Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
2 Thiết kế cấu tạo

2 Thiết kế cấu tạo

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



¯

¯



250



GVHD: PGS_TS

t1 =75mm

t2 =5mm



Lớp BT atphan:

Tầng phòng nước:



1500



4000



4000



1500



250



Lớ

p bê



ng asphalt dà

y 75 mm

Lớ

p phò

ng nướ

c dà

y 5 mm

Bả

n mặ

t cầ

u dầ

y 200 mm



80

905



750



413



1020



925



1930



1930



965



965



1930



1930



3.2.2 Cấu tạo dầm chủ:



Đoạn cắt khấc: Lck = V = 850 mm

Đoạn dầm đặc: Ldac = 2000 mm



SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 281



MSSV: CD03151



925



ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



GVHD: PGS_TS



3.2.2.1



Mặt cắt ngang dầm trên gối:



3.2.2.2



Mặt cắt ngang dầm tại ñoạn cắt khấc:



3.2.2.3



Mặt căt ngang dầm tại giữa nhịp:



SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 282



MSSV: CD03151



ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



GVHD: PGS_TS



3.2.3 Cấu tạo dầm ngang:

Chiều cao dầm ngang

Hn = H' - 50 mm = 800 – 50 = 750 mm

Bề rộng TB dầm ngang

bn = 800

mm

Chiều dài dầm ngang

Ln = 1020 mm

3.3 Tính toán đặc trưng hình học dầm Super-T

Xét các mặt cắt đặc trưng gồm:

3.3.1 Mặt cắt trên gối x1 :

Ta sẽ quy đổi tiết diện Super-T về tiết diện đơn giản hơn để

thuận tiện cho việc tính toán.



Diện tích phần cánh trên



At = 2225 cm2



Bề rộng phần cánh trên

Chiều cao dầm chủ



b''2 = 140

H = 80



Chiều cao dầm liên hợp

Chiều cao bầu dưới

67.6 cm

Chiều cao sườn

Chiều cao bầu trên



h

hb



cm

cm



= 100 cm

= H-ht = 80-12,4



hw = H-hb-ht = 80-67,6-12,4 = 0.0 cm



At − bw (h1 + h2 )

bt − bw

2225 − 96,3(7,5 + 10)

=

= 12,4 cm

140 − 96,3



ht =



Bề rộng bầu dưới

bb = (b'1+b'2)/2 = 96,3

cm

Bề rộng sườn

bw = bb

=

96,3 cm

Bề rộng bản cánh trên

bt = b''2= 140,0 cm

Diện tích mặt cắt

A0 = (bt-bw).ht +bb.H= (140-96.25)*12.36+96.25*80 = 8241 cm2

Tọa độ trọng tâm mặt cắt

Yb0 = [(bt-bw).ht.(H-ht/2)+bw.H2/2]/A0

= ((140-96.25)*12.36*(80-12.36/2)+96.25*802/2)/8240.62

= 42.2 cm

SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 283



MSSV: CD03151



=



ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



GVHD: PGS_TS



Momen quán tính đối với trục x

Ix0 = (bt-bw).ht .[ht2/3+H.(H-ht)]+bw.H3/3

=(140-96.25)*12.36*(12.362/3+80*(80-12.36))+96.25*803/3

= 19379738

cm4

Momen quán tính đối với trục trung hòa

I0 = Ix0 -Yb02.A0

= 19379737.87-42.222*8240.62

= 4691390

cm4

3.3.2 Mặt cắt tại chỗ thay đổi tiết diện x2 :



Diện tích phần cánh trên

Bề rộng phần cánh trên

Chiều cao dầm chủ

cm

Chiều cao dầm liên hợp

Chiều cao bầu dưới



At = 2675 cm2

b'2 = 102.5 cm

H = 180

hb



h = 200 cm

= H-ht = 180 -11.8 = 168.2



cm

Chiều cao sườn



hw = H-hb-ht = 180-168,2-11,8 = 0.0 cm



Chiều cao bầu trên



ht =



At − bw (h1 + h2 ) 2675 − 86,3(7,5 + 10)

=

= 11.8

bt − bw

185 − 86,3



cm

Bề rộng bầu dưới

bb = (b1+b'2)/2 = (70+102.5)/2 =

86.3 cm

Bề rộng sườn bw = bb = 86.3 cm

Bề rộng bản cánh trên bt = b2 = 185.0 cm

Diện tích mặt cắt

A0 = (bt-bw).ht +bb.H = (185-86.25)*11.8+86.25*180 = 16691 cm2

SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 284



MSSV: CD03151



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2 Thiết kế cấu tạo

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×