Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
10 Kiểm tra độ vồng, độ võng của dầm:

10 Kiểm tra độ vồng, độ võng của dầm:

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



GVHD: PGS_TS



Ltt = 36300 mm

Ecd = 38007 Mpa (môđun đàn hồi của bêtông)

= 38007 N/mm2

3.10.3

Độ võng do bản mặt cầu, dầm ngang,

ván khuôn.

fvDC2



5×(DCbmc +DCdn +DC vk )×L4tt

= 24.922 mm

=

384×E cd ×Ig



DCbm = 9.650 N/mm

DCdn = 0.656 N/mm

DCvk = 0.405 N/mm

Ltt = 36300 mm

Ecd = 38007 Mpa (môđun đàn hồi của bêtông)

= 38007 N/mm2

3.10.4

fvDC3

DClc

Ltt

Ecd



5 × DC lc × L4tt

= 2.507 mm

=

384 × E cd × I c

= 2 × DCb/Nb= 2.198 N/mm



= 36300 mm

= 38007 Mpa (môđun đàn hồi của bêtông)

= 38007 N/mm2



3.10.5

fvDW



Độ võng do gờ chắn, lan can.



Độ võng do lớp phủ và trang bò trên cầu



5 × DCDW × L4tt

= 2.681 mm

=

384 × E cd × Ic

= DCti + Dlp × B1



DCDW

= 2.350 N/mm

Ltt

= 36300

Ecd = 38007

= 38007



mm

MPa (môđun đàn hồi của bêtông)

N/mm2



3.10.6

Độ võng tức thời của dầm dưới tác

dụng của lực căng cáp và tải trọng bản thân

fvDL = 1,8.fvps + 1,85.fvDC1 = -50.163 mm

3.10.7

Độ võng của dầm khi khai thác dưới tác

dụng các tải trọng thường xuyên

fvDL = 2,4.fvps + 2,2.fvDC1 + 2,3.fvDC2 + 3.( fvDC3+fvDW ) = - 5.463 mm

Vaäy trong quá trình khai thác dưới tải trọng thường xuyên, dầm

bò vồng lên

SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 333



MSSV: CD03151



ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



GVHD: PGS_TS



3.10.8

Độ võng của dầm khi khai thác dưới tác

dụng các hoạt tải tải trọng thường xuyên

Điều kiện kiểm toán:



f v. LL ≤



Ltt

800



Trong đó:

f v.LL : độ võng lớn nhất tại giữa nhòp do xe

Lấy bằng trò số lớn hơn của kết quả tính của xe tải thiết kế

đơn; 25% của xe tải thiết kế cùng tải trọng làn

Hệ số phân bố độ võng có thể lấy bằng số làn/số dầm, vì

tất cả các làn thiết kế đều chất tải và tất cả các dầm đỡ đều giả

thiết võng như nhau.

Df =



nlan 2

= = 1/ 3

Nb 6



3.10.8.1



Tính độ võng do xe tải đơn:



P1 = P2 = Df ×145 = 48333 N

P3 = Df.35 = 11667 N



Bố trí xe tại vò trí bất lợi nhất như hình vẽ:



Khoảng cách từ các trục xe đến gối

xp1 = Ltt/2 - 4.3m = (36.3/2-4.3)*1000=13850mm

xp2 = Ltt/2 =36.3/2*1000=8150mm

xp3 = Ltt/2 + 4.3m= (36.3/2+4.3)*1000=22450mm

Độ võng tại giữa nhòp do từng trục bánh

P1 * x p1



fv1 =

=



48333*13850

(3*36300 2 − 4*138502 ) =

48*38006.99*5.21*1011



fv2 =

fv3



48 * Ecd * I c



(3 * L2tt − 4 * x 2p1 )



P1 * x p 2

48 * Ecd * I c

P1 * x p 3



=



2.242



(3 * L2tt − 4 * x 2p 2 ) = 2.430 mm



48 * Ecd * I c



(3 * L2tt − 4 * x 2p 3 ) = 0.533 mm



SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 334



MSSV: CD03151



ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



GVHD: PGS_TS



Độ võng do xe tải thiết kế:

fvTR = fv1+fv2+fv3 = 5.205 mm

3.10.8.2



Tính độ võng do tải trọng làn



fvLN =



5 * qlan * L4tt

= 10.608 mm

384 * Ecd * I c



Độ võng do 25% xe tải thiết kế với tải trọng làn thiết kế

fvXE = 25%.fvTR + fvLN

=

11.910 mm

Độ võng do xe thiết kế cần kiểm tra

fvLL = Max(fvTR,fvXE) = 11.910 mm

Điều kiện kiểm tra độ võng do xe

fvLL ≤ Ltt/ 800

Trong đó Ltt/ 800 = 45.375 mm

Kiểm tra Thỏa ĐK

3.11 Tính duyệt theo TTGH cường độ

3.11.1



Tính duyệt mô men uốn



3.11.1.1 Sức kháng uốn

Sức kháng uốn tính toán



Mr = Φ.Mn



Trong đó:

Sức kháng uốn danh đònh (Bỏ qua KN chòu lực của cốt thép

thường)

 ac h f 



ac 



 Aps .K i . f ps . d p − 2  + 0.85β1.h f .(b − bw ). 2 − 2 













Mn =



Đối với mặt cắt chữ T quy đổi



ac 



 Aps .K i . f ps . d p − 2 









Đối với mặt cắt chữ nhật

Hệ số sức kháng



Φ



= 0.9



Diện tích cáp DƯL



Aps



= 0.0060 m2



KC từ thớ trên dầm LH đến TT cáp DƯL dp (Đã xác đònh ở mục

III.6.2.1)

Bề dày bảng bụng

bw

( Phụ thuộc vào vò trí MC )



SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 335



MSSV: CD03151



ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



Chiều dày bản mặt cầu



GVHD: PGS_TS



hf =



0.2



m



Hệ số chuyển đổi biểu đồ ứng suất

0,85 :Nếu f'c1 ≤ 28 Mpa

β1 =

0,65 :Neáu f'c1 ≥ 56 Mpa

0,85-0,05.(f'c1-28MPa)/ 7MPa

β1 = 0.693 Mpa

Chiều dài phân bố khối ƯS tương đương

ac = c.β1

KC từ thớ chòu nén ngoài cùng đến TTH

( Giả thiết thép DƯL bò chảy dẻo )

TH: Trục trung hòa qua sườn

Aps . f pu − 0.85β1. f c'1 (b − bw ).h f

0.85 f c' .β1.bw + k . Aps .



c=



f pu

dp



TH: Trục trung hòa qua cánh

Aps . f pu

0.85 f c' .β1 .b + k . A ps .



f pu

dp



Cường độ chòu kéo quy đònh của cáp DƯL

fpu = 1860 MPa

Giới hạn chảy của thép DƯL

fpy = 1674 MPa

Hệ số

k = 2.(1,04 - fpy / fpu) = 2.(1,04 – 1674/1860) =



(b − b ).h



t

w

t

Công thức xác đònh h'f h'f = h f + b − b

qd

w

Bảng xác đònh chiều cao quy đổi cánh

Vò trí

xk

bqd

bw

bt

ht



SVTH: HOÀNG PHÚ TUEÄ

TRANG: 336



h'f



MSSV: CD03151



0.280



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

10 Kiểm tra độ vồng, độ võng của dầm:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×