Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Câu điều kiện loại 2:

Câu điều kiện loại 2:

Tải bản đầy đủ - 0trang

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí



lf +S + had + P.P



S + would / could / should + have + P.P



Ex: If the forwards had run faster, they wನuld have scನred more goals. (Nếu tiền đạo chạy

nhanh hơn, họ sẽ ghi được nhiều bàn thắng hơn.)

4. Đặc biệt:

a. Câu Điều Kiện Diễn Tả Thói Quen Hನặc Một Sự Thật Hiển Nhiên (Câu điều kiện

lನại 0)

Cấu trúc: If + S + V (hiện tại), S + V (hiện tại)

b. If + Mệnh đề 1 (thì hiện tại đ୨n giản), Mệnh đề 2 (thì hiện tại đ୨n giản) => Khi

muốn nhắn nhủ ai đó:

Ví dụ : If you see Nam, you tell him I’m in Vietnam (Nếu bạn gặp Nam, bạn hãy nhắn anh

ấy rằng tôi đang ở Việt Nam nhé)

c. If + Mệnh đề 1 (thì hiện tại đ୨n giản), Mệnh đề 2 (mệnh lệnh thức) => Dùng khi

muốn nhấn mạnh

Ví dụ: If you have any trouble, please telephone me though 115 (Nếu bạn có bất kỳ rắc rối

nào, xin hẫy gọi cho tơi qua số điện thoại 115)

5. Câu điều kiện Hỗn hợp:

If she hadn't stayed up late last night, she wouldn't be so tired now. (Nếu cô ấy không ở lại

muộn vào đêm qua, bây giờ cô ấy sẽ không quá mệt mỏi ) ⇒ Thường có trạng từ đi theo (loại

3+ loại 2: giả thiết trái ngược với quá khứ, nhưng kết quả thì trái ngược với hiện tại)



VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí



If I were you, I would have learned English earlier. (Nếu tôi là bạn, tôi đã học tiếng Anh sớm

hơn) ⇒ (loại 2 + loại 3: giả thiết trái ngược với hiện tại nhưng kết quả trái ngược với quá

khứ)



6. Câu điều kiện ở dạng đảನ ngữ:

- Đảo ngữ câu điều kiện loại 1: Should + S + Vo, S + Will +Vo

Ví dụ: Should I meet him tomorrow, I will give him this letter = If I meet him tomorrow, I

will give him this letter

-Đảo ngữ câu điều kiện loại 2: Were + S + to + Vo, S + Would + Vo

Ví dụ: Were I you, I would buy this house = If I were you, I would buy this house.

-Đảo ngữ câu điều kiện loại 3: Had + S + V3/Ved, S + Would have + V3/Ved

Ví dụ: Had he driven carefully, the accident wouldn't have happened. = If he had driven

carefully, the accident wouldn't have happened.

7. Những trường hợp khác trನng câu điều kiện:

a. Unless = If...not (Trừ phi, nếu...khơng)

Ví dụ: If you don't study hard, you can't pass the exam. = Unless you work hard, you can't

pass the exam.

b. Cụm Từ đồng nghĩa: Suppose / Supposing (giả sử như), in case (trong trường hợp), even

if (ngay cả khi, cho dù), as long as, so long as, provided (that), on condition (that) (miễn là,

với điều kiện là) có thể thay cho if trong câu điều kiện

Ví dụ: Supposing (that) you are wrong, what will you do then?



VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí



c. Without: khơng có

Ví dụ: Without water, life wouldn't exist.

= If there were no water, life wouldn't exist.

V. CÂU TƯỜNG THUẬT, CÂU TRỰC TIẾP – CÂU GIÁN TIẾP (REPORTED

SPEECH)

Câu gián tiếp là câu dùng để thuật lại nội dung của lời nói trực tiếp.

a. Nếu động từ của mệnh đề tường thuật dùng ở thì hiện tại thì khi đổi sang câu gián tiếp

ta chỉ đổi ngôi; không đổi thì của động từ và trạng từ.

b. Nếu động từ của mệnh đề tường thuật dùng ở thì quá khứ thì khi chuyển sang câu gián

tiếp ta đổi ngơi, thì của động từ, trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn.

I. Thay đổi ngôi (Đại từ nhân xưng, Đại từ sở hữu vࠩ Tính từ sở hữu)

1. Ngơi thứ nhất: dựa vào chủ từ của mệnh đề tường thuật; thường đổi sang ngôi thứ ba

I → He / She



me → him / her



my → his / her



We → They



us → them



our → their



2. Ngôi thứ hai: (You, your)

- Xét ý nghĩa của câu và đổi cho phù hợp, thường đổi dựa vào túc từ của mệnh đề tường

thuật

3. Ngôi thứ ba (He / She / Him / Her / His / They / Them / Their): giữ nguyên, không đổi

II. Thay đổi về thì trನng câu:

DIRECT



INDIRECT



VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí



Simple present - V1 /Vs(es)



Simple past – V2 / V-ed



Present progressive – am / is / are + V-ing



Past progressive – was / were + V-ing



Present perfect – have / has + P.P



Past perfect – had + P.P



Present perfect progressive – have / has been



Past perfect progressive - had been + V-ing



+V-ing



Past perfect – had + P.P



Simple past – V2 / -ed



Past perfect progressive – had been +V-ing



Past progressive – was / were + V-ing

Simple future – will + V1



Future in the past - wನuld + V1

Future progressive in the past - wನuld be + V-



Future progressive will be + V-ing



ing



III. Thay đổi các trạng từ chỉ thời gian vࠩ n୨i chốn:

DIRECT



INDIRECT



Now



Then



Here



There



This



That



These



Those



Today



That day



Tonight



That night



Yesterday



The day before / the previous day



Last year



The year before / the previous year



VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí



Tomorrow



The following day / the next day / the day after



Next month



The following month / the next month / the month

after



Ago



Before



BẢNG ĐẠI TỪ

Subject



Object



Adjective

pನssessive



I



me



My



You



you



your



He



him



his



She



her



her



It



it



its



We



us



our



They



them



their



CÁC THAY ĐỔI CỤ THỂ CHO TỪNG LOẠI CÂU TRONG LỜI NÓI GIÁN TIẾP

1. Câu mệnh lệnh, câu đề nghị

- Mệnh lệnh khẳng định:

Direct:



S + V + O: “V1 + O …”



VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí



Indirect:



S + asked / tನld + O + tನ + V1 + ….



- Mệnh lệnh phủ định:

Direct:



S + V + O: “Dನn’t + V1 + …”



Indirect:



S + asked / tನld + O + nನt + tನ+ V1 ….



2. Câu trần thuật

Direct:



S + V + (O) : “clause”



Indirect:



S + tನld / said + (O) + (that) + clause



Note: said to → told

3. Câu hỏi

a. Yes – Nನ uestiನn

Direct:

Indirect:



S + V + (O) : “Aux. V + S + V1 + O….?”

S + asked + O + if / whether + S + V + O ….



b. Wh – uestiನn

Direct:



S + V + (O): “Wh- + Aux. V + S + V1 + O ?”



Indirect:



S + asked + O + Wh- + S + V + O.



VI. CÂU BỊ ĐỘNG (PASSIVE VOICE)

1. CÁCH CHUYỂN ĐỔI TỪ CÂU CHỦ ĐỘNG SANG CÂU BỊ ĐỘNG

Active: SUBJECT + VERB + OBJECT

Passive: SUBJECT + BE + P.P + BY + OBJECT



VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí



2. CÁCH CHUYỂN ĐỔI HÌNH THỨC ĐỘNG TỪ CỦA MỘT SỐ THÌ

THÌ



CHỦ ĐỘNG



BỊ ĐỘNG



HTĐ



V1 / Vs(es)



Am / is / are + V3



HTTD



Am / is / are + V-ing



Am / is / are + being + V3



HTHT



Has / have + V3



Has / have + been + V3



QKĐ



V2 / V-ed



Was / were + V3



QKTD



Was / were + V-ing



Was / were + being + V3



QKHT



Had + V3



Had + been + V3



TLĐ



Will / shall + V1



Will / shall + be + V3



TLHT



Will/ shall + have + V3



Will / shall + have + been + V3



Nನte:

- Trạng từ chỉ nơi chốn đứng trước by + O; trạng từ chỉ thời gian đứng sau by + O

- Nếu chủ từ trong câu chủ động là từ phủ định (noone, nobody) thì đổi sang câu bị động phủ

định.

- Các chủ từ someone, anyone, people, he, she, they … trong câu chủ động thì có thể bỏ “by

+ O” trong câu bị động

VII. CÂU SO SÁNH (COMPARTIVE SENTENCES)

1. Sನ sánh bằng với tính từ vࠩ trạng từ:

Cấu trúc:

S1 + V + as + adj/adv + as + S2 + auxiliary V

S1 + V + as + adj/ adv + as + O/ N/ prನnನun



VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí



Ví dụ:

- She is as tall as I am = She is as tall as me. (Cô ấy cao bằng tôi.)

- He runs as uickly as I do = He runs as quickly as me. (Anh ấy chạy nhanh như tôi.)

- Your dress is as lನng as my dress = Your dress is as long as mine. (Váy của bạn dài bằng

váy của tôi.)

2. Sನ sánh h୨n với tính từ vࠩ trạng từ.

* Sನ sánh h୨n với tính từ ngắn vࠩ trạng từ ngắn:

Cấu trúc:

S1 + S-adj + er/ S-adv- er + than + S2 + Axiliary V

S1 + S-adj + er/ S-adv- er + than + O/ N/ Prನnನun

Trong đó:



S-adj-er: là tính từ ngắn thêm đi “er”

S-adv-er: là trạng từ ngắn thêm đuôi “er”

S1: Chủ ngữ 1 (Đối tượng được so sánh)

S2: Chủ ngữ 2 (Đối tượng dùng để so sánh với đối tượng 1)

Axiliary V: trợ động từ

O (object): tân ngữ

N (noun): danh từ

Pronoun: đại từ



Ví dụ:

- This book is thicker than that one. (Cuốn sách này dày hơn cuốn sách kia.)



VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí



- They work harder than I do. = They work harder than me. (Họ làm việc chăm chỉ hơn

tôi.)

* Sನ sánh h୨n với tính từ dࠩi vࠩ trạng từ dࠩi:

Cấu trúc:

S1 + mನre + L-adj/ L-adv + than + S2 + Axiliary V

S1 + mನre + L-adj/ L-adv + than + O/ N/ Prನnನun

Trong đó:



L-adj: tính từ dài

L-adv: trạng từ dài



Ví dụ:

- He is mನre intelligent than I am. = He is mನre intelligent than me. (Anh ấy thông minh

hơn tôi.)

- My friend did the test mನre carefully than I did. = My friend did the test mನre carefully

than me. (Bạn tôi làm bài kiểm tra cẩn thận hơn tôi.)

3. Sನ sánh h୨n nhất đối với tính từ vࠩ trạng từ.

+ Sನ sánh h୨n nhất đối với tính từ ngắn vࠩ trạng từ ngắn:

Cấu trúc:

S + V + the + S-adj-est/ S-adv-est

Ví dụ:

- It is the darkest time in my life. (Đó là khoảng thời gian tăm tối nhất trong cuộc đời tôi.)

- He runs the fastest in my class. (Anh ấy chạy nhanh nhất lớp tôi.)

+ Sನ sánh h୨n nhất đối với tính từ dࠩi vࠩ trạng từ dࠩi:

Cấu trúc:



VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí



S + V + the + mನst + L-adj/ L-adv

Ví dụ:

- She is the mನst beautiful girl I’ve ever met. (Cô ấy là cô gái xinh nhất mà tôi từng gặp.)

- He drives the mನst carelessly among us. (Anh ấy ấy lái xe ẩu nhất trong số chúng tôi.)

CHÚ Ý:

+ Một số tính từ có 2 âm tiết nhưng có tận cùng là “y, le, ow, er” khi sử dụng ở so sánh hơn

hay so sánh hơn nhất nó áp dụng cấu trúc so sánh hơn của tính từ ngắn.

Tính từ



Sನ sánh h୨n



Sನ sánh h୨n nhất



Happy



-> happier



-> the happiest



Simple



-> simpler



-> the simplest



Narrow



-> narrower



-> the narrowest



Clever



-> cleverer



-> the cleverest



Ví dụ:

- Now they are happier than they were before. (Bây giờ họ hạnh phúc hơn trước kia.)

Ta thấy “happy” là một tính từ có 2 âm tiết nhưng khi sử dụng so sánh hơn, ta sử dụng cấu

trúc so sánh hơn của tính từ ngắn.

+ Một số tính từ và trạng từ biến đổi đặc biệt khi sử dụng so sánh hơn và so sánh hơn nhất.

Tính từ/Trạng từ



Sನ sánh h୨n



Sನ sánh h୨n nhất



Good/well



-> better



-> the best



Bad/ badly



-> worse



-> the worst



Much/ many



-> more



-> the most



a little/ little



-> less



-> the least



VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí



far



-> farther/ further



-> the farthest/ furthest



4. Cấu trúc sನ sánh “….cࠩng ngࠩy cࠩng …”

* Đối với tính từ ngắn vࠩ trạng từ ngắn

S-adj-er/ S-adv-er and S-adj-er/ S-adv-er

Ví dụ:

- My sister is taller and taller. (Em gái tôi càng ngày càng cao.)

- He works harder and harder. (Anh ấy làm việc càng ngày càng chăm chỉ.)

* Đối với tính từ dࠩi vࠩ trạng từ dࠩi

Mನre and mನre + L-adj/ L-adv

Ví dụ:

- The film is mನre and mನre interesting. (Bộ phim càng ngày càng thú vị.)

- He ran mನre and mನre slನwly at the end of the race. (Anh ấy chạy càng ngày càng chậm ở

phần cuối cuộc đua.)

5. Cấu trúc sನ sánh “cࠩng …. cࠩng…”

* Đối với tính từ ngắn vࠩ trạng từ ngắn:

The + S-adj-er/ S-adv-er + S + V, the + S-adj-er/ S-adv-er + S + V

Ví dụ:

- The cನನler it is, the better I feel. (Trời càng mát mẻ, tôi càng cảm thấy dễ chịu).

- The harder he works, the higher salary he gets.

* Đối với tính từ dࠩi vࠩ trạng từ dࠩi

The + mನre + L-adj/ L-adv + S + V, the + mನre + L-adj/ L-adv + S + V

Ví dụ:



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Câu điều kiện loại 2:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×