Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
6 Tính toán và bố trí cốt thép:

6 Tính toán và bố trí cốt thép:

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



GVHD: PGS_TS



3.6.2 Bố trí cốt thép theo phương dọc dầm



SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 313



MSSV: CD03151



ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



GVHD: PGS_TS



Để giảm ứng suất kéo đầu dầm nên sẽ thiết kế các đoạn cáp

không dính bám với bêtông bằng cách bọc cáp trong ống plastic hoặc

ống cao su cứng. Các cáp được ngăn không dính bám với bêtông có

vò trí đối xứng với tim dầm.

Số tao thép dính bám tại các mặt cắt như sau:

Hàng



Tên



cáp



hàng



1

2

3

4

5



A

B

C

D

E



Tọa

độ

cáp

70

120

170

220

1730



Số tao thép dính bám tại các MC

x0



x1



x2



x3



x4



x5



0

0

0

0

0



0

0

0

0

0



9

9

9

0

2



11

11

11

0

2



11

13

13

4

2



11

13

13

4

2



Chiều dài truyền lực 60.Dps = 60.15,2 = 0.912 (m)

fps = 0 : Tại vò trí bắt đầu dính bám ( Vò trí cắt ống

PVC )

60.Dps)



fps = fps : Tại vò trí cuối chiều dài truyền lực trở đi ( >

Hệ số hiệu chỉnh ƯS trong cáp tại MC i

Ki =



∑ n .k

∑n

i



i



i



Trong đó:

ni: Số cáp có cùng chiều dài dính bám tham gia vào mặt

cắt thứ i

ki: Hệ số hiệu chỉnh ƯS cáp tương ứng cho nhóm khi xét

đến

chiều dài truyền lực

( ki = 0 tại vò trí bắt đầu dính bám; ki = 1 tại vò trí 60.Dps trở đi).

K

HSHC ứng suất cáp (K) xét đến chiều dài truyền lực

tại các MC

K



HSHC ứng suất cáp (K) xét đến chiều dài

truyền lực tại các MC



SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 314



MSSV: CD03151



ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



x0



x1

0



0



x2

0.993



GVHD: PGS_TS



x3

0.988



x4

0.966



x5

1



3.6.2.1

Tính toán tọa độ trọng tâm cốt thép DƯL

tại các mặt cắt

Tọa độ các nhóm cốt thép dự ứng lực tính đến đáy dầm có đơn

vò là mm

Tọa độ trọng tâm cốt thép DƯL Cps = ∑(ypsi*npsi) / ∑npsi với (i =1:5)

KC từ trọng tâm cáp đến mép trên BMC dp = h - Cps

Vò trí

Mặt cắt

2

3

4

5



xk

(m)

1.44

2.50

9.08

18.15



∑ypsi*npsi

6700.0

7420.0

8880.0

8880.0



∑npsi

(tao)

29

35

43

43



Cps

(mm)

231.0

212.0

206.5

206.5



dp

(mm)

1769.0

1788.0

1793.5

1793.5



3.7 Đặc trưng hình học của các mặt cắt dầm

Ta có:

Môđun đàn hồi của bê tông

Ecd = 38007 MPa

Môđun đàn hồi của thép DƯL

Ep = 197000 MPa

Hệ số quy đổi thép sang bê tông

n1 = Ep/Ecd = 197000/38007 = 5.183

a)Ví dụ: Mặt cắt tại gối x1 :

Giai đoạn 1:

•Diện tích nguyên khối:

Ag = 0.8241 + (n − 1). A1ps



•Mômen tónh đối với trục x-x (đáy dầm):

h

h

K x − x = bw .h. + (b f − bw ).h f .(h − f ) + (n − 1). A1ps .C 1ps

2

2



•Khoảng cách từ trọng tâm đến mép dưới:

ybg =



K x− x

Ag



•Khoảng cách từ trọng tâm đến mép trên:

ytg = h − ybg



•Mômen quán tính:

Ig =



bw . ytg3

3



+



3

bw . ybg



3



+



h

1

.(b f − bw ).h3f + (b f − bw ).h f .( ytg − f ) 2 + (n − 1). A1ps .(d ps − ytg ) 2

12

2



Giai đoạn 2:

SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 315



MSSV: CD03151



ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



GVHD: PGS_TS



•Diện tích tiết diện liên hợp:

Ac = b f .h f + (h − h f ).bw + n ' .b2 .h2 + (n − 1). A1ps



•Mômen tónh đối với trục I-I (trọng tâm dầm):

h

h

K x − x = bw .h. + (b f − bw ).h f .(h − f ) + (n − 1). A1ps .C 1ps

2

2

K x− x

ybg =

Ag

ytg = h − ybg

Ig =

K I −I



bw . ytg3

3



+



3

bw . ybg



+



h

1

.(b f − bw ).h3f + (b f − bw ).h f .( ytg − f ) 2 + (n − 1). A1ps .(d ps − ytg ) 2

12

2



3

h

= n' .b2 .h2 .( 2 + ytg )

2



•Khoảng cách từ trọng tâm dầm đến trọng tâm tiết diện liên

hợp:

C=



KI −I

Ac



•Khoảng cách từ trọng tâm liên hợp đến mép trên:

ytc = ytg − C



•Khoảng cách từ trọng tâm liên hợp đến mép dưới:

ybc = h − ytc



•Mômen quán tính:

h 

1

I c = I g + Ag .C 2 + n' .  .b2 .h23 + b2 .h2 .( ytc + 2 ) 2  .

2 

12



Diện tích dầm I giai đoạn I tính đổi

Ag = A0 +(n1-1).Aps

Momen tónh của tiết diện đối với đáy dầm

Sxg = A0.Yb0+(n1-1).Aps.Cps

KC từ trọng tâm TD chưa LH đến đáy dầm

Ybg = Sxg/Ag

Momen quán tính của mặt cắt tính đổi

Ig = I0+A0.(Yb0-Ybg)2+(n1-1).Aps.(Ybg-Cps)2

Vò trí

Mặt cắt

0

1

2

3

4

5



xk

(m)

0.00

0.50

1.44

2.50

9.08

18.15



A0

(m2)

0.8241

0.8241

1.6691

0.6174

0.6174

0.6174



SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 316



Yb0

(m)

0.422

0.422

0.959

0.814

0.814

0.814



I0

(m4)

0.0469

0.0469

0.4960

0.2467

0.2467

0.2467



Aps

(m2)

0.0041

0.0049

0.0060

0.0060



Cps

(m)

0.231

0.212

0.207

0.207



MSSV: CD03151



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

6 Tính toán và bố trí cốt thép:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×