Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
4 TỔ HP TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN MẶT CẮT

4 TỔ HP TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN MẶT CẮT

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



GVHD: PGS_TS



+ Mặt cắt xà mũ A-A

+ Mặt cắt đá kê gối B-B

+ Mặt cắt đỉnh móng C-C

+ Mặt cắt đáy móng D-D

Mối mặt cắt chỉ cần tổ hợp tải trọng gồm

+ Mômen THGH cường độ I để kiểm tra khả năng chòu uốn

+ Lực cắt THGH cường độ để kiểm tra khả năng chòu cắt

+ Mômen THGH sử dụng để kiểm tra nứt kết cấu



4.4.1.1 Bảng tổ hợp tải trọng xét đến mặt cắt

A-A:

Bả

ng tả

i trọng xé

t tớ

i mặ

t cắ

ê

t A-A

Tả

i trọng



Hệsố Cô

ng thứ

c tính



N (kN)



ex (m)



Mx (kNm)



Phả

n lực do tónh tả

i kế

t cấ

u trê

n gDC DCb*L



1379.69



2.21



3049.12



Phả

n lực gố

i do hoạt tả

i



gLL (Pt +Pp)*K 1



233.79



2.21



516.68



Phả

n lực gố

i do xung kích



gIM 0.25*(Pt+Pp)



58.45



2.21



129.17



Phả

n lực gố

i do tả

i trọng ngườ

i



gPL (PPLt +PPLp)*K 2



108.23



2.21



239.18



Phả

n lực gố

i do tả

i trọng lớ

p phủgDW DWb*L



22.57



2.21



49.88



Tườ

ng che



gDC Pd_tc/2



0.51



3.06



1.57



Đákêgố

i



gDC 2*Pd_kg/n



5.39



2.21



11.91



Trọng lượng bả

n thâ

n



gDC (Pd_xm+Pd_dt)/(n-1) 216.38



1.475



319.17



Bả

ngtổhợp tả

i trọngxé

t tớ

i mặ

t cắ

ê

t A-A

Hệsốtả

i trọng



Tả

i trọng giớ

i hạn

gDC



gDW



gLL ,gIM



gPL



N (kN)



Mx (kN.m)



I



1

1.25



1

1.5



1

1.75



1

1.75



2025.01

2737.14



4316.67

5850.82



II

III



1.25

1.25



1.5

1.5



0

1.35



0

1.35



2036.33

2576.96



4302.03

5496.81



Sửdụng

Cườ

ng độ



Tả

i trọng

thẳ

ng đứ

ng Momen



SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 366



MSSV: CD03151



ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



GVHD: PGS_TS



4.4.1.2 Bảng tổ hợp tải trọng xét đến mặt cắt

B-B:

Bả

ng tả

i trọng xé

t tớ

i mặ

t cắ

ê

t B-B

Tả

i trọng



Hệsố Cô

ng thứ

c tính



N (kN)



ex (m)



Mx (kNm)



Phả

n lực do tónh tả

i kế

t cấ

u trê

n gDC DC/2



3634.40



0.4



1453.76



Phả

n lực gố

i do hoạt tả

i



gLL



max(Pt,Pp)



193.64



0.4



77.46



Phả

n lực gố

i do tả

i trọng là

n



gLL



Plan



706.80



0.4



282.72



Phả

n lực gố

i do xung kích



gIM



0.25*max(Pt ,Pp)



48.41



0.4



19.36



Phả

n lực gố

i do tả

i trọng ngườ

i



gPL



PPLt



54.11



0.4



21.65



Phả

n lực gố

i do tả

i trọng lớ

p phủgDW DW/2



8.09



0.4



3.23



Tườ

ng che



gDC Pd_tc/2



0.51



0.4



0.20



Đákêgố

i



gDC Pd_kg/2



8.09



0.4



3.23



Trọng lượng bả

n thâ

n



gDC Pd_xm/(b3+b3a)*b3 206.08



0.4



82.43



Bả

ngtổhợp tả

i trọng xé

t tớ

i mặ

t cắ

ê

t B-B

Hệsốtả

i trọng



Tả

i trọng giớ

i hạn

Sửdụng

Cườ

ng độ



I

II

III



Tả

i trọng

thẳ

ng đứ

ng Momen



gDC



gDW



gLL ,gIM



gPL



N (kN) Mx (kN.m)



1



1



1



1



4860.13



1944.05



1.25

1.25

1.25



1.5

1.5

1.5



1.75

0

1.35



1.75

0

1.35



6578.67

4823.47

6177.48



2631.47

1929.39

2470.99



Tổ hợp tải trọng: điều 3.4.1 22TCN 272-05

TTGH cường độ I: tổ hợp tải trọng cơ bản liên quan đến việc sử dụng

cho xe tiêu chuẩn của cầu không xét đến gió.

TTGH cường độ II: tổ hợp tải trọng liên quan đến cầu chòu gió với

vận tốc vượt quá 25m/s

TTGH cường độ III: tổ hợp tải trọng cơ bản liên quan đến việc sử

dụng xe tiêu chuẩn của cầu với gió 25m/s

TTGH đặc biệt: tổ hợp tải trọng liên quan đến động đất, lực va tàu

thuyền, xe cộ.

TTGH sử dụng: tổ hợp tải trọng liên quan đến khai thác bình thường

của cầu với gió có vận tốc 25m/s



SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 367



MSSV: CD03151



ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



GVHD: PGS_TS



BẢ

NG TẢ

I TRỌNG TẠI MẶ

T CẮ

T ĐỈ

NH MÓ

NG

Ngang cầ

u

Hy

Tả

i trọng

Cấ

u kiệ

n +thiế

t bòphụ

Lớ

p phủ+tiệ

n ích

Hoạt tả

i xe (LL+IM)

Tả

i trọng ngườ

i (PL)

Lực đẩ

y nổ

i (B)

Á

p lực dò

ng chả

y (p)

Giótrê

n hoạt tả

i (WL)

Gióngang (WS)



Dọc cầ

u

Mx



Hx



Ghi chú Hệsố N (KN) (kN)



z(m)



(kNm)



(kN)



z(m) (kNm)



DC

gDC 9649.98

DW

gDW 555.74

2 là

n, 2 nhòp gL L 880.57

2 là

n, 2 nhòp gPL 333.00

gWA -124.53

gWA

0.74

0.74

gWL

55.50



0.59

11.43



0.43

634.37



27.75



11.43 317.18



10.50

8.86

4.39



1076.92

3068.40

48.46



Giótá

c độ

ng lê

n lan can Vthiế

t kế

Giótá

c độ

ngKCPT

Vthiế

t kế

Giótá

c độ

ng lê

n KCPD Vthiế

t kế

Giódọc (WS)



gWS

gWS

gWS



Giótá

c độ

ng lê

n KCPD Vthiế

t kế

Lực hã

mxe (BR)

Lực ly tâ

m (CE)

Lực va tà

u (CV)



gWS

gBR

gCE

gCV



103

346

11.04



My



162.50 11.40

3960



1.17



4633



1980



1.17



1853

2317



BẢ

NG TỔHP TẢ

I TRỌNG TẠI MẶ

T CẮ

T ĐỈ

NH MÓ

NG



Tả

i trọng giớ

i hạn

Sửdụng

Cườ

ng độI

Cườ

ng độII

Cườ

ng độIII

Đặ

c biệ

t



DC

1

1.25

1.25

1.25

1.25



DW

1

1.5

1.5

1.5

1.5



Hệsốtả

i trọng

LL,BR,

CE,PL WA WS WL

1

1 0.3 1

1.75

1

0

0

0

1 1.4 0

1.35

1 0.4 1

0.5

1

0

0



SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 368



Tả

i trọng

thẳ

ng đứ

ng

CV

N(kN)

0

11294.8

0

14895.3

0

12771.6

0

14409.9

1

13378.3



Ngang cầ

u

Mx

Hy(kN) (kN.m)

194.2 1892.9

0.7

0.4

644.6 5871.7

240.2 2312.3

3960.7 4633.6



MSSV: CD03151



Dọc cầ

u

My

Hx(kN) (kN.m)

190.3 2169.7

284.4 3241.9

0.0

0.0

247.1 2818.1

2061.3 3242.9



ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



GVHD: PGS_TS



BẢ

NG TẢ

I TRỌNG TẠI MẶ

T CẮ

T ĐÁ

Y MÓ

NG

Ngang cầ

u

Hy

Tả

i trọng

Cấ

u kiệ

n +thiế

t bòphụ

Lớ

p phủ+tiệ

n ích

Hoạt tả

i xe (LL+IM)

Tả

i trọng ngườ

i (PL)

Lực đẩ

y nổ

i (B)

Á

p lực dò

ng chả

y (p)

Giótrê

n hoạt tả

i (WL)

Gióngang (WS)



Dọc cầ

u

Mx



Hx



My



Ghi chú Hệsố N (KN) (kN)



z(m)



(kNm)



(kN)



z(m)



DC

gDC 11610

DW

gDW 555.74

2 là

n, 2 nhòp gL L 880.57

2 là

n, 2 nhòp gPL 333.00

gWA -193.33

gWA

0.74

0.74

gWL

55.50



1.59

13.43



1.18

745.37



27.75



13.43 372.68



6.39

10.86

12.53



655.18

3761.04

138.30



Giótá

c độ

ng lê

n lan can Vthiế

t kế

Giótá

c độ

ngKCPT

Vthiế

t kế

Giótá

c độ

ng lê

n KCPD Vthiế

t kế

Giódọc (WS)



gWS

gWS

gWS



Giótá

c độ

ng lê

n KCPD Vthiế

t kế

Lực hã

mxe (BR)

Lực ly tâ

m(CE)

Lực va tà

u (CV)



gWS

gBR

gCE

gCV



103

346

11.04



162.50 13.43

3960



3.17



12553



1980



3.17



(kNm)



2182

6277



BẢ

NG TỔHP TẢ

I TRỌNG TẠI MẶ

T CẮ

T ĐÁ

Y MÓ

NG



Tả

i trọng giớ

i hạn

Sửdụng

Cườ

ng độI

Cườ

ng độII

Cườ

ng độIII

Đặ

c biệ

t



DC

1

1.25

1.25

1.25

1.25



DW

1

1.5

1.5

1.5

1.5



Hệsốtả

i trọng

LL,BR,

CE,PL WA WS WL

1

1 0.3 1

1.75

1

0

0

0

1 1.4 0

1.35

1 0.4 1

0.5

1

0

0



SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 369



Tả

i trọng

đứ

ng

CV

N(kN)

0

13186.0

0

17276.5

0

15152.8

0

16791.1

1

15759.5



Ngang cầ

u

Mx

Hy(kN) (kN.m)

194.2 2112.9

0.7

1.2

644.6 6377.5

240.2 2568.3

3960.7 12554.4



MSSV: CD03151



Dọc cầ

u

My

Hx(kN) (kN.m)

190.3 2555.1

284.4 3819.2

0.0

0.0

247.1 3318.9

2061.3 7367.8



ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



GVHD: PGS_TS



4.5 KIỂM TOÁN CÁC MẶT CẮT

4.5.1 Kiểm toán mặt cắt xà mũ A-A



1600

80 120



8X150=1200



120 80



2D22@150-1-5170

D25@150-2-4250



5x150



80



D32-4a-10840

D32-4b-4000

2D16@300-1a-2750



6x150 80



80

1540



220



80



490



D22-4h

D16-4



80 6x150=900 150 3x150 4x135 3X150 150

3700



6x150



80



D16@150-3-4700

Cốt thép trụ



Vò trí mặt cắt cách mép thân trụ 0.3m

- Bê tông:

f'c = 30MPa (cường độ nén quy đònh ở tuổi 28 ngày)

γc



= 2500

kg/ m3

1.5



Ec = 0.043

γc

β1



×



1.5



f'c = 0.043× 2500 ×



















30 = 29440.1= 29440.1 MPa



= if  f'c ≤ 28, 0.85, if  f'c ≥ 59, 0.65, 0.85− 0.05×



SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 29



f'c − 28 

7



  = 0.8357





MSSV: CD03151



ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



GVHD: PGS_TS



- Cốt thép :

fy = 420MPa giới hạn tối thiểu quy đònh của thanh thép

Es = 200000

MPa

Es



- Tỷ số quy đổi : n =



Ec



=



200000

= 6.793= 6.793

29440.1



- Hệ số sức kháng φ = 0.9

Bả

ng tổhợp tả

i trọng xé

t tớ

i mặ

t cắ

ê

t A-A

Tả

i trọng

ng đứ

ng Momen

Tả

i trọng giớ

i hạn thẳ



N (kN)



Mx (kN.m)



I



2025.01

2737.14



3653.65

4947.93



II



2036.33



3651.43



III



2576.96



4651.59



Sửdụng

Cườ

ng độ



4.5.1.1



Kiểm tra cầu kiện chòu uốn:



Mặt cắt xét được coi là tiết diện hình chữ T

+ Chiều cao h = 1730m

+ Bề rộng b = 3200m

+ Bề dày cánh b' = 800m

Tổ hợp dùng để kiểm tra la cường độ 1



+ Bề rộng thân bw = 1600m



9

Mu = 4.94793

× 10 Nmm

- Ta chọn trước số thanh rồi kiểm toán cường độ

- Thử chọn thép D = 32mm, số lượng các thanh at = 26 có:



 322 

mm2

A s = at × π ×

= 26× π × 

= 20910.0



4

 4 

2



D



- Trọng tâm cốt thép đến mép ngoài chòu kéo dc = 100mm

- Ta coù:

ds = h − dc = 1730− 100 = 1630.0

mm

a=

c=



A s × fy

0.85× f'c × b

a



20910.0

× 420

( 0.85× 30× 3200

)



= 107.6mm



107.6



= 128.0mm < b' = 800 mm

0.8357

=> trục trung hoà đi qua cánh

c

128.0

=

= 0.079 < 0.45 nên sức kháng tính toán của mặt cắt



ds

1630.0

β1



=



=



là:



SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 30



MSSV: CD03151



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

4 TỔ HP TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN MẶT CẮT

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×