Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
3 Tính toán đặc trưng hình học dầm Super-T

3 Tính toán đặc trưng hình học dầm Super-T

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



GVHD: PGS_TS



Momen quán tính đối với trục x

Ix0 = (bt-bw).ht .[ht2/3+H.(H-ht)]+bw.H3/3

=(140-96.25)*12.36*(12.362/3+80*(80-12.36))+96.25*803/3

= 19379738

cm4

Momen quán tính đối với trục trung hòa

I0 = Ix0 -Yb02.A0

= 19379737.87-42.222*8240.62

= 4691390

cm4

3.3.2 Mặt cắt tại chỗ thay đổi tiết diện x2 :



Diện tích phần cánh trên

Bề rộng phần cánh trên

Chiều cao dầm chủ

cm

Chiều cao dầm liên hợp

Chiều cao bầu dưới



At = 2675 cm2

b'2 = 102.5 cm

H = 180

hb



h = 200 cm

= H-ht = 180 -11.8 = 168.2



cm

Chiều cao sườn



hw = H-hb-ht = 180-168,2-11,8 = 0.0 cm



Chiều cao bầu trên



ht =



At − bw (h1 + h2 ) 2675 − 86,3(7,5 + 10)

=

= 11.8

bt − bw

185 − 86,3



cm

Bề rộng bầu dưới

bb = (b1+b'2)/2 = (70+102.5)/2 =

86.3 cm

Bề rộng sườn bw = bb = 86.3 cm

Bề rộng bản cánh trên bt = b2 = 185.0 cm

Diện tích mặt cắt

A0 = (bt-bw).ht +bb.H = (185-86.25)*11.8+86.25*180 = 16691 cm2

SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 284



MSSV: CD03151



ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



GVHD: PGS_TS



Tọa độ trọng tâm mặt cắt

Yb0 = [(bt-bw).ht.(H-ht/2)+bw.H2/2]/A0

= ((185-86.25)*11.8*(180-11.8/2)+86.25*1802/2)/16690.62

= 95.9 cm

Momen quán tính đối với trục x

Ix0 = (bt - bw).ht .[ht2/3+H.(H-ht)]+bw.H3/3=

203013801 cm4

Momen quán tính đối với trục trung hòa

I0 = Ix0 -Yb02.A0= 49599177.56 cm4

3.3.3 Mặt cắt giữa nhòp:



Diện tích phần cánh trên

Diện tích phần cánh dưới

Chiều cao dầm chủ

Chiều cao dầm liên hợp



cm



cm



Ab − bw (h4 + h5 + h6 )

bb − bw

2020,3 − 20(24 + 6 + 25)

= 34.4 cm

70 − 20



Chiều cao bầu dưới

=



At = 1202.3cm2

Ab = 2821.7cm2

H = 180 cm

h = 200

hb



=



Chieàu cao sườn

hw = H-hb-ht=

134.9 cm

Chiều cao bầu trên

ht = 10.7 cm

Bề rộng bầu dưới

bb = b1= 70

cm

Bề rộng sườn

bw = 2.b3 = 2.10 =

20

cm

Bề rộng bản cánh trên

bt = 2.b6= 2.50= 100

Diện tích mặt cắt A0 = (bt-bw).ht+bw.H+(bb-bw).hb

= (100-20)*10.65+20*180+(70-20)*34.43 = 6174 cm2

Tọa độ trọng tâm mặt cắt

Yb0 = [(bt -bw).ht.(H-ht/2)+bw.H2/2+(bb-bw).hb2/2]/A0

= ((100-20)*10.65*(180-10.65/2)+20*1802/2 +(70-20)*34.432/2)/6174

= 81.4 cm

Momen quán tính đối với trục x

Ix0 = (bt -bw).ht.[ht2/3+H.(H-ht)]+bw.H3/3+(bb-bw).hb3/3

= (100-20)*10.65*(10.652/3+180*(180-10.65))



SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 285



MSSV: CD03151



ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



GVHD: PGS_TS



+20*1803/3+(70-20)*34.433/3 = 65572805

cm4

Momen quán tính đối với trục trung hòa

I0 = Ix0 -Yb02.A0

= 65572805.06-81.392*6174 =

24671809.65 cm4

3.4



Hệ số phân bố tải trọng:



3.4.1 Hệ số làn:

Số làn thiết kế: nlan = 2

(A3.6.1.1.1)

Hệ số làn: mlan = 1

(A3.6.1.1.2)

3.4.2 Phân bố hoạt tải theo làn đối với mômen và

lực cắt

Tỷ lệ mun đàn hồi giữa dầm chủ và bản mặt cầu

Cường độ chòu nén của bêtông làm dầm chủ: f'cd = 50MPa

Mun đàn hồi của dầm chủ:

1,5

E cd =0,043.γ1,5

c . f'cd =0,043.2500 . 50= 38007 MPa



Cường độ chòu nén của bêtông làm bản mặt cầủ :



f 'cb = 35MPa



Mun đàn hồi của bản mặt cầu:

1,5

E cb = 0,043.γ1,5

c . f'cb = 0,043.2500 . 35 = 31799 MPa



Tỷ số :

n=



E cban

= 0,837

E cdam



3.4.3 Hệ số phân bố hoạt tải đối với mômen trong

các dầm giữa:

Với dầm Super-T, hệ số phân bố tải ngang được tính theo công

thức:

 Với 1 làn thiết kế chòu tải:



( m.g ) M

SI



0,35



 S 

=

÷

 910 



0,25



 S .H 

. 2 ÷

 Ltt 



0,35



 1930 

=

÷

 910 



0,25



 1930.1800 

.

÷

2

 36300 



= 0, 295



 Với 2 hoặc nhiều làn thiết kế chòu tải:



( m.g ) M



MI



0,125



0,6



 S   S .H 

=

÷ . 2 ÷

 1900   Ltt 



0,6



0,125



 1930   1930.1800 

=

÷ .

÷

2

 1900   36300 



= 0, 481



Hệ số phân bố ngang cho mômen dầm trong là giá trò lớn nhất

trong hai giá trò:



( m.g ) M

I



(



)



= Max ( m.g ) M , ( m.g ) M = 0, 481

SI



MI



Kiểm tra phạm vi áp dụng theo 22TCN 272-05

1800mm ≤ S ≤ 3500mm

450mm ≤ H ≤ 1700mm

SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 286



Thỏa ĐK

Không



MSSV: CD03151



ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



m.gmg



GVHD: PGS_TS



6000mm ≤ Ltt ≤ 43000mm

Thỏa ĐK

Nb ≥ 3

Thỏa ĐK

Không nằm trong phạm vi áp dụng



Dùng PP đòn bẩy để XĐ HSPBN dầm giữa cho tải trọng làn

Sơ đồ xác đònh HSPBN cho tải trọng làn (TH bất lợi nhất)



1800



1200



1800



1800





Plan



Tả

i trọng là

n

S=1930



S=1930



y'3



y'

1



1



y'1



y'2



Với S = 1930. Ta có tung độ sau:

y'1 = (S - 900)/S×1 = 0.534

y'2 = (S - 1200)/S×1 = 0.378

y'3 = (S - 1800)/S×1 = 0.067

y'4 = 0

Với xe tải thiết kế gHL1:

gHL1 = mlan × max(1/2 × 2y1, 1/4 × (y’3 + 1 + y’2 + y’4)) = 0.534

Sơ đồ xác đònh HSPBN cho tải trọng làn (TH bất lợi nhất )



Với tải trọng làn thiết kế

m.gLNg = S/3m= 1930/3000= 0.643

m.gmgLN = Max( m.gmg , m.gLNg) = MAX(0.481,0.643) =



SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 287



MSSV: CD03151



0.643



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

3 Tính toán đặc trưng hình học dầm Super-T

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×