Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
8 Tính toán các mất mát dự ứng suất:

8 Tính toán các mất mát dự ứng suất:

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



GVHD: PGS_TS



∆f pR1 : mất mát ứng suất do tự chùng của cốt thép trong giai đoạn

thi công ( MPa )

∆f pR 2 : mất mát ứng suất do tự chùng của cốt thép trong giai đoạn

khai thác ( MPa )



3.8.1 Mất mát ứng suất do co ngắn đàn hồi

∆fpES = Ep.fcgp/Eci

Môđun đàn hồi của thép DƯL

Ep = 197000 MPa

Môđun đàn hồi của bê tông lúc truyền lực

Eci = 4800 f c'1 = 33941 MPa

Tổng ƯS BT tại TT Aps do Fi và MDCdc

fcgp = -Fi/Ag -Fi.eg2/ Ig+MDCdc.eg / Ig

Độ lệch tâm

eg = Ybg - Cps

Lực căng trước của cáp

Fi = Aps.fpi

US ban đầu trong cáp ở cuối giai đoạn căng

fpi = Ki.fpj-∆fpES-∆fpR1

Us ban đầu trong cáp ở đầu kích

fpj = 0,75.fpu : Do tao cáp có độ tự chùng thấp.

= 1395 MPa

Mất mát do chùng cốt thép lúc truyền lực

∆fpR1 = log(24.t).(fpi/fpy-0.55).fpi/40

Trong đó :

Giới hạn chảy (TCN 5.9.4.4.1) fpy = 1674 MPa

Thời gian từ lúc căng đến lúc cắt cáp t = 4 ngày

- Cường độ chòu nén của Bêtông đủ 28 ngày: f'c = 50MPa

Mất mát ứng suất do nén đàn hồi và chùng nhão trong giai

đoạn truyền lực tại các vò trí dầm là khác nhau. Vì vậy ta chỉ xét tại 1

mặt cắt tượng trưng, ở đây ta chọn mặt cắt giữa nhòp.

Tónh tải tác dụng lên giai đoạn này chỉ có trọng bản thân dầm

chủ. Giá trò mômen ở giai đoạn này tại mặt cắt giữa nhòp là:

Mg =3043 KN.m



- Vòng 1:

Giả sử: ∆fpES = 0 , ∆fpR1 = 0

Ứng suất căng cáp truyền vào dầm là:



fpj = 0.7 × fpu = 0.7 × 1860 = 1302MPa



(Thông thường ta lấy f pj = 0, 74. f pu , nhưng trong vòng lặp đầu tiên

ta xem như 4% rơi vào mất mát ∆f pES và ∆f pR1 , vì vậy ta lấy f pj = 0, 7. f pu )

Lực căng cáp:

Pi =fpj ×Aps =8389 kN



Khoảng cách từ trọng tâm nhóm cáp đến trọng tâm mặt cắt là:

e = dps − ytg = 0.584m



SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 320



MSSV: CD03151



ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



GVHD: PGS_TS



Ứng suất trên bêtông tại trọng tâm cáp dul:

fcpg =



M

−Pi Pi × e



× e + g × e = −17.3MPa

Ag

Ig

Ig



Vì mất mát ứng suất gây dương nên ta có thể viết biểu thức

dưới đây như sau:

∆ff

pES =



Ep

Eci



×



cpg



= n× fcpg = 100.5MPa



Tính lại: ∆fpR1 , ban đầu lại giả sử ∆fpR1 = 0

fpi = 0.74 × ff

pu − ∆ pES = 1295MPa

∆fpR1 =





log(24 × t)  fpi

ì 0.55ữ ì fpi = 14.3MPa

f



40

py





- Voứng 2:



fpi = 0.74 × ff

pu − ∆ pES − ∆fpR1 = 1280MPa

Pi =fpi ×Aps =7771 KN

fcpg =



M

−Pi Pi × e



× e + g × e = −15.5MPa

Ag

Ig

Ig



∆ff

pES =



Ep



× cpg = n× fcpg = 90MPa

Eci

fpi = 0.74 × ff

MPa

pu − ∆ pES − ∆fpR1 = 1291

∆fpR1 =





log(24 × t)  fpi

× 0.55ữ ì fpi

f



40

py





= 14.1MPa

f

=

Tớnh laùi: ps 0.74 × ffpu − ∆ pES − ∆fpR1 = 1291MPa để so sánh với giá trò

fpi đầu vòng lập.

⇒ ff

pi = ps Vậy vòng lặp hội tụ.



Giá trò kết quả như sau:



∆fpES = 90.1MPa , ∆fpR1 = 14.1MPa



Cụ thể ta có các bảng giá trò sau:

Vò trí

Mặt cắt

2

3

4

5



xk

(m)

1.44

2.50

9.08

18.15



Vò trí

xk

Mặt cắt (m)

2

1.44

3

2.50



Ag

(m2)

1.6860

0.6379

0.6426

0.6426



Ybg

(m)

0.951

0.795

0.790

0.790



Cps

(m)

0.231

0.212

0.207

0.207



eg

(m)

0.720

0.583

0.584

0.584



Fi

MDCdc

fcgp

(KN) (KNm) (MPa)

5625 463.7

-8.5

6751 780.5 -17.8



∆fpES

(MPa)

49.1

103.4



fpi

(MPa)

1336

1274



SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 321



Ig

(m4)

0.5049

0.2539

0.2556

0.2556



MSSV: CD03151



ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



4

5



9.08

18.15



Với :



8109

8398

Fi =

fpi =



GVHD: PGS_TS



2282.2

3043.0



-18.2

-17.3



105.7

100.5



1241

1295



Aps.Ki.fpj

Ki.fpj - ∆fpES



Lặp lần đầu

Vò trí

xk

∆fpES ∆fpR1 fpi (TL)

Mặt cắt (m) (MPa) (MPa) (MPa)

2

1.44

49.1

16.4

1320

3

2.50 103.4 13.3

1261

4

9.08 105.7 11.8

1229

5

18.15 100.5 14.3

1280



Kieåm ∆fpR1(TL)

tra ∆fpi

(MPa)

Tiếp

15.6

Tiếp

12.7

Tiếp

11.2

Tiếp

13.6



Với: fpi(TL) = Ki.fpj - ∆fpES - ∆fpR1



Lặp lần kế

Vò trí

xk

∆fpES ∆fpR1

Mặt cắt (m) (MPa) (MPa)

2

1.44

46.6

15.8

3

2.50

94.6

13.1

4

9.08

95.0

11.7

5

18.15 90.1

14.1

Với: fpi = Ki.fpj - ∆fpES - ∆fpR1

Fi = Aps.fpi

Vò trí

Mặt cắt

2

3

4

5



fpi

(MPa)

1323

1270

1240

1291



xk

fcgp ∆fpES(TL) fpi (TL)

(m) (MPa) (MPa) (MPa)

1.44

-8.0

46.7

1323

2.50 -16.3

94.5

1270

9.08 -16.4

94.9

1240

18.15 -15.5

90.0

1291



Fi

(KN)

5372

6224

7466

7771



MDCdc

(KNm)

463.7

780.5

2282.2

3043.0



Kiểm ∆fpR1(TL)

tra ∆fpi

(MPa)

Dừng

Dừng

Dừng

Dừng

-



Với: fpi (TL) = Ki.fpj - ∆fpES - ∆fpR1

Bảng giá trò cuối cùng

Vò trí

Mặt cắt

2

3

4

5



xk

fcgp fpi (TL) ∆fpR1

∆fpES

(m) (MPa) (MPa) (MPa) (MPa)

1.44

-8.0 1323

15.8

46.6

2.50 -16.3 1270

13.1

94.6

9.08 -16.4 1240

11.7

95.0

18.15 -15.5 1291

14.1

90.1



SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 322



MSSV: CD03151



ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



GVHD: PGS_TS



3.8.2 Mất mát ứng suất do co ngót

Theo 22TCN 272-05 : Với dầm căng trước ta có công thức tính:

DfpSR =117- 1.03×H (A5.9.5.4.3)

Trong đó: Xem như độ ẩm môi trường là: H = 70 %

Mất mát ứng suất do co ngót

∆fpSR = 117-1.03 × 70= 44.9 MPa

3.8.3 Mất mát ứng suất do từ biến của bêtông

∆fpCR = 12.| fcgp | -7.| ∆fcdp | > 0

(A5.9.5.4.3)

fcpg =



M

−Pi Pi × e



× e+ g × e

Ag

Ig

Ig



∆f cdp : thay đổi ứng suất bêtông tại trọng tâm cốt thép DƯL do



tải trọng thường xuyên, trừ tải trọng tác dụng vào lúc thực hiện DƯL

∆fcdp = - MDC1'.eg/Ig - MDC2'.ec/Ic

Độ lệch tâm

ec = Ybc - Cps

Với

Ybc = Ybg + KIc

MDC1' = Mds

MDC2' = Mda+MDW

* Vớiù các giá trò DC, MDW đã xác đònh ở mục trên và đã có

xét HSPBN

Vò trí

Mặt cắt

2

3

4

5



xk

Mds

Mda

MDW

MDC1'

(m) (KNm) (KNm) (KNm) (KNm)

1.44 274.7 27.3

98.9

274.7

2.50 462.3 45.9

166.4 462.3

9.08 1351.8 134.2 486.7 1351.8

18.15 1802.4 179.0 648.9 1802.4



Vò trí

Mặt cắt

2

3

4

5

Vò trí

Mặt cắt

2

3

4

5



xk

(m)

1.44

2.50

9.08

18.15



xk

(m)

1.44

2.50

9.08

18.15



Ig

(m4)

0.5049

0.2539

0.2556

0.2556



eg

(m)

0.720

0.583

0.584

0.584



SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 323



Ic

(m4)

0.7499

0.5170

0.5215

0.5215



ec

(m)

0.873

0.954

0.955

0.955



fcgb

(MPa)

-8.0

-16.3

-16.4

-15.5



Ybc

(m)

1.104

1.166

1.161

1.161

∆fcdp

(MPa)

-0.5

-1.5

-4.2

-5.6



MDC2'

(KNm)

126.2

212.4

620.9

827.9



Cps

(m)

0.231

0.212

0.207

0.207

∆fpCR

(MPa)

92.8

185.2

166.7

146.6



MSSV: CD03151



ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



GVHD: PGS_TS



3.8.4 Mất mát ứng suất do tự chùng của cáp DƯL

∆fpR = ∆fpR1 + ∆fpR2

Mất mát do chùng cốt thép lúc truyền lực

∆fpR1 (Đã xác đònh trong Mất mát ứng suất do co ngắn đàn hồi)

Mất mát do chùng cốt thép sau khi truyền lực

∆fpR2 = 0,3.[ 138MPa-0,4.∆fpES-0,2.(∆fpSR+∆fpCR) ]



Vò trí

Mặt cắt

2

3

4

5



xk

∆fpES

(m) (MPa)

1.44

46.6

2.50

94.6

9.08

95.0

18.15 90.1



∆fpSR

(m)

44.9

44.9

44.9

44.9



∆fpCR

(MPa)

92.8

185.2

166.7

146.6



∆fpR1

(MPa)

15.8

13.1

11.7

14.1



∆fpR2

(MPa)

27.5

16.2

17.3

19.1



∆fpR

(MPa)

43.3

29.4

29.0

33.2



3.8.5 Tổng mất mát dự ứng suất:

Δf pT =Δf pES +Δf pSR +Δf pCR +Δf pR1 +Δf pR2



Số phần trăm mất mát

a = ∆fpt / fpj

ƯS ban đầu trong cáp ở đầu kích

Vò trí

Mặt cắt

2

3

4

5



xk

∆fpES

(m) (MPa)

1.44

46.7

2.50

94.5

9.08

94.9

18.15 90.0



∆fpSR

(m)

44.9

44.9

44.9

44.9



fpj = 1395 MPa



∆fpCR

(MPa)

92.8

185.2

166.7

146.6



∆fpR

(MPa)

43.3

29.4

29.0

33.2



∆fpt

(MPa)

227.7

354.0

335.6

314.7



a

(%)

16.3

25.4

24.1

22.6



3.9

Kiểm toán dầm:

Nhận xét: qua các bước tính toán nội lực ở trên ta thấy giá trò

nội lực do tónh tải lẫn hoạt tải gây ra cho dầm giữa lớn hơn dầm

biên.Vì vậy ta chỉ cần kiểm toán dầm giữa là đủ.

3.9.1 Kiểm tra khả năng chòu uốn ở Trạng Thái

Giới Hạn Sử dụng:

Mômen do tải trọng thường xuyên GĐ chưa LH tác dụng lên dầm

giữa gây ra bởi TLBT, dầm ngang, ván khuôn và BMC

MDC1 = Mdc + Mds



SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 324



MSSV: CD03151



ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



GVHD: PGS_TS



Mômen do tải trọng thường xuyên GĐ đã LH tác dụng lên dầm

giữa do tải trọng chất thêm của lan can, gờ chắn và lớp phủ

MDC2 = Mda + MDW

KC từ trọng tâm dầm I tính đổi chưa liên hợp đến thớ chòu nén

ngoài cùng

Ytg = H-Ybg

KC từ trọng tâm dầm I tính đổi liên hợp đến thớ chòu nén ngoài

cùng của dầm

Ytc = H-Ybg-KIc

KC từ trọng tâm dầm I tính đổi liên hợp đến thớ chòu nén ngoài

cùng của bản

Yfc = Ytc+hf

KC từ trọng tâm dầm I tính đổi chưa liên hợp đến thớ chòu kéo

ngoài cùng

Ybg (Đã xác đònh ở mục Đặc trưng hình học của

mặt cắt tính đổi dầm giai đoạn chưa liên hợp)

KC từ trọng tâm dầm I tính đổi liên hợp đến thớ chòu kéo ngoài

cùng của dầm

Ybc = H-Ytc

Vò trí

Mặt cắt

0

1

2

3

4

5



xk

Mdc

Mds

Mda

MDW

(m) (KNm) (KNm) (KNm) (KNm)

0.00

0.0

0.0

0.0

0.0

0.50 165.3 97.9

9.7

35.3

1.44 463.7 274.7

27.3

98.9

2.50 780.5 462.3

45.9

166.4

9.08 2282.2 1351.8 134.2 486.7

18.15 3043.0 1802.4 179.0 648.9



MDC1

(KNm)

0.0

263.3

738.4

1242.9

3634.0

4845.4



MDC2

(KNm)

0.0

45.0

126.2

212.4

620.9

827.9



Vò trí

xk

Ytg

Ytc

Yfc

Ybg

Ybc

Mặt cắt (m)

(m)

(m)

(m)

(m)

(m)

0

0.00 1.377 1.243 1.443 0.423

0.557

1

0.50 1.377 1.243 1.443 0.423

0.557

2

1.44 0.849 0.696 0.896 0.951

1.104

3

2.50 1.005 0.634 0.834 0.795

1.166

4

9.08 1.010 0.639 0.839 0.790

1.161

5

18.15 1.010 0.639 0.839 0.790

1.161

Điều kiện ứng suất trong bê tông (A.5.9.4.2.1-1 và 5.9.4.2.2.1)

Điều kiện để khả năng chòu uốn thoả trong giai đoạn này

là tất cả các giá trò ứng suất của các thớ trên các mặt cắt khác

nhau không được lớn hơn ứng suất cho phép nén nếu như kết quả tính

là âm (lấy giá trò tuyệt đối để so sánh), và không được lớn hơn ứng

suất cho phép kéo nếu như kết quả tính toán là dương.

Quy ước : Ứng suất kéo mang dấu dương (+)



SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 325



MSSV: CD03151



ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



Ứng suất nén mang dấu âm



GVHD: PGS_TS



(-)



3.9.1.1

Do tổng DƯL hữu hiệu và tải trọng thường

xuyên

Giới hạn ứng suất nén của BT BMC -0,45.f'c2 = -0.4*35 = -15.8 MPa

Giới hạn ứng suất nén của thớ trên dầm

-0,45.f'c1 = -0.4x50 = -22.5 MPa

3.9.1.2

Do tổng hoạt tải, DƯL hữu hiệu và 50%

tải trọng thường xuyên

Giới hạn ứng suất nén của BT BMC

-0,4.f'c2 =

-14.0 MPa

Giới hạn ứng suất nén của thớ trên dầm

-0,4.f'c1 =

-20.0

MPa

3.9.1.3

Do tổng DƯL hữu hiệu tải trọng thường

xuyên, nhất thời và vận chuyển

Giới hạn ứng suất nén của BT BMC

-0,6.f'c2 =

-21.0

MPa

Giới hạn ứng suất nén của thớ trên dầm

-0,6.f'c1 =

-30.0

MPa

3.9.1.4



Ứng suất kéo thớ dưới dầm



3.9.1.5

Giới hạn ứng suất kéo của thớ dưới

dầm 0.5 f c'1 = 3.5

MPa

Giới hạn ứng suất kéo trong cáp DƯL



0,8.fpy =



1339.2 MPa



3.9.2 Kiểm tra các ứng suất giới hạn của vật liệu

3.9.2.1

Kiểm tra ứng suất cho phép trong cốt

thép DƯL

ƯS trong cáp sau khi trừ các mất mát

fpi = Ki.fpj - ∆fpt

Điều kiện kiểm toán

Max(fpi) ≤ 0,8.fpy

Vò trí

Mặt cắt

2

3

4

5



xk

(m)

1.44

2.50

9.08

18.15



SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 326



fpj

(Mpa)

1395.0

1395.0

1395.0

1395.0



∆fpt

(Mpa)

227.7

354.0

335.6

314.7



fpi

(Mpa)

1157.7

1023.8

1011.4

1080.3



MSSV: CD03151



ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



GVHD: PGS_TS



Giới hạn ứng suất kéo trong cáp DƯL



0,8.fpy = 1339.2



Giá trò fpi lớn nhất



fpi(max) = 1157.7



MPa

MPa

Kiểm tra điều kiện: Max(fpi) ≤ 0.8*fpy



Thỏa ĐK



3.9.2.2

Kiểm tra ứng suất nén trong bê tông khi

khai thác

Theo TTGH sử dụng, nén trong dầm được kiểm tra theo các TH sau

Trường Hợp 1: Do tác động của ƯS do DƯL và tải trọng thường

xuyên

Ứng suất thớ trên bản

f1tf = -MDC2.Yfc/Ic

Ứng suất thớ trên dầm

f1tb = ftps -MDC1.Ytg/Ig - MDC2.Ytc/Ic

Trong đó

Ứng suất thớ trên dầm do DƯL

ftps = -Fps/Ag+Fps.eg.ytg/Ig

Lực kích trong cáp sau các mất mát Fps = Aps.Ki.fpi

Vò trí

Mặt cắt

2

3

4

5



xk

(m)

1.44

2.50

9.08

18.15



Ag

(m2)

1.6860

0.6379

0.6426

0.6426



Vò trí

Mặt cắt

2

3

4

5

Vò trí

Mặt cắt

2

3

4

5



xk

(m)

1.44

2.50

9.08

18.15



Ig

(m4)

0.5049

0.2539

0.2556

0.2556



xk

(m)

1.44

2.50

9.08

18.15



eg

(m)

0.720

0.583

0.584

0.584



Ic

(m4)

0.7499

0.5170

0.5215

0.5215



Ic

(m4)

0.7499

0.5170

0.5215

0.5215



Ytc

(m)

0.696

0.634

0.639

0.639



Ytg

(m)

0.849

1.005

1.010

1.010



Yfc

(m)

0.896

0.834

0.839

0.839



Fps

(KN)

4668

4955

5879

6504



ftps

(MPa)

2.88

3.66

4.40

4.87



MDC2

f1tf

(KNm) (MPa)

126.2

-0.15

212.4

-0.34

620.9

-1.00

827.9

-1.33



MDC1

MDC2

(KN) (KNm)

738.4 126.2

1242.9 212.4

3634.0 620.9

4845.4 827.9



f1tb

(MPa)

1.53

-1.52

-10.71

-15.28



Giới hạn ứng suất nén của BT BMC

-0,45.f'c2 = -15.8 MPa

Giá trò f1tf nhỏ nhất

f1tf (min) = -1.3 MPa

Kiểm tra ứng suất thớ trên bản :

Min(f1tf) ≥ -0,45.f'c2 Thỏa

ĐK



SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 327



MSSV: CD03151



ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



GVHD: PGS_TS



Giới hạn ứng suất nén của thớ trên dầm

-0,45.f'c1 = -22.5

MPa

Giá trò f1tb nhỏ nhất

f1tb (min) = -15.3 MPa

Kiểm tra ứng suất thớ trên dầm :

Min(f1tb) ≥ -0,45.f'c1 Thỏa

ĐK

Trường Hợp 2: Do tác động của hoạt tải và 50% tải trọng

thường xuyên

Ứng suất thớ trên bản

f2tf = 0,5.f1tf - MLL.Yfc/Ic

Ứng suất thớ trên dầm



f2tb = 0,5.f1tb - MLL.Ytc/Ic



Vò trí

Mặt cắt

2

3

4

5



xk

(m)

1.44

2.50

9.08

18.15



Ic

(m4)

0.7499

0.5170

0.5215

0.5215



Yfc

(m)

0.896

0.834

0.839

0.839



MLL

f1tf

(KNm) (MPa)

481.8 -0.15

809.5 -0.34

2330.9 -1.00

3044.5 -1.33



f2tf

(MPa)

-0.65

-1.48

-4.25

-5.56



Vò trí

Mặt cắt

2

3

4

5



xk

(m)

1.44

2.50

9.08

18.15



Ic

(m4)

0.7499

0.5170

0.5215

0.5215



Ytc

(m)

0.696

0.634

0.639

0.639



MLL

f1tb

(KNm) (MPa)

481.8

1.53

809.5 -1.52

2330.9 -10.71

3044.5 -15.28



f2tb

(MPa)

0.32

-1.75

-8.21

-11.37



Giới hạn ứng suất nén của BT BMC

Giá trò f2tf nhỏ nhất

Kiểm tra ứng suất thớ trên bản :



-0,4.f'c2 =

-14.0 MPa

f2tf (min)=

-5.56 MPa

Min(f2tf) ≥ -0,4.f'c2 Thỏa



ĐK

Giới hạn ứng suất nén của thớ trên dầm

-0,4.f'c1 =

-20.0

MPa

Giá trò f2tb nhỏ nhất

f2tb (min) =

-11.4 MPa

Kiểm tra ứng suất thớ trên dầm :

Min(f2tb) ≥ -0,4.f'c1 Thỏa

ĐK

Trường Hợp 3: Do tổng DƯL hữu hiệu, tải trọng thường xuyên,

tải trọng nhất thời

Ứng suất thớ trên bản

f3tf = f1tf -MLL.Yfc/Ic

Ứng suất thớ trên dầm

f3tb = f1tb -MLL.Ytc/Ic

Vò trí

xk

Mặt cắt (m)

2

1.44



Ic

Yfc

(m4)

(m)

0.7499 0.896



SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 328



MLL

f1tf

(KNm) (MPa)

481.8 -0.15



f3tf

(MPa)

-0.73



MSSV: CD03151



ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



3

4

5



Vò trí

Mặt cắt

2

3

4

5



GVHD: PGS_TS



2.50 0.5170 0.834

9.08 0.5215 0.839

18.15 0.5215 0.839



809.5

2330.9

3044.5



-0.34

-1.00

-1.33



-1.65

-4.75

-6.23



xk

(m)

1.44

2.50

9.08

18.15



MLL

f1tb

(KNm) (MPa)

481.8

1.53

809.5 -1.52

2330.9 -10.71

3044.5 -15.28



f3tb

(MPa)

1.08

-2.51

-13.57

-19.01



Ic

(m4)

0.7499

0.5170

0.5215

0.5215



Ytc

(m)

0.696

0.634

0.639

0.639



Giới hạn ứng suất nén của BT BMC



-0,6.f'c2 =



-21.0 MPa



Giá trò f3tf nhỏ nhất

Kiểm tra ứng suất thớ trên bản :



f3tf (min) =

-6.2

Min(f2tf) ≥ -0,6.f'c2



MPa

Thỏa



ĐK

Giới hạn ứng suất nén của thớ trên dầm

-0,6.f'c1 = -30.0

MPa

Giá trò f3tb nhỏ nhất

f3tb (min) = -19.01 MPa

Kiểm tra ứng suất thớ trên dầm :

Min(f3tb) ≥ -0,6.f'c1 Thỏa

ĐK

3.9.2.3

Kiểm tra ứng suất kéo trong bê tông khi

khai thác

Trường Hợp 1: Thớ trên dầm tại các mặt cắt gần gối có thể bò

kéo

Ứng suất kéo lớn nhất thớ trên dầm

ftb (max) = Max(f1tf , f1tb , f2tf , f2tb , f3tf , f3tb)

Vò trí

Mặt cắt

2

3

4

5



xk

f1tf

f1tb

(m) (MPa) (MPa)

1.44 -0.15 1.53

2.50 -0.34 -1.52

9.08 -1.00 -10.71

18.15 -1.33 -15.28



f2tf

(MPa)

-0.65

-1.48

-4.25

-5.56



f2tb

(MPa)

0.32

-1.75

-8.21

-11.37



f3tf

(MPa)

-0.73

-1.65

-4.75

-6.23



f3tb

(MPa)

1.08

-2.51

-13.57

-19.01



ftb (max)

(MPa)

1.53

-0.34

-1.00

-1.33



Giới hạn ứng suất kéo trên dầm



0.5 f c'1 = 3.5 MPa



Giá trò ftb lớn nhất



ftb (max)



Kiểm tra ưs kéo thớ trên dầm :



Max(ftb) ≤ 0.5 f c'1 Thỏa



= 1.5 MPa



ĐK

SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 329



MSSV: CD03151



ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



GVHD: PGS_TS



Trường Hợp 2: Trong TTGH về sử dụng, khi dầm chòu tải thớ

dưới dầm sẽ bò kéo

Ứng suất kéo lớn nhất thớ dưới của dầm

fbb = fbps + MDC1.Ybg/Ig + (MDC2+MLL).Ybc/Ic

Trong đó:

Ứng suất thớ dưới dầm do DƯL

fbps = -Fps/Ag-Fps.eg.ybg/Ig

Lực kích trong cáp sau các mất mát Fps = Aps.fpi

Vò trí

Mặt cắt

2

3

4

5



xk

(m)

1.44

2.50

9.08

18.15



Ag

(m2)

1.6860

0.6379

0.6426

0.6426



Ig

(m4)

0.5049

0.2539

0.2556

0.2556



Vò trí

Mặt cắt

2

3

4

5



xk

(m)

1.44

2.50

9.08

18.15



Ic

(m4)

0.7499

0.5170

0.5215

0.5215



Ybc

(m)

1.104

1.166

1.161

1.161



eg

(m)

0.720

0.583

0.584

0.584



Ybg

(m)

0.951

0.795

0.790

0.790



MDC1

MDC2

(KNm) (KNm)

738.4 126.2

1242.9 212.4

3634.0 620.9

4845.4 827.9



Giới hạn ứng suất kéo dầm

Giá trò fbb lớn nhất



Fps

(KN)

4668

4955

5879

6504



fbps

(MPa)

-9.11

-16.80

-19.75

-21.85



MLL

(KNm)

481.8

809.5

2330.9

3044.5



fbb

(MPa)

-6.82

-10.61

-1.95

1.75



0.5 f c'1 =



Kiểm tra ưs kéo thớ dưới dầm :



3.50

fbb (max) =



MPa

1.7

MPa



Max(fbb) ≤



0.5 f c'1



Thỏa



ĐK

3.9.2.4

Kiểm tra ứng suất trong bê tông giai đoạn

thi công

Trường Hợp 1: Kiểm toán ứng suất thớ trên trong quá trình thi

công

Khi dầm vừa chế tạo xong thì DƯL trong cáp là lớn nhất do chỉ

có TLBT dầm chống lại lực nén. Dầm có khả năng nứt thớ trên

Điều kiện kiểm toán

Ứng suất thớ trên của dầm ft ≤ 0.58 fci;

Với

CĐ chòu kéo của BT dầm khi truyền lực

f'ci = 0,8.f'c1=

40

Mpa

SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 330



MSSV: CD03151



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

8 Tính toán các mất mát dự ứng suất:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×