Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
-Đối với mômen dương:Lấy sơ đồ 3 + sơ đồ 4 + sơ đồ 5 + sơ đồ 6.(Sơ đồ 6 là nội lực do tổ hợp 1 gây ra)

-Đối với mômen dương:Lấy sơ đồ 3 + sơ đồ 4 + sơ đồ 5 + sơ đồ 6.(Sơ đồ 6 là nội lực do tổ hợp 1 gây ra)

Tải bản đầy đủ - 0trang

Thiết kế kỹ thuật

nghiệp



-28



P4_S9



-24



P4_S8



-21



P4_S7



-18



P4_S6



-15



P4_S5



-12



P4_S4



-9



P4_S3



-6



P4_S2



-1



P4_S1



0



P4_S0



1



P4_S1



6



P4_S2



9



P4_S3



12



P4_S4



15



P4_S5



18



P4_S6



21



P4_S7



24



P4_S8



28



P4_S9



32



P4_S10



36



P4_S11



40

44

45



đồ án tốt



-37949.4



6098.63



257.72



-5902.71



-5902.71



-60713.7



7156.58



-3288.12



-32891.7



-32891.7



-80793.8



7987.85



-6500.33



-57340.5



-57340.5



-103565



8851.51



-10186.4



-85493.2



-85493.2



-129146



9747.57



-14346.3



-117320



-117320



-157671



10676.04



-18980



-152375



-152375



-189285



11636.9



-24087.6



-190778



-190778



-224153



12630.16



-29669.1



-231646



-231646



-282947



14180.81



-38929.7



-298323



-298323



-304368



14713.89



-42253.6



-322355



-322355



-283306



13724.94



-38758.9



-299243



-299243



-225589



10806.69



-28985.8



-235653



-235653



-191438



8901.69



-23062.6



-197796



-197796



-160541



7029.09



-17613.4



-161933



-161933



-132735



5188.89



-12637.9



-129499



-129499



-107871



3381.09



-8136.35



-100367



-100367



-85817.6



1605.69



-4108.62



-74415



-74415



-66455.1



-137.31



-554.75



-51530.6



-51530.6



-44647.8



-2410.91



3446.65



-25580.2



-25580.2



-27236.3



-4626.91



6605.65



-4155.58



-4155.58

11687.1



-14060.1



-6785.31



8922.25



11687.15



5

21721.2



-5004.28



-8886.11



10396.45



21721.21



1

25999.9



0



-10929.3



11028.25



25999.94



4

26053.1



11054.58



25929.7



7



P4_S12

P4_S13

P4_S14

0 -10931.1



6.3. Tính toán và bố trí cốt thép

6.3.1.Các chỉ tiêu cơ lý của vật liệu

6.3.1.1.Bê tông

-Cờng độ chịu nén khi uốn: fC =45 Mpa

trịnh văn bằng



129



lớp cầu_đờng sắt k45



Thiết kế kỹ thuật

nghiệp



đồ án tốt



-Môđun đàn hồi:

EC 0.043.c1.5 f 'C



(5.4.2.4-1)



3

-Tỷ trọng của bêtông: c 24.5 KN / m



-Cờng độ chịu nén của bêtông lúc bắt đầu đặt tải hoặc tạo ứng

suất trớc:

f 'ci 0.9 f c 40,5 MPa

-Hệ số quy đổi hình khối ứng suất (5.7.2.2), 1 = 0.764.

-Cờng độ chịu kéo khi uốn, (5.4.2.6)

f r 0,63 f c 4,226 MPa

6.3.1.2. Thép cờng độ cao:

-Sơ bộ chọn một bó thép bao gồm 19 sợi xoắn đờng kính danh định

15.2mm do hãng VSL(Thuỵ Sỹ) sản xuất với các thông số kỹ thuật của sợi

theo tiêu chuẩn A.S.T.M nh sau:





Mặt cắt danh định:



140mm2







Đờng kính danh định:







Cấp của thép :







Cờng độ chịu kéo:







Cờng độ chảy :







Mô đuyn đàn håi quy íc:197000Mpa







ThÐp cã ®é chïng d·o thÊp cđa h·ng VSL: ASTM A416 Grade



15.2 mm



270 (chïng d·o thÊp)

1860Mpa



1674Mpa



270.





HÖ sè ma sát: = 0.2







Hệ số ma sát lắc trên 1mm bã c¸p: K = 6.610-7 (mm-1)



(5.9.5.2.2b)

øng suÊt trong thÐp øng st khi kÝch: f pj 1395MPa





ChiỊu dµi tơt neo : L 0.01m



6.3.1.3.Thép thờng.

-Giới hạn chảy tối thiểu của cốt thép thanh: f y 420 MPa

trịnh văn bằng



130



lớp cầu_đờng sắt k45



Thiết kế kỹ thuật

nghiệp



đồ án tốt



-Môdun đàn hồi : E s 200000 MPa



6.3.2. Tính toán cốt thép dự ứng lực

-Để bố trí cốt thép DƯL cho mặt cắt đỉnh trụ ta lấy giá trị mômen âm

có giá trị tuyệt đối lớn nhất trong các giai đoạn thi công và khai thác.Vây

Mu = 421620,4 kN.m

-Để bố trí cố thép DƯL cho mặt cắt giữa nhịp ta lấy giá trị mômen lớn

nhất ở mặt cắt giữa nhịp của cả 3 tổ hợp tải trọng.Vây Mu = 30138.3

kN.m

1.6.2.1. Xác định mặt cắt quy đổi để tính cốt thép DƯL chịu

mômen âm.

a.Xác định bề rộng bản cánh hữu hiệu (be) Điều 4.6.2.6.2

-Các dầm hộp,dầm bê tông phân đoạn và các dầm hộp đúc tại chỗ: Có

thể giả thiết bề rộng bản cánh hữu hiệu bằng bề rộng bản cánh thực nếu

nh:

b 0.1li

b 3do

+Trong đó:

do : Chiều cao của kết cấu nhịp,do= 5500mm

li : Chiều dài nhịp quy ớc

Đối với dầm liên tục, li = 0.8l đối với nhịp cuối

li = 0.6l đối với nhịp giữa

Đối với mặt cắt trên trụ,ta có li = 0.8*58000 = 46400mm

b :Chiều rộng thực của bản cánh tính từ bản bụng dầm ra mỗi

phía,nghĩa là b1,b2,b3 trong hình vẽ (mm)

2000



2500



2500



3000



2000



3000



Mặt cắt đỉnh trụ

trịnh văn bằng



131



lớp cầu_đờng sắt k45



Thiết kế kỹ thuật

nghiệp



-Ta có:



đồ án tốt



b1 = 2000 mm, b2 = 2500 mm, b3 = 2500 mm



-KiĨm tra ®iỊu kiÖn ta thÊy:

+Max(b1,b2,b3) = 2500mm < 0.1x60000 = 6000mm

+Max(b1,b2,b3) = 2500mm < 3*do = 3*6000 = 18000mm.

 V©y bỊ réng bản cánh dầm hữu hiệu lấy bằng bề rộng thực của

bản cánh chịu nén.



b.Quy đổi mặt cắt hộp trên đỉnh trụ về mặt cắt chữ T ta

đợc.

-Giữ nguyên chiều cao dầm và giữ nguyên dện tích mặt cắt ngang

dầm.

d



Aps



bw



Dp



H



5500



500



ht



bc



10000



TTH

c



hd



800



500



500



6000



bd



Mặt cắt nguyên



Mặt cắt quy



đổi

Quy đổi bản cánh trên:

-Ta có: Svát = 1459892(mm2) Kết quả tính bằng Autocad

+Bề rộng bản cánh trên: b = 10000mm

+Bề rộng bản cánh dới: b = 6000mm

+Bề rộng 1 sờn: b = 500mm

+Chiều dày bản cánh trên quy đổi:hb = 462.21mm

Quy đổi bản cánh dới:

-Ta có: Svát = 250000(mm2) Kết quả tính bằng Autocad

+Chiều dày bản cánh dới quy đổi:hf = 850mm

+Chiều dày bản bụng:bw = 1000mm

+Chiều cao toàn dầm:H =5500mm

+Chiều cao bản bụng:h = 4187.8mm



-Làm tơng tự cho các mặt cắt khác ta có bảng mặt cắt quy đổi

sau:

trịnh văn bằng



132



lớp cầu_đờng sắt k45



Thiết kế kỹ thuật

nghiệp



Toạ

độ



Mặt

cắt



x

-58

-55

-52



P4_S18

P4_S17

P4_S16



đồ án tốt



Dp



H



bc



ht



bw



bd



hd



m



m



m



m



m



m



m



-



2.500



10.00



0.462



1.000



6.000



0.350



2.500



0

10.00



2

0.462



1.000



6.000



0.350



2.500



0

10.00



2

0.462



1.000



6.000



0.350



2

0.462



1.000



6.000



0.350



-



-49



P4_S15



-



2.500



0

10.00



-46



P4_S14



-



2.500



0

10.00



2

0.462



1.000



6.000



0.350



P4_S13



2.350



2.500



0

10.00



2

0.462



1.000



6.000



0.350



P4_S12



2.376



2.526



0

10.00



2

0.462



1.000



6.000



0.35442



P4_S11



6

2.456



6

2.606



0

10.00



2

0.462



6.000



91

0.36771



P4_S10



3

2.589



3

2.739



0

10.00



2

0.462



6.000



63

0.38986



P4_S9



2

2.775



2

2.925



0

10.00



2

0.462



6.000



16

0.42086



P4_S8



2

3.014



2

3.164



0

10.00



2

0.462



6.000



51

0.46072



-21



P4_S7



4

3.228



4

3.378



0

10.00



2

0.462



1.000



6.000



-18



P4_S6



6

3.472



6

3.622



0

10.00



2

0.462



1.000



6.000



-15



P4_S5



8

3.746



8

3.896



0

10.00



2

0.462



1.000



6.000



0.537128

0.58280



-12



P4_S4



8

4.050



8

4.200



0

10.00



2

0.462



1.000



6.000



28

0.63346



P4_S3



8

4.384



8

4.534



0

10.00



2

0.462



6.000



02

0.68910



P4_S2



6

4.748



6

4.898



0

10.00



2

0.462



6.000



03

0.749723



3



3



0

10.00



2

0.462



0



2



-44

-40

-36

-32

-28

-24



-9

-6

-1



P4_S1

5.35



trịnh văn bằng



5.5



133



1.000

1.000

1.000

1.000



66

0.496436



1.000

1.000



2

1.000



6.000

0.85

lớp cầu_đờng sắt k45



Thiết kế kỹ thuật

nghiệp



0



P4_S0



đồ án tốt



5.35



5.5



10.00



2.009



2.803



0.9238



0

10.00



8

0.462



1

1.000



6.000

6.000



1



P4_S1



6



P4_S2



5.35

4.748



5.5

4.898



0

10.00



2

0.462



1.000



6.000



0.85

0.749723



9



P4_S3



3

4.384



3

4.534



0

10.00



2

0.462



1.000



6.000



2

0.68910



12



P4_S4



6

4.050



6

4.200



0

10.00



2

0.462



1.000



6.000



03

0.63346



P4_S5



8

3.746



8

3.896



0

10.00



2

0.462



6.000



02

0.58280



P4_S6



8

3.472



8

3.622



0

10.00



2

0.462



P4_S7



8

3.228



8

3.378



0

10.00



2

0.462



P4_S8



6

3.014



6

3.164



0

10.00



2

0.462



28



P4_S9



4

2.775



4

2.925



0

10.00



2

0.462



32



P4_S10



2

2.589



2

2.739



0

10.00



36





P4_S11



2

2.456



2

2.606



40





P4_S12



3

2.376



44





P4_S13



6

2.350



45





P4_S14



15

18

21

24



-



1.000



28

1.000



6.000

0.537128



1.000



6.000

6.000



0.496436

0.46072



1.000



6.000



66

0.42086



2

0.462



1.000



6.000



51

0.38986



0

10.00



2

0.462



1.000



6.000



16

0.36771



3

2.526



0

10.00



2

0.462



1.000



6.000



63

0.35442



6

2.500



0

10.00



2

0.462



1.000



6.000



91

0.350



2.500



0

10.00



2

0.462



1.000



6.000



0.350



0



2







1.000



1.6.2.2. Xác định mặt cắt quy đổi để tính cốt thép DƯL chịu

mômen dơng.

a.Xác định bề rộng bản cánh hữu hiệu (be) Điều 4.6.2.6.2

-Các dầm hộp,dầm bê tông phân đoạn và các dầm hộp đúc tại chỗ: Có

thể giả thiết bề rộng bản cánh hữu hiệu bằng bề rộng bản cánh thực nếu

nh:

b 0.1li

trịnh văn bằng



134



lớp cầu_đờng sắt k45



Thiết kế kỹ thuật

nghiệp



đồ án tốt



b 3do

+Trong đó:

do : Chiều cao của kết cấu nhịp,do= 5500mm

li : Chiều dài nhịp quy ớc

Đối với dầm liên tục, li = 0.8l đối với nhịp cuối

li = 0.6l đối với nhịp giữa

Đối với mặt cắt trên trụ,ta có li = 0.8*58000 = 46400mm

b :Chiều rộng thực của bản cánh tính từ bản bụng dầm ra mỗi

phía,nghĩa là b1,b2,b3 trong hình vẽ (mm)

2000



2500



2500



3000



2000



3000



Mặt cắt giữa nhịp

-Ta có:



b1 = 2000 mm, b2 = 2500 mm, b3 = 2500 mm



-KiĨm tra ®iỊu kiÖn ta thÊy:

+Max(b1,b2,b3) = 2500mm < 0.1x60000 = 6000mm

+Max(b1,b2,b3) = 2500mm < 3*do = 3*6000 = 18000mm.

-Vây bề rộng bản cánh dầm hữu hiệu lấy bằng bề rộng thực của bản

cánh chịu nén.



b.Quy đổi mặt cắt hộp trên đỉnh trụ về mặt cắt chữ T ta

đợc.

-Giữ nguyên chiều cao dầm và giữ nguyên dện tích mặt cắt ngang

dầm.

10000



Aps



TTH



bd



6000



Mặt cắt nguyên



Mặt cắt quy đổi



-Quy đổi bản cánh trên:

+Ta có: Svát = 1459892(mm2) Kết quả tính bằng Autocad

trịnh văn bằng



135



lớp cầu_đờng sắt k45



c



ht

bw



hd



Dp

d



300



H



2500



300



bc



Thiết kế kỹ thuật

nghiệp



đồ án tốt



+Bề rộng bản cánh trên: b = 10000mm

+Bề rộng bản cánh dới: b = 6000mm

+Bề rộng 1 sờn: b = 500mm

+Chiều dày bản cánh trên quy đổi:hb = 462.21mm

-Quy đổi bản cánh dới:

+Ta có: Svát = 250000(mm2) Kết quả tính bằng Autocad

+Chiều dày bản cánh dới quy đổi:hf = 350mm

+Chiều dày bản bụng:bw = 1000mm

+Chiều cao toàn dầm:H =2500mm

+Chiều cao bản bụng:h = 1687.8mm



trịnh văn bằng



136



lớp cầu_đờng sắt k45



Thiết kế kỹ thuật

nghiệp



đồ án tốt



-Làm tơng tự cho các mặt cắt khác ta có bảng mặt cắt quy đổi

sau:

Toạ

độ



Mặt

cắt



x



Dp



H



bc



ht



bw



bd



hd



m



m



m



m



m



m



m



-58



P4_S18



2.350



2.500



10.00



0.462



1.000



6.000



0.350



-55



P4_S17



2.350



2.500



0

10.00



2

0.462



1.000



6.000



0.350



2.500



0

10.00



2

0.462



1.000



6.000



0.350



2.500



0

10.00



2

0.462



1.000



6.000



0.350



2.500



0

10.00



2

0.462



1.000



6.000



0.350



2.500



0

10.00



2

0.462



1.000



6.000



0.350



2

0.462



1.000



6.000



0.35442



-52

-49

-46

-44



P4_S16

P4_S15

P4_S14

P4_S13



2.350

2.350

2.350

2.350



-40



P4_S12



2.376



2.526



0

10.00



-36



P4_S11



6

2.456



6

2.606



0

10.00



2

0.462



1.000



6.000



91

0.36771



-32



P4_S10



3

2.589



3

2.739



0

10.00



2

0.462



1.000



6.000



63

0.38986



-28



P4_S9



2

2.775



2

2.925



0

10.00



2

0.462



1.000



6.000



16

0.42086



P4_S8



2

3.014



2

3.164



0

10.00



2

0.462



6.000



51

0.46072



4



4

3.378



0

10.00



2

0.462



-



6

3.622



0

10.00



2

0.462



-



8

3.896



0

10.00



2

0.462



-



8

4.200



0

10.00



2

0.462



-



8

4.534



0

10.00



-



6

4.898



0

10.00



-24

-21

-18

-15



P4_S7

P4_S6

P4_S5



-12



P4_S4



-9



P4_S3



-6



P4_S2



trịnh văn bằng



137



1.000



66

1.000



6.000

0.496436



1.000



6.000

6.000



0.537128

0.58280



1.000



6.000



28

0.63346



2

0.462



1.000



6.000



02

0.68910



2

0.462



1.000



6.000



03

0.749723



1.000



lớp cầu_đờng sắt k45



Thiết kế kỹ thuật

nghiệp



đồ án tốt



3



0

10.00



2

0.462



1.000



0

10.00



2

2.009



2.803



0

10.00



8

0.462



1

1.000



-



5.5

4.898



0

10.00



2

0.462



-



3

4.534



0

10.00



2

0.462



-



6

4.200



0

10.00



2

0.462



-



8

3.896



0

10.00



2

0.462



-



8

3.622



0

10.00



-1



P4_S1



-



0



P4_S0



-



1

6

9

12



P4_S1

P4_S2

P4_S3

P4_S4



5.5

5.5



-



2

6.000

0.85

0.9238

6.000

6.000

6.000



0.85

0.749723



6.000



2

0.68910



6.000



03

0.63346



1.000



6.000



02

0.58280



2

0.462



1.000



6.000



0

10.00



2

0.462



1.000



6.000



1.000



6.000



0.496436

0.46072



6.000



66

0.42086



6.000



51

0.38986



6.000



16

0.36771



6.000



63

0.35442



1.000

1.000

1.000



15



P4_S5



18



P4_S6



21



P4_S7



-



8

3.378



24



P4_S8



3.014



6

3.164



0

10.00



2

0.462



P4_S9



4

2.775



4

2.925



0

10.00



2

0.462



32



P4_S10



2

2.589



2

2.739



0

10.00



2

0.462



36





P4_S11



2

2.456



2

2.606



0

10.00



2

0.462



40





P4_S12



3

2.376



3

2.526



0

10.00



2

0.462



44





P4_S13



6

2.350



6

2.500



0

10.00



2

0.462



1.000



6.000



91

0.350



45





P4_S14



2.350



2.500



0

10.00



2

0.462



1.000



6.000



0.350



0



2



28







28

0.537128



1.000

1.000

1.000

1.000



1.6.3.Tổng hợp bố trí sơ bộ CT DƯL

Tên mặt cắt



Mặt cắt đỉnh

trịnh văn bằng



Số lợng cốt thép

Giai đoạn khai

thác

24



Mô tả



(Bó 19 tao 15.2)

138



lớp cầu_đờng sắt k45



Thiết kế kỹ thuật

nghiệp



đồ án tốt



trụ

Mặt cắt giữa



8



(Bó 12 tao 15.2)



nhịp



6.3.3.Xác định cốt thép DƯL tại các mặt cắt.

6.3.3.1. Xác định cốt thép DƯL lúc thi công.

-Giai đoạn thi công hẫng nhất:Khung T

-Chọn 19 tao 15.2mm loại 7 sợi theo tiêu chuẩn ASTM 416_270 cho thớ trên

của dầm.

Xác định hệ số điều chỉnh 1 theo c«ng thøc sau:



 1 0,85 



f c'  28



0,05 0,7286



-Trong đó:

+fc: Cờng độ chịu nén quy định của bê tông dầm ở tuổi 28

ngày.

-Khoảng cách từ mép ngoài chịu nén đến trọng tâm của cốt thép chủ

dp

+dp: Đợc lấy nh ở bảng trên.

-Chiều cao vùng chịu nén tối ®a: c = 0.42dp mm

+a = cx1

-DiÖn tÝch cèt thÐp cần thiết.

A ps



trịnh văn bằng



M tt

a



f pu d p

2





139



lớp cầu_đờng sắt k45



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

-Đối với mômen dương:Lấy sơ đồ 3 + sơ đồ 4 + sơ đồ 5 + sơ đồ 6.(Sơ đồ 6 là nội lực do tổ hợp 1 gây ra)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×