Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
5 Tính toán sức chòu tải ngang của cọc:

5 Tính toán sức chòu tải ngang của cọc:

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



GVHD: PGS_TS



Kết quả tính toán ta lập thành các bảng sau:

BẢNG KẾT QUẢ TÍNH TOAÙN

(T/m2)

Z

Z(m)

e

A1

B1

C1

0

0

1

0

0

0.346 0.

6

1

1

0.1

0.005

0.693 0.

2

2

1

0.2

0.02

1.039 0.

8

3

1

0.3

0.045

1.386 0.

5

4

1

0.4

0.08

1.733 0.

1

5

1

0.5

0.125

2.079 0.

7

6 0.999

0.6

0.018

2.426 0.

3

7 0.999

0.7

0.245

2.772 0.

9

8 0.997 0.799

0.32

3.119 0.

5

9 0.995 0.899

0.405

SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 61



ÁP LỰC σz

D1

0



σz



0



0.8834



0.001



1.7237



0.005



2.507



0.011



3.2163



0.021



3.8437



0.036



4.368



0.057



4.8251



0.085



5.1687



0.121



5.4215



0



MSSV: CD03151



ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG

3.466

1

3.812

8

4.159

4

4.506

4.852

6

5.199

2

5.545

8

5.892

4

6.239

1

6.585

7

6.932

3

7.625

5

8.318

7

9.012

10.39

8

12.13

2

13.86

5



GVHD: PGS_TS



1

1.

1

1.

2

1.

3

1.

4

1.

5

1.

6

1.

7

1.

8

1.

9



0.992



0.997



0.499



0.167



5.6002



0.987



1.095



0.604



0.222



5.6716



0.979



1.192



0.718



0.288



5.6574



0.969



1.287



0.841



0.365



5.5716



0.955



1.379



0.974



0.456



5.4198



0.937



1.468



1.115



0.56



5.2151



0.913



1.553



1.264



0.678



4.9499



0.882



1.633



1.421



0.812



4.643



0.848



1.706



1.584



0.961



4.3799



0.795



1.77



1.752



1.126



3.9408



2

2.

2

2.

4

2.

6



0.735

0.574

9

0.346

9

0.033

2



1.924

2.2721

7

2.6088

2



1.308

1.7204

2

2.1953

5

2.7236

5



3.5587



3

3.

5



-0.928



1.823

1.887

1

1.874

5

1.754

7

1.036

8



4



-5.853



-2.928 -1.272

-5.95



SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 62



2.9067

3.225

2.463



3.858

4.9798

2



-0.9268



4.5478



2.7629

1.966

1.1999

0.1991

1.7104

3.2968



MSSV: CD03151



ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 63



GVHD: PGS_TS



MSSV: CD03151



ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



z

0

0.7

1.4

2.1

2.8

3.1

3.8

4.5

5.2

5.9

6.6

7.6

9

9.7

10.

4

12.

1

13.

9



GVHD: PGS_TS



BẢNG KẾT QUẢ TÍNH Mz (T.m)

ze

A3

B3

C3

D3

M(T.m)

0

0.

2

0.

4

0.

6

0.

8

0.

9

1.

1

1.

3

1.

5

1.

7

1.

9

2.

2

2.

6

2.

8



0



0



1



0



-164.1



-0.0013



-1E-04



1



0.2



-125.6



-0.0107



-0.002



0.9997



0.4



-88.6



-0.036



-0.011



0.9981 0.5997



-54.59



-0.0853



-0.034



0.9918 0.7985



-24.59



-0.1214



-0.055



0.9852 0.8971



-11.34



-0.2215



-0.122



0.9598 1.0902



11.362



-0.365



-0.238



0.9073 1.2732



28.853



-0.5587



-0.42



0.8105 1.4368



41.203



-0.8085



-0.691



0.6464 1.5662



48.771



-1.118



-1.074



0.385



1.6397



52.052



-1.6933



-1.906



-0.271



1.5754



50.359



-2.6213



-3.6



-1.877



0.9168



39.593



-3.1034



-4.717



-3.108



0.1973



32.197



3

3.

5



-3.5406



-6



-4.688



-0.891



24.349



-3.9192



-9.544



-10.34



-5.854



6.7247



4



-1.6143



-11.73



-17.92



-15.08



-0.935



SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 64



MSSV: CD03151



ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 65



GVHD: PGS_TS



MSSV: CD03151



ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 66



GVHD: PGS_TS



MSSV: CD03151



ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



z

0

0.7

1.4

2.1

2.8

3.1

3.8

4.5

5.2

5.9

6.6

7.6

9

9.7

10.

4

12.

1

13.

9



GVHD: PGS_TS



BẢNG TÍNH GIÁ TRỊ LỰC CẮT Qz

ze

A4

B4

C4

D4

0

0

0

0

1

0.

2

-0.02

-0.004 -2E-04

1

0.

4

-0.08

-0.021 -0.003 0.9997

0.

6 -0.17997 -0.072 -0.016 0.9974

0.

8 -0.31975 -0.171 -0.051 0.9891

0.

9 -0.40443 -0.243 -0.082 0.9803

1.

1 -0.60268 -0.443 -0.183 0.9463

1.

3 -0.83753 -0.73 -0.356 0.8754

1.

5

-1.105

-1.116 -0.63 0.7475

1.

7 -1.39623 -1.613 -1.036 0.5287

1.

9 -1.69889 -2.227 -1.608 0.1807

2.

2 -2.12481 -3.36 -2.849 -0.692

2.

6

-2.437

-5.14 -5.355 -2.821

2.

8 -2.34558 -6.023 -6.99 -4.445



(T)

Q(T)

57.091

55.908

52.509

47.306

40.77

37.161

29.58

21.849

14.525

7.8227

1.973

-4.879

-10.24

-11.37



3

3.

5



-1.96928



-6.765



-8.84



-6.52



-11.57



1.07408



-6.789



-13.69



-13.83



-8.3



4



9.244



-0.358



-15.61



-23.14 0.2626



SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 67



MSSV: CD03151



ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 68



GVHD: PGS_TS



MSSV: CD03151



ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



GVHD: PGS_TS



5.6 Kiểm tra bê tông cọc:

5.6.1 Kiểm tra nén uốn:

Ta qui đổi tiết diện hình tròn về hình vuông:

a = Ac = 0.7854 = 0.886m



d2

322

As = 16 × π ×

= 16 × π ×

= 12868mm 2

4

4

Điều kiện kiểm tra:

'

Ta có: 0.1× φ × f c × Ag = 0.1 × 0.75 × 30 × 785398 = 1767146 N = 1767.1KN

'

Nu = 385.17 x 9.81 = 3778.5KN > 0.1× φ × f c × Ag = 1767.1KN

Vậy ta kiểm toán mặt cắt theo điều kiện chòu nén uốn

Mux = 164.1 x 9.81 = 1609.8KN.m

Muy = 43.8 x 9.81 = 429.7KN.m

dc = 100 mm.

d s = h − d c = 886 − 100 = 786mm



f c' = 40MPa

f y = 280 MPa

0.05

0.05

β1 = 0.85 −

× ( f c' − 28 ) = 0.85 −

× ( 40 − 28 ) = 0.764

7

7

Xác đònh chiều cao chòu nén:

As × f y

12868 × 280

c=

=

= 156.55mm

'

0.85 × β1 × f c × b 0.85 × 0.764 × 40 × 886

a = β1 × c = 0.764 × 156.55 = 119.6mm

Sức kháng uốn của mặt cắt:

a

119.6

M n = As × f y × (d s − ) = 12868 × 280 × (786 −

)

2

2

=2616527648N.mm=2616.5KN.m

M r = φM × M n = 0.9 × 2616.5 = 2354.85

Sức kháng nén của mặt cắt:

Pr = φ × ( As × f y + Ac × f c' ) = 0.75 × (12868 × 280 + 785398 × 40)

= 26264220 N = 26264.2 KN

Điều kiện kiểm tra:

Pu M uy M ux

3778.5

1609.8

429.7

+

+

=

+

+

= 1 ⇒ thõa điều kiện

Pr M ry M rx 26264.2 2354.85 2354.85



SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 69



MSSV: CD03151



ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



GVHD: PGS_TS



5.6.2 Kiểm tra khả năng chòu cắt của cọcï:

Vu ≤ φ × Vn

Ta nhận thấy tải trọng va tàu gây ra lực cắt rất nên

chọn tổ hợp đặc biệt để thiết kế cốt đai

Vu = Qz = 9.81× 57.09 = 560 KN

Xác đònh chiều cao chòu cắt hữu hiệu:

- d e − 0.5 × a = 786 − 0.5 ×119.6 = 726.2mm

dv = max

- 0.9 × d e = 0.9 × 786 = 707.4mm

- 0.72 × h = 0.72 × 886 = 637.9mm

Chọn dv = 726.2mm.

Khả năng chòu cắt của thép đai được xem là nhỏ

nhất khi gốc nghiêng của vết nứt

θ = 45° (5.8.3.4 22 TCN 272 - 05).

β = 2 (5.8.3.4 22 TCN 272 – 05).

Khả năng chòu cắt của bê tông:

1

1

×β× f c' × b × d v = × 2 × 40 × 886 × 726.2 = 678217N

12

12

Vu

560 ×1000

Vs =

− Vc ==

− 678217 = −55995N < 0 Bê tông đủ khả

φv

0.9

Vc =



năng chòu cắt

Nên ta bố trí cốt đai theo cấu tạo:

Chọn đai xoắn φ 12 a100 bố trí tại vò trí cọc trên đầu,

Các đoạn cọc tiếp theo biểu đồ lực cắt giảm dần ta bố

trí a150 và a200.

d2

122

Av = 2 × π ×

= 2×π ×

= 226.19mm 2

4

4

Ta coù : Vu = 560 KN > 0.5 × φ × Vc = 0.5 × 0.9 × 678.2 = 305.19 KN

Nên theo điều 5.8.2.4.1 ta kiểm tra cốt thép ngang tối

thiểu:

Av × f y

226.19 × 280

=

= 136.2 ⇒ thõa

Ta có: S = 100 <

0.083 × f c' × b 0.083 × 40 × 886

Kiểm tra cốt đai theo điều kiện cấu tạo:

Vu

560 × 1000

=

= 0.021 < 0.1

Ta có : '

f c × b × d v 40 × 886 × 740.2

S = 100mm ≤ min(0.8 × d v ,600) = min(0.8 × 726.2,600) = 580.96mm ⇒ thõa điều

kiện

5.6.3 Kiểm tra chống nứt:

Ta nhận thấy mô men tại vò trí đầu cọc là lớn nhất

nên ta lấy mô men tại vò trí đầu cọc dể kiểm tra

Ms = 1.72 x 9.81 = 16.87 KN.m

SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 70



MSSV: CD03151



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

5 Tính toán sức chòu tải ngang của cọc:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×