Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
6 Nội lực cục bộ trên bản liên tục nhiệt :

6 Nội lực cục bộ trên bản liên tục nhiệt :

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



GVHD: PGS_TS



1200

P /2



P /2



SW

P0 = P

Hệ số làn: m=1

'



Xếp theo phương dọc cầu :

Biến đổi sơ đồ dầm hai đầu ngàm về dầm đơn giản sau đó tính

nội lực :



Po'

Po '



2660

Po'

Po '



2660



8.6.1 Tính cho Xe 3 trục:

Trường hợp một làn xe:

Bề rộng vệt bánh xe theo phương dọc cầu:

L = 2,28.10-3.γ .(1+IM)P

Trong đó:

γ : Là hệ số tải trọng :1.75

IM: Lực xung kích (75%)

P = 72500N cho xe tải và P = 55000N cho xe tandem

L = 2,28.10-3.1,75.1,75.72500 =506 mm



SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 111



MSSV: CD03151



ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



GVHD: PGS_TS



L =506

P =Po'/L

506

2660



P0 ' =



P

= 72500N ; m=1.2

2



Trạng thái giới hạn cường độ 1

Đối với moment dương :

 1.752 p × L 

L 

M u = 0.5 × m × η ×

×

×  l b − ÷÷

+

SW

4

2 





P '

p= 0

L

+

SW =1,856 m

Suy ra : Mu=31507000 (Nmm)

Đối với moment âm :

 1.752 p × L 

L 

M goi = 0.7 × m × η ×

×

×  l b − ÷÷



SW

4

2 





Trong đó :

SW- =1,764 m

Suy ra : Mgoi = 45131000 (Nmm)

Tính ở trạng thái giới hạn sử dụng :

Đối với moment dương :



1.75 p × L 

L 

M u = 0.5 × m × ì

ì

ì lb ữữ

+

SW

4

2





Suy ra : Mu=18004000(Nmm)

ẹoỏi với moment âm :

Suy ra : Mgoi=25789000 (Nmm)

Trường hợp hai làn xe :

P0 ' = P = 14500N ;m=1

Xét trạng thái giới hạn cường độ I

Đối với moment dương :



SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 112



MSSV: CD03151



ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



GVHD: PGS_TS



 1.752 p × L 

L 

M u = 0.5 × m × η ×

×

×  l b − ÷÷

+

SW

4

2 





Suy ra : Mu=52510000(Nmm)

Đối với moment âm

 1.752 p × L 

L 

M goi = 0.7 × m × ì

ì

ì l b ữữ



SW

4

2





Suy ra : Mg = 75225000 (Nmm)



Xét trạng thái giới hạn sử dụng

Đối với moment dương :

 1.75 p × L 

L 

M u = 0.5 × m × η ×

×

×  l b − ÷÷

+

SW

4

2 





Suy ra : Mu= 30006000(Nmm/mm)

Đối với moment aâm

 1.75 p × L 

L 

M g = 0.7 × m × η ×

×

×  l b − ÷÷



SW

4

2 





Suy ra : Mg = 42986000 (Nmm/mm)



8.6.2 Trường hợp xe hai trục

Trường hợp đặt 1 làn xe và 2 làn xe, mỗi làn một bánh trên bản

liên tục nhiệt trong phạm vi SW thì tải trọng xe hai trục luôn bé hơn tải

trọng xe ba trục, do đó ta không cần thiết phải tính tải trọng cho trường

hợp này.



8.6.3 Tải trọng làn :

Vì SW+ và SW- đều bé hơn 3000 mm do đó giá trò tải phân bố theo

phương ngang cầu lấy bằng :

9.3

q=

× SW

3000

3000



q=9.3/3000



SW



Theo phương dọc cầu:

Ta chỉ xét trên một đơn vò chiều dài theo phương ngang cầu



SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 113



MSSV: CD03151



ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



GVHD: PGS_TS



Trạng thái giới hạn Cường Độ:

Đối với Momen dương:

l2

9.3 26602

Mu = 0.5 ×η × 1.75 × q = 0.5 × 1× 1.75 ×

×

= 1356250Nmm

8

3000

8

Đói với Momen âm:

l2

9.3 26002

Mgoi = 0.7 ×η × 1.75 × q = 0.7 ×1×1.75 ×

×

= 1898750Nmm

8

3000

8

Trạng thái giới hạn Sử Dụng:

Đối với Momen dương:

l2

9.3 26002

Mu = 0.5 ×η × 1× q = 0.5 ×1×1×

×

= 775000Nmm

8

3000

8

Đói với Momen âm:

l2

9.3 26002

Mgoi = 0.7 ×η × 1× q = 0.7 × 1××

×

= 1087000Nmm

8

3000

8



8.7 Nội lực do tónh tải đatë trên kết cấu nhòp gây ra



DC +DW



2660

2



2



ql/12



ql/12

2



ql/24



DW = 1.755x10-3 ; DC = 4.5 x10-3

Trạng thái giới hạn cường độ:

Mu = 0,5.(1,5.DW+ 1,25.DC)ω ⇒ Mu = 1376.25 Nmm

Mgoái = 0,7.(1,5.DW+ 1,25.DC) ω ⇒ Mgối = 2752.5 Nmm

Trạng thái giới hạn sử dụng:

Mu = 0,5.(DW+ DC) ω ⇒ Mu = 1042,5 Nmm

Mgoái = 0,7.(DW+ DC) ω ⇒ Mgoái = 2085 Nmm



8.8 Xác đònh tổ hợp nội lực để tính cốt thép và

kiểm toán:

8.8.1 Trường hợp 1:

Bao gồm:

+Momen uốn do chuyển vò góc và thẳng đứng ở mặt cắt

ngàm bản do tác dụng của hoạt tải và tónh tải trên kết cấu

nhòp.

+Do tónh tải phần 2 đặt trên bản nối.

+Nội lực nằm ngang do lực hãm.



SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 114



MSSV: CD03151



ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



GVHD: PGS_TS



+Nội lực nằm ngang do tác dụng của nhiệt độ.

Vậy ta có tổ hợp tải trọng trong trường hợp 1:

Trạng thái giới hạn cường độ:

Mgối = 13875 +22777003+5980013+65250000*1,75+2752 =1,4296.109 Nmm

Mu = 1376,25 Nmm

Trạng thái giới hạn sử dụng:

Mgối = 9901 +14729716+3417150+2085+65250000 = 8,34.108 Nmm

Mu = 1042.5 Nmm

Lực dọc:

N = 63250 x1,75+3120x1.2 = 114431 N



8.8.2 Trường hợp 2:

Bao gồm:

+Momen uốn do chuyển vò góc và thẳng đứng ở mặt cắt

ngàm bản do tác dụng của tónh tải trên kết cấu nhòp.

+Do tónh tải phần 2 đặt tên bản nối.

+Do hoạt tải đặt trên kết cấu nhòp gây ra.

+Nội lực nằm ngang do lực hãm.

+Nội lực nằm ngang do tác dụng của nhiệt độ.

Trạng thái giới hạn cường độ:

Mgối = 2752,5 + 75225000 + 1898750 + 65250000*1,75 = 190516127 Nmm

Mu = 1376 + 1356250 +52510000 = 53867626 Nmm

Trạng thái giới hạn sử dụng:

Mgối = 9901+65250000+42986000+2085+1087000 = 109338946 Nmm

Mu = 3006000 + 775000+1042.5 =30782042 Nmm

Lực dọc:

N = 63250 x1,75+3120x1.2 = 114431 N

Ta nhận thấy trường hợp thứ 2 khống chế, vậy ta chọn tổ hợp lực

thứ 2 để tính cốt thép.



8.9 Tính thép theo trường hợp cột chụi nén lệch

tâm:



N =114431 N

M =190516127Nmm



SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 115



MSSV: CD03151



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

6 Nội lực cục bộ trên bản liên tục nhiệt :

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×