Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
7 Đặc trưng hình học của các mặt cắt dầm

7 Đặc trưng hình học của các mặt cắt dầm

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



GVHD: PGS_TS



•Diện tích tiết diện liên hợp:

Ac = b f .h f + (h − h f ).bw + n ' .b2 .h2 + (n − 1). A1ps



•Mômen tónh đối với trục I-I (trọng tâm dầm):

h

h

K x − x = bw .h. + (b f − bw ).h f .(h − f ) + (n − 1). A1ps .C 1ps

2

2

K x− x

ybg =

Ag

ytg = h − ybg

Ig =

K I −I



bw . ytg3

3



+



3

bw . ybg



+



h

1

.(b f − bw ).h3f + (b f − bw ).h f .( ytg − f ) 2 + (n − 1). A1ps .(d ps − ytg ) 2

12

2



3

h

= n' .b2 .h2 .( 2 + ytg )

2



•Khoảng cách từ trọng tâm dầm đến trọng tâm tiết diện liên

hợp:

C=



KI −I

Ac



•Khoảng cách từ trọng tâm liên hợp đến mép trên:

ytc = ytg − C



•Khoảng cách từ trọng tâm liên hợp đến mép dưới:

ybc = h − ytc



•Mômen quán tính:

h 

1

I c = I g + Ag .C 2 + n' .  .b2 .h23 + b2 .h2 .( ytc + 2 ) 2  .

2 

12



Diện tích dầm I giai đoạn I tính đổi

Ag = A0 +(n1-1).Aps

Momen tónh của tiết diện đối với đáy dầm

Sxg = A0.Yb0+(n1-1).Aps.Cps

KC từ trọng tâm TD chưa LH đến đáy dầm

Ybg = Sxg/Ag

Momen quán tính của mặt cắt tính đổi

Ig = I0+A0.(Yb0-Ybg)2+(n1-1).Aps.(Ybg-Cps)2

Vò trí

Mặt cắt

0

1

2

3

4

5



xk

(m)

0.00

0.50

1.44

2.50

9.08

18.15



A0

(m2)

0.8241

0.8241

1.6691

0.6174

0.6174

0.6174



SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 316



Yb0

(m)

0.422

0.422

0.959

0.814

0.814

0.814



I0

(m4)

0.0469

0.0469

0.4960

0.2467

0.2467

0.2467



Aps

(m2)

0.0041

0.0049

0.0060

0.0060



Cps

(m)

0.231

0.212

0.207

0.207



MSSV: CD03151



ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



Vò trí

Mặt cắt

0

1

2

3

4

5



xk

(m)

0.00

0.50

1.44

2.50

9.08

18.15



Ag

(m2)

0.8252

0.8252

1.6860

0.6379

0.6426

0.6426



GVHD: PGS_TS



Sxg

(m3)

0.3488

0.3488

1.6041

0.5069

0.5077

0.5077



Ybg

(m)

0.423

0.423

0.951

0.795

0.790

0.790



Ig

(m4)

0.0470

0.0470

0.5049

0.2539

0.2556

0.2556



Lưu ý tiết diện tại đầu gối: Cps - ∆h

với ∆h = H - H' = (180-80)/100 = 1.000m

( Để chuyển trục tọa độ về đáy dầm )

3.7.1 Bề rộng bản cánh dầm

3.7.1.1



Bề rộng bản cánh hữu hiệu (TCN 4.6.2.6)



3.7.1.1.1



Đối với dầm giữa



Bề rộng cánh hữu hiệu là giá trò nhỏ nhất của 3 giá trò sau

- 1/4 chiều dài tính toán của nhòp

Bban1 = Ltt/4

- 12 lần bề dày TB cộng Max 2 giá trò sau

Bban2 = 12.hf + max(bw,bt/2)

- Khoảng cách trung bình giữa các dầm

Bban3 = S

Bề rộng bản hữu hiệu bhhg = Min(Bban1,Bban2,Bban3)



Vò trí

Mặt

cắt

0

1

2

3

4

5

3.7.1.1.2



xk



bw



bt



Bban1



Bban2



Bban3



bhhg



(m)



(m)



(m)



(m)



(m)



(m)



(m)



0.00

0.50

1.44

2.50

9.08

18.15



0.96

0.96

0.86

0.20

0.20

0.20



1.40

1.40

1.85

1.00

1.00

1.00



9.08

9.08

9.08

9.08

9.08

9.08



3.36

3.36

3.33

2.90

2.90

2.90



1.93

1.93

1.93

1.93

1.93

1.93



1.93

1.93

1.93

1.93

1.93

1.93



Đối với dầm biên



SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 317



MSSV: CD03151



ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



GVHD: PGS_TS



Bề rộng cánh hữu hiệu là giá trò nhỏ nhất của 3 giá trò sau

- 1/8 chiều dài tính toán của nhòp



Bban1 = Ltt/8



- 6 lần bề dày TB cộng Max 2 giá trò sau

Bban2 = 6*hf + Max(bw/2,bt/4)

- Khoảng cách trung bình giữa các dầm



Bban3 = Sk



Bề rộng bản hữu hiệu bhhb = bhhg/2 + Min(Bban1,Bban2,Bban3)

Vò trí

xk

bw

bt

Bban1 Bban2 Bban3

bhhb

Mặt cắt (m)

(m) (m) (m)

(m)

(m)

(m)

0

0.00 0.96 1.40 4.54 1.68 0.93 1.89

1

0.50 0.96 1.40 4.54 1.68 0.93 1.89

2

1.44 0.86 1.85 4.54 1.66 0.93 1.89

3

2.50 0.20 1.00 4.54 1.45 0.93 1.89

4

9.08 0.20 1.00 4.54 1.45 0.93 1.89

5

18.15 0.20 1.00 4.54 1.45 0.93 1.89

3.7.1.2



Bề rộng bản cánh quy đổi



Môđun đàn hồi của bê tông bản

Môđun đàn hồi của bê tông dầm



Ecb = 31799 MPa

Ecd = 38007 MPa



Hệ số chuyển đổi từ BT bản sang BT dầm

n' = Ecb/Ecd = 31799/38007 = 0.837

Bề rộng bản quy đổi cho dầm giữabqdg = n'.bhhg

Bề rộng bản quy đổi cho dầm giữabqdb = n'.bhhb

3.7.2 Đặc trưng hình học của mặt cắt tính đổi dầm

liên hợp

Đặc trưng học mặt cắt dầm tính toán là:

Dầm dọc giữa

Chiều dày bản mặt cầu hf = 20/100 = 0.20 m

Khoảng cách từ trọng tâm bản tới thớ dưới

ybm = hf / 2 + H'

( Tại gối đến khấc )

= hf / 2 + H

( Các vò trí còn lại )

Diện tích phần bản mặt cầu Abm = hf . bqd

Momen quán tính của bản đối với TTH bản

Ibm = bqd. hf3/12

Vò trí

xk

Mặt cắt (m)

0

0.00

1

0.50

2

1.44



ybm

(m)

0.90

0.90

1.90



SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 318



bqd

(m)

1.61

1.61

1.61



Abm

Ibm

(m2)

(m4)

0.3230 0.0011

0.3230 0.0011

0.3230 0.0011



MSSV: CD03151



ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



3

4

5



2.50

9.08

18.15



1.90

1.90

1.90



GVHD: PGS_TS



1.61

1.61

1.61



0.3230 0.0011

0.3230 0.0011

0.3230 0.0011



Diện tích dầm liên hợp có cáp

Ac = Ag + Abm

Momen tónh của TD liên hợp đv trục I

SIc = (ybm-Ybg).Abm

KC từ trọng tâm TD liên hợp đến trục I

KIc = SIc /Ac

Momen quán tính TDLH đv TTH TDLH

Ic = Ig+Ag.KIc2+Ibm+Abm.(ybm-Ybg-KIc)2

Vò trí

Mặt cắt

0

1

2

3

4

5



xk

(m)

0.00

0.50

1.44

2.50

9.08

18.15



Ac

(m2)

1.1482

1.1482

2.0090

0.9608

0.9655

0.9655



SIc

(m3)

0.1542

0.1542

0.3064

0.3570

0.3584

0.3584



KIc

(m)

0.1343

0.1343

0.1525

0.3715

0.3712

0.3712



Ic

(m4)

0.1010

0.1010

0.7499

0.5170

0.5215

0.5215



3.8 Tính toán các mất mát dự ứng suất:

Tổng mất mát ứng suất (đối với DƯL kéo trước):

∆f pt = ∆f pES + ∆f pSR + ∆f pCR + ∆f pR1 + ∆f pR 2



∆f pES : mất mát ứng suất do co ngắn đàn hồi ( MPa )



∆f pSR : mất mát ứng suất do co ngót ( MPa )

∆f pCR : mất mát ứng suất do từ biến của bêtông ( MPa )



SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 319



MSSV: CD03151



ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



GVHD: PGS_TS



∆f pR1 : mất mát ứng suất do tự chùng của cốt thép trong giai đoạn

thi công ( MPa )

∆f pR 2 : mất mát ứng suất do tự chùng của cốt thép trong giai đoạn

khai thác ( MPa )



3.8.1 Mất mát ứng suất do co ngắn đàn hồi

∆fpES = Ep.fcgp/Eci

Môđun đàn hồi của thép DƯL

Ep = 197000 MPa

Môđun đàn hồi của bê tông lúc truyền lực

Eci = 4800 f c'1 = 33941 MPa

Tổng ƯS BT tại TT Aps do Fi và MDCdc

fcgp = -Fi/Ag -Fi.eg2/ Ig+MDCdc.eg / Ig

Độ lệch tâm

eg = Ybg - Cps

Lực căng trước của cáp

Fi = Aps.fpi

US ban đầu trong cáp ở cuối giai đoạn căng

fpi = Ki.fpj-∆fpES-∆fpR1

Us ban đầu trong cáp ở đầu kích

fpj = 0,75.fpu : Do tao cáp có độ tự chùng thấp.

= 1395 MPa

Mất mát do chùng cốt thép lúc truyền lực

∆fpR1 = log(24.t).(fpi/fpy-0.55).fpi/40

Trong đó :

Giới hạn chảy (TCN 5.9.4.4.1) fpy = 1674 MPa

Thời gian từ lúc căng đến lúc cắt cáp t = 4 ngày

- Cường độ chòu nén của Bêtông đủ 28 ngày: f'c = 50MPa

Mất mát ứng suất do nén đàn hồi và chùng nhão trong giai

đoạn truyền lực tại các vò trí dầm là khác nhau. Vì vậy ta chỉ xét tại 1

mặt cắt tượng trưng, ở đây ta chọn mặt cắt giữa nhòp.

Tónh tải tác dụng lên giai đoạn này chỉ có trọng bản thân dầm

chủ. Giá trò mômen ở giai đoạn này tại mặt cắt giữa nhòp là:

Mg =3043 KN.m



- Vòng 1:

Giả sử: ∆fpES = 0 , ∆fpR1 = 0

Ứng suất căng cáp truyền vào dầm là:



fpj = 0.7 × fpu = 0.7 × 1860 = 1302MPa



(Thông thường ta lấy f pj = 0, 74. f pu , nhưng trong vòng lặp đầu tiên

ta xem như 4% rơi vào mất mát ∆f pES và ∆f pR1 , vì vậy ta lấy f pj = 0, 7. f pu )

Lực căng cáp:

Pi =fpj ×Aps =8389 kN



Khoảng cách từ trọng tâm nhóm cáp đến trọng tâm mặt cắt là:

e = dps − ytg = 0.584m



SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 320



MSSV: CD03151



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

7 Đặc trưng hình học của các mặt cắt dầm

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×