Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
5 Xác đònh nội lực tại các mặt cắt đặc trưng:

5 Xác đònh nội lực tại các mặt cắt đặc trưng:

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



GVHD: PGS_TS



3.5.1.2

Bản mặt cầu:

+ Dầm giữa

DCbmg = S.hf.γc= 1930/1000*20/100*2500

= 965

KG/m

+ Dầm biên

DCbmb = (S/2+Sk).hf.γc

= (1930/2000+0.925)*20/100*2500= 945 KG/m

3.5.1.3

Dầm ngang:

DCdn = [Hn.bn.(Nb-1).Ln.Nn].γc/(Nb.Ltt)

= 70/100*80/100*(6-1)*1.02*2*2500/(6*36.3) = 65.6

3.5.1.4



KG/m



Ván khuôn lắp ghép:

d = 2.5 cm

δ = 3 cm

γvk1 = 1500 KG/m3

DCvkg

= (b7+2.d).δ.γvk =

(85+2*2.5)*3*1500/(104) = 40.5 KG/m



3.5.1.5 Lan can:

Tónh tải tác dụng xuống bó vỉa 1: DLn = P1 = 6085.82 N/m ≈ 620.37

KG/m



Tónh tải tác dụng xuống bó vỉa 2: DLt = P2 = 2938.5 N/m ≈ 299.5



KG/m

Ta giả thiết tải trọng lan can, lề bộ hành được qui về bó vỉa và

truyền xuống dầm biên và dầm giữa là khác nhau, phần nằm ngoài

bản hẩng sẽ do dầm biên chòu, còn phần nằm trong sẽ chia cho dầm

biên và dầm trong chòu theo tỉ lệ khoảng cách từ diểm đặt lực đến

mỗi dầm.

Suy ra:

Dầm giữa:

P2 g =



d e − 0,125

0,825 − 0,125

.P2 =

.299,5 = 108, 627 KG / m

Sn

1,93



Daàm bieân:



S − d e + 0,125

1,93 − 0,825 + 0,125

P2b = n

.P2 =

.299,5 = 190,87 KG / m

Sn

1,93



Vậy:

Dầm biên:

DC = P1 + P2b = 620 + 190.87 = 810.87 KG / m

b

3



Dầm giữa:

SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 291



MSSV: CD03151



ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



GVHD: PGS_TS



DC3g = P2 g = 108, 627 KG / m



3.5.1.6

Lớp phủ mặt cầu và tiện ích công

cộng:

Lớp BT Atphan: t1 = 0.075 m, γ 1 = 2250 kg/m3

Lớp phòng nước:

t2 = 0.005 m, γ 2 = 1500 kg/m3

Tổng trọng lượng lớp phủ mặt cầu:

DWlp = (t1 × γ 1 + t2 × γ 2) × S = (0.075 × 2250 + 0.005 × 1500) × 1.93 = 340.16

kg/m

Các tiện ích :

DWti = 5 kg/m

DW = DWlp + DWti = 340.16 + 5 = 345.16 kg/m

3.5.1.7

Tổng cộng:

Dầm giữa

+

Giai đoạn chưa liên hợp bản mặt cầu:

DCdc =



+



DCd 1 + DCd 2 + DCd 3 2060 + 16691 + 48312

=

= 1847.46 KG / m

L

36.3



Giai đoạn khai thác: đã đỗ bản mặt cầu:



g

DC g = DCdc + DCbmc

+ DCdn + DClcg + DCvk + DCvn



= 1847.46 + 965 + 65.6 + 108.672 + 40.5 + 23,16 = 3050.4 KG / m

DWg = 345.16 KG / m



Dầm biên

+

Giai đoạn chưa liên hợp bản mặt cầu:

DCdc =



+



DCd 1 + DCd 2 + DCd 3 2060 + 16691 + 48312

=

= 1847.46 KG / m

L

36.3



Giai đoạn khai thác: đã đỗ bản mặt cầu:



b

DCb = DCdc + DCbmc

+ DCdn + DClcb + DCvk + DCvn



= 1847.46 + 965 + 65.6 + 810.87 + 40.5 + 23,16 = 3752.59 KG / m

DWb = 345.16 KG / m



3.5.2 Hoạt tải HL93:

3.5.2.1

Xe tải thiết kế:

Xe tải thiết kế: gồm trục trước nặng 35 KN , hai trục sau mỗi trục

nặng 145KN, khoảng cách giữa 2 trục trước là 4300mm, khoảng cách

hai trục sau thay đổi từ 4300 – 9000 mm sao cho gây ra nội lực lớn nhất,

theo phương ngang khoảng cách giữa hai bánh xe là 1800mm



SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 292



MSSV: CD03151



ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



GVHD: PGS_TS



3.5.2.2

Xe hai trục thiết kế:

Xe hai trục: gồm có hai trục, mỗi trục nặng 110KN, khoảng cách

giữa hai trục không đổi là 1200mm, theo phương ngang khoảng cách

giữa hai bánh xe là 1800mm



3.5.2.3

Tải trọng làn:

Tải trọng làn: bao gồm tải trọng rải đều 9,3N/mm. xếp tho phương

dọc cầu, theo phương ngang cầu tải trọng này phân bố theo chiều rộng

3000mm, tải trọng làn có thể xe dòch theo phương ngang để gây ra nội

lực lớn nhất.



3.5.2.4

Tải trọng người đi bộ:

Là tại trọng phân bố được qui đònh độ lớn là 3.10-3 Mpa.

3.5.2.5

Tải trọng xung kích:

Là tải trọng đưa vào tải trọng xe 3 trục hay xe hai trục lấy bằng

25% tại trọng của mỗi xe.



SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 293



MSSV: CD03151



ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



GVHD: PGS_TS



3.5.3 Đường ảnh hưởng mômen và lực cắt tại các

mặt cắt đặc trưng:

3.5.3.1

Các mặt cắt

Mặt cắt tại gối

Mặt cắt tại khấc

Mặt cắt cách gối 0.72h

Mặt cắt thay đổi tiết diện



đặc

x0 =

x1 =

x2 =



Mặt cắt tại Ltt/4

Mặt cắt tại giữa nhòp



x4 =

x5 =



trưng:

0.00 m

0.50 m

1.45 m

x3 = 2.50



m



9.08 m

18.15 m



3.5.3.2

Phương trình đường ảnh hưởng

Đối với mômen

PT đường ảnh hưởng xét tại mặt cắt xk: yk = xk.(Ltt-xk)/Ltt

y(x) = (Ltt-xk).x/Ltt : Neáu 0 ≤ x ≤ xk

y(x) = xk.(Ltt-x)/Ltt : Neáu xk < x ≤ Ltt

Diện tích đường ảnh hưởng ΩM = yk.Ltt/2

Biểu đồ ĐAH mômen tại các mặt cắt đặc trưng

Mặt cắt tại gối: x0 = 0.00 m

x



0



y



0



Mặt cắt tại khấc x1 =



0.50



x

y



SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 294



0

0



0.00

0.00

0



36.3

0



m

0.50

-0.493



36.3

0



MSSV: CD03151



ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



Mặt cắt cách gối 0.72h x2 =

x

y



0

0



Mặt cắt thay đổi tiết diện

x

y



Mặt cắt tại Ltt/4



0

0



x4 =

x

y



SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 295



0

0



GVHD: PGS_TS



1.45



m



1.45

-1.390



x3 =



2.50



2.50

-2.328



9.08



36.3

0



m



36.3

0



m



9.08

-6.806



36.3

0



MSSV: CD03151



ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



GVHD: PGS_TS



Mặt cắt tại giữa nhòp x5 = 18.15 m

x

y



0

0



18.15

-9.075



36.3

0



Bảng giá trò tính toán ĐAH cho momen

xk(m) yk(m) ΩM(m2)

0.00 0.000

0.00

0.50 0.493

8.95

1.45 1.390

25.22

2.50 2.328

42.25

9.08 6.806 123.53

18.15 9.075 164.71

+ Đối với lực cắt

PT đường ảnh hưởng xét tại mặt cắt xk

ykt = -xk/Ltt

ykp = 1-xk/Ltt

y(x) -x/Ltt : Neáu 0 ≤ x ≤ xk

1-x/Ltt : Neáu xk ≤ x ≤ Ltt

Diện tích đường ảnh hưởng

Ωkt = ykt*xk/2

Ωkp = ykp*(Ltt-xk)/2

SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 296



MSSV: CD03151



ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



GVHD: PGS_TS



Biểu đồ ĐAH lực cắt tại các mặt cắt đặc trưng

Mặt cắt tại gối



x0 =



x

y



0

0



Mặt cắt tại khấc

x

y



0.00

0.000



x1 =

0

0



0.00



0.50



0.50

-0.014



Mặt cắt cách gối 0.72h x2 =



1.45



x



0



1.45



y



0



-0.040



SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 297



m

0.00

1.000



36.3

0



m

0.50

0.986



36.3

0



m

1.45

0.96

0



36.3

0



MSSV: CD03151



ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



GVHD: PGS_TS



Mặt cắt thay đổi tiết diện

x3 = 2.50 m

x

0

2.50

2.50

36.3

y

0

-0.069 0.931

0



Mặt cắt tại Ltt/4

x

y



x4 =

0

0



9.08 m

9.08

9.08

-0.250 0.750



Mặt cắt tại giữa nhòp x5 =

x

y



0

0



SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 298



36.3

0



18.15 m



18.15 18.15

-0.500 0.500



36.3

0



MSSV: CD03151



ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



GVHD: PGS_TS



Bảng giá trò tính toán ĐAH cho lực cắt

xk(m)

0.00

0.50

1.45

2.50

9.08

18.15



ykt

0.000

-0.014

-0.040

-0.069

-0.250

-0.500



ykp Ωvt(m) Ωvp(m) Ωv(m)

1.000

0.00 18.15 18.15

0.986

0.00 17.65 17.65

0.960 -0.03 16.73 16.70

0.931 -0.09 15.74 15.65

0.750 -1.13 10.21

9.08

0.500 -4.54

4.54

0.00



3.5.4 Tính nội lực do tónh tải tác dụng lên dầm giữa

và dầm biên tại mặt cắt x5 :

3.5.4.1



Dầm biên:



3.5.4.1.1



Mômen



3.5.4.1.1.1 Giai đoạn chưa liên hợp

MDCdcb =

DCdcb*ΩM

MDCdsb =

DCdsb*ΩM

3.5.4.1.1.2 Giai đoạn khai thác

MDCdab =

DCdab*ΩM

MDWb =

DWb*ΩM



Bảng giá trò tính toán mômen do tónh tải tại các mặt cắt dầm biên

xk

ΩM

MDCdcb

MDCdsb

MDCdab

MDWb

(m)

(m2)

(KNm)

(KNm)

(KNm)

(KNm)

0.00

0.00

0.0

0.0

0.0

0.0

0.50

8.95

165.3

97.9

72.6

30.9

SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 299



MSSV: CD03151



ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



1.44

2.50

9.08

18.15

3.5.4.1.2



25.10

42.25

123.53

164.71



463.7

780.5

2282.2

3043.0



GVHD: PGS_TS



274.7

462.3

1351.8

1802.4



203.5

342.6

1001.7

1335.6



86.6

145.8

426.4

568.5



Lực cắt



3.5.4.1.2.1 Giai đoạn chưa liên hợp gồm

VDCdcb =

DCdcb.Ωv

VDCdsb =

DCdsb.Ωv

3.5.4.1.2.2 Giai đoạn khai thác có thêm

VDCdab =

DCdab.Ωv

VDWb =

DWb.Ωv

Bảng giá trò tính toán lực cắt do tónh tải tại các mặt cắt dầm biên

xk

ΩV

VDCdcb

VDCdsb

VDCdab

VDWb

(m)

(m2)

(KN)

(KN)

(KN)

(KN)

0.00

18.15

335.3

198.6

147.2

62.6

0.50

17.65

326.1

193.1

143.1

60.9

1.44

16.71

308.7

182.9

135.5

57.7

2.50

15.65

289.1

171.3

126.9

54.0

9.08

9.08

167.7

99.3

73.6

31.3

18.15

0.00

0.0

0.0

0.0

0.0

3.5.4.2



Dầm giữa:



3.5.4.2.1



Mômen



3.5.4.2.1.1 Giai đoạn chưa liên hợp gồm

MDCdcg =

DCdcg.ΩM

MDCdsg =

DCdsg.ΩM

3.5.4.2.1.2 Giai đoạn khai thác có thêm

MDCdag =

DCdag.ΩM

MDWg = DWg.ΩM

Bảng giá trò tính toán mômen do tónh tải tại các mặt cắt dầm

giữa

xk

(m)

0.00

0.50



ΩM

(m2)

0.00

8.95



MDCdcg

(KNm)

0.0

165.3



SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 300



MDCdsg

(KNm)

0.0

97.9



MDCdag

(KNm)

0.0

9.7



MSSV: CD03151



MDWg

(KNm)

0.0

35.3



ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



1.44

2.50

9.08

18.15

3.5.4.2.2



25.10

42.25

123.53

164.71



463.7

780.5

2282.2

3043.0



GVHD: PGS_TS



274.7

462.3

1351.8

1802.4



27.3

45.9

134.2

179.0



98.9

166.4

486.7

648.9



Lực cắt



3.5.4.2.2.1 Giai đoạn chưa liên hợp gồm

VDCdcg =

DCdcg.Ωv

VDCdsg =

DCdsg.Ωv

3.5.4.2.2.2 Giai đoạn khai thác có thêm

VDCdag =

DCdag.Ωv

VDWg =

DWg.Ωv

Bảng giá trò tính toán lực cắt do tónh tải tại các mặt cắt dầm

giữa

xk

(m)

0.00

0.50

1.44

2.50

9.08

18.15



ΩV

(m2)

18.15

17.65

16.71

15.65

9.08

0.00



VDCdcg

(KN)

335.3

326.1

308.7

289.1

167.7

0.0



VDCdsg

(KN)

198.6

193.1

182.9

171.3

99.3

0.0



VDCdag

(KN)

19.7

19.2

18.2

17.0

9.9

0.0



VDWg

(KN)

71.5

69.5

65.8

61.7

35.8

0.0



3.5.5 Nội lực do hoạt tải tác dụng lên dầm giữa và

dầm biên:

3.5.5.1

Mômen do hoạt tải HL93 và PL tác dụng

tại các mặt cắt dầm

Đối với các mặt cắt đặc trưng trong phạm vi từ gối đến Ltt / 2 ta

xét 2 trường hợp xếp xe bất lợi nhất lên đường ảnh hưởng mômen.

Nội lực do xe thiết kế sẽ lấy giá trò Max của 2 trường hợp trên.



SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 301



MSSV: CD03151



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

5 Xác đònh nội lực tại các mặt cắt đặc trưng:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×