điểm M là:



M  3;17; 2 



D.



Câu 44.Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, Cho đường thẳng d đi qua M(2; 0; -1) và có vectơ chỉ phương là



r

u   2; 3;1



A.



là:



�x  2  2t



�y  3t

�z  1  t





B.



�x  2  2t



�y  3

�z  t





C.



�x  2  2t



�y  3t

�z  1  t





D.



�x  2  2t



�y  3t

�z  1  t





Câu 45.Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): nx  7 y  6 z  4  0 và mặt phẳng (Q):



3x  my  2 z  7  0 . Giá trị của tham số m và n để hai mặt phẳng (P) và (Q) song song là:

7

m  ;n 1

3

A.



B.



n



7

;m  9

3



C.



n



7

;m  9

3



www.thuvienhoclieu.com



D.



m



7

;n  9

3



Trang 125



www.thuvienhoclieu.com

Câu 46.Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho điểm M(8; -2; 4). Viết phương trình mặt phẳng đi qua các

điểm là hình chiếu vng góc của điểm M lên các trục toạ độ.



A. x  4 y  2 z  8  0 B. x  4 y  2 z  8  0 C. x  4 y  2 z  0

D. 8 x  2 y  4 z  76  0

Câu 47.Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu có tâm

I(1; 2; -3) và đi qua điểm A(1; 0; 4)?

A.



 x  1



2



 x  1



2



  y  2    z  3  53

2



2



  y  2    z  3  9

2



B.



 x  1



2



2



 x  1



2



  y  2    z  3  9

2



2



  y  2    z  3  53

2



2



C.

D.

Câu 48.Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho điểm A(2; -3; 7), B(0; 4; -3), C(4; 2; 5). Tìm điểm M thuộc

mặt phẳng (Oxy) sao cho

A.



uuur uuur uuuu

r

MA  MB  MC



M  2;1;0 



B.



M  2; 1; 0 



có giá trị nhỏ nhất?



M  2;1;3



C.



M  2; 1; 3



D.



Câu 49.Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, viết phương trình đường thẳng là hình chiếu vng góc của



x 1 y z  2

 

2

3 trên mặt phẳng (P):  x  y  2 z  3  0 ?

đường thẳng d: 2

x  2 y 1 z 1

x  2 y 1









2

3

1

A. 1

B. 3

x  2 y 1 z  1

x  2 y 1









1

1

1

C. 3

D. 1



z 1

1

z 1

3



 x  1   y  1  z 2  25 và A  7;9;0  ,

Câu 50.Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt cầu (S):

B  0;8; 0 

. Tìm toạ độ điểm M thuộc mặt cầu (S) sao cho biểu thức P = MA + 2MA có giá trị nhỏ nhất.

M  1;6;0 

M  1;10;0 

A.

B.

M  5; 2; 0  M  1;6;0 

M  5;18;0  M  1;10; 0 

D.

2



2



C.



---------------------------------HẾT-----------------------------



www.thuvienhoclieu.com



ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019



ĐỀ 79



Mơn Tốn

Thời gian: 90 phút



Câu 1: : Tính giá trị của biểu thức



A. P  1



B.



P



P  ln  tan10   ln  tan 20   ln  tan 30   ...  ln  tan 890 



1

2



C.



P0



D. P  2



Câu 2: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tâp R?

A.



y  x2 1



B. y  2x  1



C. y  2x  1

1



3



D.



y  x2 1



5



x

x

� �

� �

� � � �

Câu 3: Tìm tâp nghiêm S của bất phương trình �3 � �3 � là



www.thuvienhoclieu.com



Trang 126



www.thuvienhoclieu.com

� 2 �

S�

�; �

� 5 �

A.



� 2 �

S�

�; �

� 0; �

� 5 �

B.



C.



S   0; �



D.



�2



S  � ; ��

�5



SD 



a 17

2 , hình chiếu vng



Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vng cạnh a,

góc H của S lên măt ABCD là trung điểm của đoạn AB . Tính chiều cao của khối chóp H.SBD

theo a .



3a

2



A.



a 3

B. 7



a 21

2

C.



Câu 5: Tìm nghiêm của phương trình:

A.



x  18



log 3  x  9   3.



x  36



B.



3a

D. 5



C.



x  27



D.



x 9



Câu 6: Trong không gian với hê tọa đơ Oxyz, tìm tất cả các giá trị thực của m để đường



thẳng



:



x 1 y  2 z 1





2

1

1 song song với măt phẳng P): x  y  z  m  0.



A. m �0 .

nào của m.



m 0.



B.



C. m �R .



D. Khơng có giá trị



1

1

y  x 3  x 2  ax  1

3

2

Câu 7: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số a sao cho hàm số

đạt

x12  x 2  2a   x 22  x1  2a   9



x

,

x

1

2

cực trị tại

thỏa mãn:

A.



a2



a  4



B.



C.



a  3



Câu 8: Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số y  4x



D.

3



a  1



 mx 2  12x đạt cực tiểu tại điểm



x  2.

A.



m  9



B. m  2



C. Không tồn tại m



D.



m9



Câu 9: : Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình sau có hai nghiêm thực

phân biêt:



log 3  1  x 2   log 1  x  m  4   0



1

0m

A. 4



3



21

5 �m �

4

B.



C.



5 m



www.thuvienhoclieu.com



21

4



1

�m �2

D. 4



Trang 127



www.thuvienhoclieu.com

Câu 10: Môt vât chuyển đông châm dần với vân tốc



v  t   160  10t  m / s 



đường S mà vât di chuyển trong khoảng thời gian từ thời điểm

dừng lại.

A.



S  2.560m



S  1280m



B.



3



a3 6

2 .

B.



6.



Câu 12: Cho

A.



2



4



2



2



a3 6

6 .

D.



.Tính



f  y  dy



2



C.



I3



D.



f  x



Câu 13: Cho hàm số

xác định trên R và có đồ thị hàm số

cong trong hình bên. Mênh đề nào dưới đây đúng ?

A. Hàm số

khoảng



f  x



S  3840m



4



I  3



B.



D.



a3 6

3 .

C.



�f  x  dx  1, �f  t  dt  4



I  5



S  2480m



đến thời điểm vât



SA  a,SB  a 2,SC  a 3 . Tính tích lớn nhất của khối



Câu 11: Cho khối chóp S.ABC có

chóp là



A. a



C.



t  0  s



. Tìm qng



y  f ' x 



I5

là đường



đồng biến trên khoảng



 1; 2 



B. Hàm số



f  x



nghịch biến trên



đồng biến trên khoảng



 2;1



D. Hàm số



f  x



nghịch biến



 0; 2 



C. Hàm số



f  x



trên khoảng



 1;1



Câu 14: Trong không gian với hê trục Oxyz, măt phẳng (P) chứa



d:

đường thẳng

trình là:



x 1 y z 1

 

2

1

3 vng góc với măt phẳng  Q  : 2x  y  z  0 có phương



A. x  2y  1  0



B. x  2y  z  0



C. x  2y  1  0



Câu 15: Tâp hợp tất cả các giá trị thực của m để đồ thị hàm số

trục hoành tại ba điểm phân biêt là:







 



A.











D. x  2y  z  0



y   x  1  2x 2  mx  1



 







m � �; 2 2 � 2 2; �



cắt



B.



m � �; 2 2 � 2 2; � \  3







C.











m � 2 2; 2 2



.



D.





m � �; 2 2 �

2 2; � \  3

���

.

www.thuvienhoclieu.com



Trang 128



www.thuvienhoclieu.com

Câu 16: Cho a là môt số thực dương khác 1. Có bao nhiêu mênh đề đúng trong các mênh đề

sau:

1. Hàm số



y  log a x có tâp xác định là D   0; �



2. Hàm số



y  log a x là hàm đơn điêu trên khoảng  0; �



3. Đồ thị hàm số

4 . Đồ thị hàm số



y  log a x và đồ thị hàm số y  a x đối xứng nhau qua đường thẳng y  x

y  log a x nhân Ox là môt tiêm cân.



A. 3



B. 4



C. 2



D. 1



Câu 17: : Hỏi phương trình 3.2  4.3  5.4  6.5 có tất cả bao nhiêu nghiêm thực?

x



A. 2



x



x



B. 4



x



C. 1



D. 3



Câu 18: Cho a, b, c, d là các số thực dương, khác 1 bất kì. Mênh đề nào dưới đây đúng ?



�a � c

a c  bd � ln � �

�b � d

A.



B.



a c  bd �



ln a d

 .

ln b c



C.



a c  bd �



ln a c

 .

ln b d D.



�a � d

a c  b d � ln � �

�b � c

Câu 19: Cho hàm số



A. Hàm số đồng biến trên khoảng



 0; � .



B. Hàm số đồng biến trên



C. Hàm số đồng biến trên khoảng



 1; � .



D. Hàm số nghịch biến trên khoảng



Câu 20: Cho

sau:



A.



y  x 2  1 .Mênh đề nào dưới đây đúng ?



f  x ,g  x



b



b



a



a



 �;0  .



là hai hàm số liên tục trên R . Chọn mênh đề sai trong các mênh đề



f  x  dx  �

f  y  dy





B.



a



C.



 �; � .



f  x  dx  0





D.



a



b



b



b



a



a



a



 f  x   g  x   dx �f  x  dx  �g  x  dx



b



b



b



a



a



a



 f  x  g  x   dx �f  x  dx �g  x  dx





Câu 21: Cho hình trụ có bán kính đáy 5cm chiều cao 4cm . Diên tích tồn phần của hình trụ

này là:

A.



96  cm 2 



B.



92  cm 2  .



Câu 22: Tìm mơt nguyên hàm



F x



của hàm số



C.



40  cm 2  .



D.



90  cm 2  .



f  x   4x.22x 3



www.thuvienhoclieu.com



Trang 129



www.thuvienhoclieu.com



A.



F x 



24x 1

ln 2



B.



F x  2



4x 3



.ln 2



C.



F x 



24x 3

ln 2



D.



F  x   24x 1.ln 2



Câu 23: Cho hình chóp S.ABCD. Gọi A’, B’, C’, D’ lần lượt là trung điểm của SA, SB, SC, SD.

Khi đó tỉ số thể tích của hai khối chóp



1

A. 16



S.A ' B 'C 'D ' và S.ABCD là:



1

B. 2



Câu 24: Cho hàm số



y  f  x



1

C. 4



1

D. 8



liên tục trên từng khoảng xác định và



f  x  m  0



có bảng biến thiên như hình vẽ. Tìm m để phương trình

có nhiều nghiêm thực nhất



m �1





m �15

A. �



m 1





m �15

B. �



m  1





m  15

C. �



m �1





m �15

D. �



Câu 25: Trong các hàm số dưới đây hàm số nào không phải là nguyên

hàm của hàm số



A.



F1  x  



f  x   sin 2x.



1

cos2x

2



B.



F4  x   sin 2 x  2



C.



F2  x  



1

sin 2 x  cos2 x 



2



D.



F3  x   cos x

2



Câu 26: Giá trị lớn nhất M của hàm số



A.



M0



B.



M



3 3

2



Câu 27: Tính đạo hàm của hàm số

A.



y '  36x  2.2



B.



f  x   sin 2x  2sin x



C.



M3



A.



8

3



y '   6x  1 .36x



B.



V



D.



M



3 3

2



y  36x 1

6x  2



C. y '  3



Câu 28: Cho hình phẳng H  giới hạn bởi các đường

khối tròn xoay thu được khi quay H  quanh trục Ox.



V



là:



32

5



C.



.2 ln 3



D.



y '  36x 1.ln 3



y  x 2 ; y  0; x  2 . Tính thể tích V ủa



V



8

3



D.



V



32

5



1



Câu 29: Tìm tâp xác định D của hàm số



A. D  R



f  x    4x  3  2



�3 �

D  R \� �

�4 �

B.



3





D  � ; ��

4





C.



www.thuvienhoclieu.com



�3



D  � ; ��

�4



D.



Trang 130



www.thuvienhoclieu.com



Câu 30: : Cho hàm



y



4x  1

2x  3 số có đồ thị C . Mênh đề nào dưới đây sai.



A. Đồ thị C có tiêm cân đứng.

ngang.



B. Đồ thị C có tiêm cân đứng và tiêm cân



C. Đồ thị C có tiêm cân ngang.



D. Đồ thị C khơng có tiêm cân



Câu 31: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vng cạnh



a,SA   ABCD 







SA  a 6 . Thể tích của khối chóp S/ABCD bằng:

a3 6

6

A.



B.



a



3



a3 6

3

C.



6



a3 6

2

D.



Câu 32: Mơt bể nước có dung tích 1000 lít .Người ta mở vòi cho nước chảy vào bể, ban đầu

bể cạn nước. Trong giờ đầu vân tốc nước chảy vào bể là 1 lít/1phút. Trong các giờ tiếp theo

vân tốc nước chảy giờ sau gấp đôi giờ liền trước. Hỏi sau khoảng thời gian bao lâu thì bể đầy

nước ( kết quả gần đúng nhất ).

A. 3,14 giờ.



B. 4,64 giờ.



C. 4,14 giờ.



D. 3,64 giờ.



C. 10



D. 12



Câu 33: Bát diên đều có mấy đỉnh ?

A. 6



B. 8



Câu 34: Xét mơt hơp bóng bàn có dạng hình hơp chữ nhât. Biết rằng hơp chứa vừa khít ba

quả bóng bàn được xếp theo chiều dọc, các quả bóng bàn có kích thước như nhau. Phần

khơng gian còn trống trong hơp chiếm

A. 65,09%



B. 47,64%



C. 82,55%



D. 83,3%



Câu 35: Đường cong trong hình bên là đồ thị của môt trong bốn hàm số được liêt kê bên

dưới. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ? A.

D.



y  x 4  2x  1



B.



y  x 4  1



C.



y  x4 1



y   x 4  2x  1



Câu 36: Cho hình nón có bán kính đáy là 4a , chiều cao là 3a . Diên tích xung quanh

hình nón bằng

A. 24a



2



B. 20a



C. 40a



2



2



D. 12a



2



Câu 37: Trong không gian với hê trục Oxyz, cho đường thẳng  đi qua điểm



M  2;0; 1



và có véctơ chỉ phương



r

a   4; 6; 2 



. Phương trình tham số của đường



thẳng  là:

A.



B.



C.



www.thuvienhoclieu.com



D.



Trang 131



www.thuvienhoclieu.com

Câu 38: Mơt quả bóng bàn và mơt chiếc chén hình trụ có cùng chiều cao. Người ta đăt quả



3

bóng lên chiếc chén thấy phần ở ngồi của quả bóng có chiều cao bằng 4 chiều cao của nó.

Gọi V1, V2 lần lượt là thể tích của quả bóng và chiếc chén, khi đó

A.



9V1  8V2



B.



3V1  2V2



C.



16V1  9V2



27V1  8V2



D.



Câu 39: Trong không gian với hê trục Oxyz, viết phương trình măt phẳng P đi qua điểm



A  1; 2;0 



d:

và vng góc với đường thẳng



A. x  2y  5  0



x 1 y z 1

 

2

1

1



B. 2x  y  z  4  0



C. 2x  y  z  4  0



D.



2x  y  z  4  0



8a 2

Câu 40: Cho măt cầu có diên tích bằng 3 . Khi đó, bán kính măt cầu bằng

a 6

A. 3



a 3

B. 3

y



Câu 41: Hỏi đồ thị hàm số

cân đứng và tiêm cân ngang) ?

3

D. 2



a 6

C. 2



a 2

D. 3



3x 2  2

2x  1  x có tất cả bao nhiêu đường tiêm cân ( gồm tiêm

A. 1



B. 4



C.



Câu 42: : Trong khơng gian với hê trục Oxyz, tìm tọa đơ hình chiếu vng góc của điểm



A  0;1; 2 

C.



 P : x  y  z  0



trên măt phẳng



 1;1;0 



D.



A.



 1;0;1



B.



 2;0; 2 



 2; 2;0 



e x  2x  e x  dx  a.e 4  b.e 2  c



2



Câu 43: Biết

A.



0



S2



B.



S  4



với a, b, c là các số hữu tỷ. Tính

C.



S  2



D.



Câu 44: Trong không gian với hê trục Oxyz, măt phẳng chứa 2 điểm

song song với trục Ox có phương trình là:

A. x  y  z  0



B. 2y  z  1  0



C. y  2z  2  0



Câu 45: Trong không gian với hê trục Oxyz, cho đường thẳng

song song với măt phẳng



Sabc



S4



A  1;0;1



D.



 d  : x 1 







B  1; 2; 2 







x  2z  3  0

y2 z4



2

3 và



 P  : x  4y  9z  9  0 . Giao điểm I của d  và P là:



www.thuvienhoclieu.com



Trang 132



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Câu 4. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×