Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
2 KIỂM TOÁN VA XE CHO GỜ CHẮN BÁNH (BÓ VỈA)

2 KIỂM TOÁN VA XE CHO GỜ CHẮN BÁNH (BÓ VỈA)

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



2

Rw =

2L c − L t



GVHD: PGS_TS





M c L2c 

 Mb + MwH +

÷ (theo 13.7.3.4-3 của 22TCN272-05)

H 





Ta tính chiều dài đường chảy theo công thức:

2



Lc =



Lt

 L  H.(M b + M w .H)

+  t÷ +

2

Mc

 2 



(theo 13.7.3.4-4 của 22TCN272-05)



Trong đó : Rw - là sức kháng của bó vỉa (N)

Lc - là chiều dài xuất hiện cơ cấu chảy (mm)

Lt - là chiều dài phân bố của lực theo phương dọc (mm)

Mb - là sức kháng của dầm tại đỉnh tường (N.mm)

M w - là sức kháng uốn của thép ngang trên 1 đơn vò chiều

dài

(N.mm/mm)

M c - là sức kháng uốn của thép đứng trên 1 đơn vò chiều

dài

(N.mm/mm)

H - là chiều cao của bó vỉa (mm)

Trong trường hợp tính cho bó vỉa thì Mb = 0

Tính sức kháng uốn của thép ngang trên toàn chiều cao của bó vỉa

Ta đi tính bài toán tính khả năng chòu lực của bài toán cốt đơn tiết

diện chữ nhật

Xác đònh MWH

Tiết diện tính toán có kích thước

b = 250 mm

h = 200 mm



25



25 50 25



25



D12@ 200



4



3



5D12



25



150



25



Số thanh cốt thép ngang dọc theo chiều cao bó vỉa : n n = 3, chọn φ12

Thép dọc theo chiều cao của bó vỉa φ12

Lớp bêtông bảo vệ 2.5 cm

Chiều cao có hiệu của mặt cắt : d s = h – 2.5 - φ - φ/2 = 20 – 2.5 – 1.2 –

1.2/2 = 15.7 cm

SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 247



MSSV: CD03151



ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



GVHD: PGS_TS



A s = n n × π× d 2n / 4 = 3 × π × 1.22 / 4 = 3.3929 cm2

Kiểm tra điều kiện A s > A s min

ρmin

05)



0.03 × f c' 0.03 × 28

=

=

= 0.003

fy

280



(theo 5.7.3.3.2-1 cuûa 22 TCN -272-



A s min = ρmin × b × h = 0.003 × 30 × 20 = 1.8 cm2

Ta coù A s = 3.3929 cm2 > A s min = 1.8 cm2 => Thỏa

Ta tính sức kháng uốn của thép ngang

Giả sử: f s = f y = 280 MPa = 280 N/mm2 = 28 KN/cm2

Chiều dày của khối ứng suất tương đương:

As × f y

3.3929 × 280

a=

=

= 1.3306 cm

'

0.85 × f c × b 0.85 × 28 × 30

Hệ số chuyển đổi biểu đồ ứng suất β1 :

f c' = 28 MPa nên β1 = 0.85



(Theo 5.7.2.2 22TCN - 272 – 05)



Chiều cao trục trung hoaø : c = a/ β1 = 1.3306/0.85 = 1.565 cm

Tính giá trò c/ds = 1.565/15.7 = 0.0997 < 0.42

Ta tính được khả năng chòu lực của tiết diện :

M n = φ× A s × f y × (d s − a / 2) = 1 × 339.29 × 280 × (157 - 13.306/2) = 14283145

N.mm



=> M w × H = Mn = 14283145 N.mm

Xác đònh MC

Tính sức kháng uốn của thép đứng trên một đơn vò chiều dài (ở đây

lấy 1 m để tính toán)

b = 100 cm

h = 20 cm

Số thanh cốt thép ngang dọc theo chiều cao bó vỉa : n d = 6, bước 200 mm



200



25



169



200



1000



Diện tích cốt thép đứng trong 1m dài theo phương dọc cầu:

A s = n d × π× d 2n / 4 = 6 × π ×1.22 / 4 = 6.786 cm2

Chiều cao có hiệu của mặt cắt: d s = h – 2.5 – φ/2 = 20 – 2.5 – 1.2/2 = 16.9

cm



Kiểm tra điều kiện A s > A s min

0.03 × f c' 0.03 × 28

ρmin =

=

= 0.003

fy

280

A s min = ρmin × b × d s = 0.003 × 100 × 16.9 = 5.07 cm2

Ta coù A s = 6.786 cm2 > A s min = 5.07 cm2 => Thỏa điều kiện A s > A s min

Ta tính sức kháng uốn của thép đứng



SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 248



MSSV: CD03151



ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



GVHD: PGS_TS



Giả sử : f s = f y = 280 MPa = 280 N/mm2 = 28 KN/cm2

Chiều dày của khối ứng suất tương đương :

As × f y

6.786 × 280

a=

=

= 0.7983 cm

'

0.85 × f c × b

0.85 × 28 ×100

Hệ số chuyển đổi biểu đồ ứng suất β1 :

f c' = 28 MPa neân β1 = 0.85



(Theo 5.7.2.2 22TCN272 – 05)

Chiều cao trục trung hoà : c = a/ β1 = 0.7983 /0.85 = 0.9392 cm

Tính giá trò c/ds = 0.9392 /16.9 = 0.0556 < 0.42

Ta tính được khả năng chòu lực của tiết diện :

M n = φ× A s × f y × (d s − a / 2) = 1 × 6.786 × 28 × (16.9 – 0.7983 /2) = 3135.21 KN.cm

=> M c = Mn/100 = 31.3521 KN.cm/cm = 31352.1 N.mm/mm

Đối với các va xô trong một phần đoạn tường :

Chiều dài đường chảy ;

2



L

 L  8.H.(M b + M w .H)

=

Lc = t + t ữ +

2

Mc

2

2



1070

1070 8 ì 300 ì (0 + 14283145) = 1709.6 mm

=

+

ữ +

2

31352.1

2 

Sức kháng của bêtông:



Rw =



2

2L c − L t





M c L2c

8M

+

8M

H

+





b

w

H







2

31352.1 ì 1709.6 2

ì

8

ì

0

+

8

ì

14283145

+

=





2 ì 1709.6 − 1070 

300



= 357322.6 N = 357.3226 KN

Ta coù: Rw > Ft = 240 KN

=> đảm bảo khả năng chòu lực đối với va xô trong một phần đoạn

tường

Đối với các va xô tại đầu tường hoặc mối nối

Ta tính chiều dài đường chảy theo công thức

2



2



L

 L  H.(M b + M w .H) 1070

 1070  300 × (0 + 14283145)

Lc = t +  t ÷ +

=

+ 

÷ +

2

Mc

2

31352.1

 2 

 2 

=1185.3 mm



Rw =



2

2Lc − L t





M c L2c

M

+

M

H

+

b



w

H



=





2

31352.1 ì1185.3

ì 0 + 14283145 +



2 ì 1185.3 1070

300



= 247745.4 N = 247.7 KN

Ta coù: Rw > Ft = 240 KN

=> đảm bảo khả năng chòu lực đối với va xô tại đầu tường hoặc mối

nối

2



SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 249



MSSV: CD03151



ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



1.3

1.3.1



GVHD: PGS_TS



Tính toán thanh lan can

Sơ đồ tính toán

P = 890

P +w

w = 0,37 Nmm/mm

104



w

110



2500



Thanh lan can được xem như dầm liên tục, để đơn giản trong tính toán ta

đưa về sơ đồ dầm giản đơn để tính rồi sau đó điều chỉnh bằng các hệ số.



1.3.2



Tải trọng tính toán



Tónh tải gồm trọng lượng bản thân thanh lan can.

q th = A th × γ th = ( π× D2 / 4 − π× d 2 / 4 ) × 77008.5



2

2

= ( π × 0.110 / 4 − π × 0.104 / 4 ) × 77008.5 = 77.66 N/m = 0.07766 N/mm

Hoạt tải thiết kế gồm:

+ Lực tập trung P = 890 N theo 2 phương.

+ Tải trọng phân bố đều trên chiều dài thanh lan can L th: W = 0.37 N/mm

theo hai phương.



1.3.3



Kiểm toán



Lan can thoả mãn điều kiện chòu lực khi:

φM n ≥ η∑ γ i M i = Mp

M n = fy × S

+ φ : là hệ số sức kháng φ = 1

+η : là hệ số điều chỉnh tải trọng

DL

PL

+ γ : là hệ số tải trọng ( γ p = 1.25 với tónh tải, γ p =1.75 với hoạt tải

người)

+ Mi : là mômen lớn nhất do tỉnh và hoạt tải

+ Mn : sức kháng của tiết diện

+ S : sức kháng của thanh lan can

Chọn các hệ số tải trọng

ηD = 1 cho các thiết kế thông thường

ηR = 1 cho các mức dư thông thường

ηI = 1.05 đối với cầu quan trọng

η = ηD × ηR × ηI = 1.05 > 0.95

Momen tại giữa nhòp ở trạng thái giới hạn cường độ:

DL

2

2

M1 = η × ( γ PL

p × (P × L th /4 + w × L th /8)+ γ p × q th × L th /8)

= 1.05 × (1.75 × ( 890 × 2500/4 + 0.37 × 25002 /8) + 1.25 × 0.07766 × 25002 /8)

= 1632893 N.mm

SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 250



MSSV: CD03151



ĐATN: TK CẦU DẦM SUPER–T

NGUYỄN BÁ HOÀNG



GVHD: PGS_TS



M 2 = η × γ PL

× (P × L th /4 + w × L2th /8)

p

= 1.05 × 1.75 × ( 890 × 2500/4 + 0.37 × 25002 /8)

= 1553261 N.mm

Momen tổng hợp tại mặt cắt giữa nhòp ở trạng thái giới hạn cường

độ:

M12 + M 22 = 16328942 + 15532622 = 2253656 N.mm

Ta đưa sơ đồ dầm giản đơn về sơ đồ dầm liên tục bằng các hệ số

điều chỉnh :

Momen tại giữa nhòp ở trạng thái giới hạn cường độ:

M gn = 0.5 × M = 0.5 × 2253656 = 1126828 N.mm

Momen tại gối ở trạng thái giới hạn cường độ:

M g = 0.7 × M = 0.7 × 2253656 = 1577559 N.mm

⇒ Lấy momen ở gối để tính toán Mp = Mg = 1577559 N.mm

Tính sức kháng của thanh lan can

  104  4 

3

3

4

3

0.1

×

110

×

S = 0.1× D × (1 − α ) =

1 − 

÷  = 26749 mm

  110  

với α = d/D = 104 /110

Lan can làm bằng thép CT3 có fy = 240 MPa

M = φ × fy × S= 1 × 240 × 26749= 6419813 N.mm

Mp = 1577559 N.mm < M = 6419813 N.mm

Vậy thanh lan can đảm bảo khả năng chòu lực

M =



1.4



Tính toán trụ lan can



1.4.1



Sơ đồ tính toán



Để dễ dàng cho việc tính tốn ta qui lan can lại tiết diện chữ I sau đó tính tốn cột

chịu nén lệch tâm tức là chịu mômen và lực nén

Cột lan chịu tác dụng tải trọng phân bố đều w = 0.37N/m trên chiều dài 2400m và

tải tập trung giữa thanh lan can qui về tải tập trung qui về cột bằng P = 890N

Tổng hợp nội lực tác dụng cột lan can như hình vẽ:

P = 890N; W = 0,37x2500 = 875N

P +2w



140

6

R6



W



66





ng thé

p liê

n kế

t Þ 100



y 3mm



R 70



Đườ

ng hà

n 4mm



770



766





ng thé

p liê

n kế

t Þ 100



y 3mm



350



350



Đườ

ng hà

n gó

c h = 4mm



W



350



Tấ

m thé

pT1



350



Đườ

ng hà

n 4mm



132x866x5



A



Tấ

m thé

pT2

150x1710x5



A

140



77,5



132



SVTH: HOÀNG PHÚ TUỆ

TRANG: 251



5

x



MSSV: CD03151

5



132

142



5



160



x



y



77,5



Tiết diện được qui về như sau:



y



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2 KIỂM TOÁN VA XE CHO GỜ CHẮN BÁNH (BÓ VỈA)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×