Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Lúc này tải trọng tác dụng gồm cả tĩnh tải và hoạt tải, các giá trị momen được lấy ở TTGH sử dụng.

Lúc này tải trọng tác dụng gồm cả tĩnh tải và hoạt tải, các giá trị momen được lấy ở TTGH sử dụng.

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP



GVHD: TS. MAI LỰU



f k  0.5 f c�



* Mặt cắt giữa nhịp (IV-IV):

Cường độ truyền vào cáp (sau khi đã trừ hết mất mát):

f pf  f pj  f pT



Lực truyền vào cáp là:

Pf  �f pf (i ) Aps (i ) cos  (i )

Ứng suất thớ trên:

ff  



Pf

Ao







Pf  d ps  yto 



yto 



 M DC 3  M DW  M LL  M PL  y �

M DC1

M

yto  DC 2 ytg 

tg

Io

Ig

I g�



ybo 



 M DC 3  M DW  M LL  M PL  y �

M DC1

M

ybo  DC 2 ybg 

bg

Io

Ig

I g�



Io



Ứng suất thớ dưới:

fb  



Pf

Ao







Pf  d ps  yto 

Io



Ta có bảng tổng hợp sau:

XBó

Mặt

Góc

cáp

cắt

alpha



 fpT



1



0



188.042



2



0



188.042



0.052



188.042



4



0.057



188.042



5



0.078



188.042



1



0



213.117



2



0



213.117



0.052



213.117



4



0.057



213.117



5



0.078



213.117



0



220.634



3



3



1



Gối



TDTD



Ltt/4



SVTH: NGUYỄN ANH CÔNG



fpf

1208.63

8

1208.63

8

1208.63

8

1208.63

8

1208.63

8

1183.56

3

1183.56

3

1183.56

3

1183.56

3

1183.56

3

1176.04



fpf*Aps*cos( )



Pf



1184465.657

1184465.657

1182852.817



5915172.397



1182565.175

1180823.09

1159891.912

1159891.912

1158312.534



5792452.133



1158030.859

1156324.916

1152525.395



MSSV: 1551090007



5758605.745



Trang: 129



ĐỒ ÁN CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP



2



0



220.634



3



0



220.634



4



0.053



220.634



5



0.064



220.634



1



0



220.731



2



0



220.731



0



220.731



4



0



220.731



5



0



220.731



XMặt cắt

Pf

dps

yto

ybo

Ao

Io

ytg

ybg

Ig

ytg'

ybg'

Ig'

MDC1

MDC2

MDC3

MDW

MPL



Gối

5915172.397

952.129

635.532

864.468

1059073.066

2.30668E+11

643.412

856.588

2.3331E+11

619.496

880.504

2.47592E+11

0

0

0

0

0



3



Ltt/2



SVTH: NGUYỄN ANH CÔNG



GVHD: TS. MAI LỰU

6

1176.04

6

1176.04

6

1176.04

6

1176.04

6

1175.94

9

1175.94

9

1175.94

9

1175.94

9

1175.94

9



TDTD

5792452.133

1036.532

612.555

887.445

721573.066

2.08745E+11

627.865

872.135

2.13429E+11

594.816

905.184

2.26655E+11

728977792.4

50164753.24

283576556.3

12063431.25

128882812.5



1152525.395

1152525.395

1150884.951

1150144.609

1152430.497

1152430.497

1152430.497



5762152.484



1152430.497

1152430.497



Ltt/4

5758605.745

1239.131

606.679

893.321

721573.066

2.04266E+11

629.517

870.483

2.14688E+11

596.365

903.635

2.27997E+11

2139289329

147215625

832195860

35401860

378225000



MSSV: 1551090007



Ltt/2

5762152.484

1281

605.465

894.535

721573.066

2.0312E+11

629.859

870.141

2.1501E+11

596.685

903.315

2.28336E+11

2852385772

196287500

1109594480

47202480

504300000



Trang: 130



ĐỒ ÁN CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP

MLL

ft

fb

Kiểm tra ft

Kiểm tra fb



GVHD: TS. MAI LỰU



0

-0.426

-12.604

Đạt

Đạt



446683665

-5.394

-11.685

Đạt

Đạt



1290493041

-10.583

-3.903

Đạt

Đạt



1684994366

-14.204

1.465

Đạt

Đạt



5.6.3. Kiểm toán dầm ở TTGH CĐ1

 M n �M u



Trong đó:

 = 1 – Hệ số sức kháng

Mn



- Sức kháng uốn danh định của bản thân tiết diện



M u - Mômen ngoại lực tác dụng.



- Cường độ chảy của thép DƯL là:



f py  0.9 f pu



- Cường độ kéo dứt của thép DƯL là:



f �

k  2�

1.04  py �



f pu �





- Hệ số k:



f pu



- Hệ số quy đổi vùng nén:

1  0.85 











0.05

0.05

� f c�

 28  0.85 



7

7



- Tính tốn chi tiết cho mặt cắt giữa nhịp, các mặt cắt còn lại lập thành bảng

* Tiết diện giữa nhịp (Ltt/2):

- Tiết diện tính tốn lúc này là tiết diện chữ T (Đã liên hợp mối nối)



- Qua biến đổi ta tính được khoảng cách từ trục trung hòa của tiết diện đến mép trên của

dầm là:



SVTH: NGUYỄN ANH CÔNG



MSSV: 1551090007



Trang: 131



ĐỒ ÁN CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP



c







GVHD: TS. MAI LỰU







Aps f pu  1 b f �

 bw h f �

0.85 f c�

0.85 f c�

1bw 



kAps f pu

d ps



Với:

Aps

f pu



1

bf �

bw



hf �

f c�

d ps



Thay số ta được:

c



h�

Ta có: c < f nên ta tính lại chiều cao vùng nén theo công thức sau:

Aps f pu

c

kA f

0.85 f c�

1b f �

 ps pu

d ps

c'=0,003



0,85.fc'



.



c



a



hf



bf



h



dps



Mn



Aps.fps



Aps



ps



bw



.



Hình 5.16. Sơ đồ tính mặt cắt TTGH CĐ

Với các giá trị như trên, thay số ta được:



c



Chiều cao vùng nén quy đổi:



SVTH: NGUYỄN ANH CÔNG



MSSV: 1551090007



Trang: 132



ĐỒ ÁN CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP



GVHD: TS. MAI LỰU



a  1 �c

Suy ra moment danh định là:







a�



Mr   �

A ps . f ps . �

dps  �



2�







+ Cường độ chịu kéo của cáp DƯL:



c �

f ps  f pu . �

1 k

� d ps �







-Kiểm tra:

Theo bảng tổng hợp mômen tác dụng vào dầm chính ta có:

Mu



So sánh với sức kháng uốn tính tốn ta có:

Mu < M r



=> Thỏa mãn điều kiện

Ta có bảng tổng hợp sau:

XMặt cắt

Gối

dps

952.129

fpy

1676.016

fpu

1862.24

k

0.28

Aps

4900

1

0.657

bf'

1750

bw

200

hf

217.308

f'c

55

c

-138.521

c'

161.659

c/dps

0.17



1

fps

1773.709

Mr

7813476839

Mu

0

Kết luận

Đạt



TDTD

1036.532

1676.016

1862.24

0.28

4900

0.657

1750

200

217.308

55

-142.037

162.287

0.157

1

1780.602

8578451912

2471422128

Đạt



SVTH: NGUYỄN ANH CƠNG



MSSV: 1551090007



Ltt/4

1239.131

1676.016

1862.24

0.28

4900

0.657

1750

200

217.308

55

-149.013

163.458

0.132

1

1793.457

10417427182

7215322149

Đạt



Ltt/2

1281

1676.016

1862.24

0.28

4900

0.657

1750

200

217.308

55

-150.246

163.656

0.128

1

1795.624

10797831789

9554898728

Đạt



Trang: 133



ĐỒ ÁN CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP



GVHD: TS. MAI LỰU



5.6.4. 4: Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối thiểu.

* Kiểm toán cho mặt cắt giữa nhịp:

Điều kiện:



 M n �Min  1.2M cr ;1.33M u 



Trong đó:

Mu: Mơmen do tải trọng tác dụng ở trạng thái giới hạn cường độ.

Mcr: Mômen nứt mômen làm cho ứng suất kéo lớn nhất trong dầm.

- Xác định mô men gây nứt Mcr:

Mcr = MDC1+ MDC2+MDC3+MDW+M

Với:

M: Mômen phụ thêm

Xác định mômen phụ thêm ta giải phương trình sau:

� Pf Pf  d ps  yto 

�M

M

M

 M DW  M

 1 fr   2 �

 

ybo � DC1 ybo  DC 2 ybg  DC 3

ybg �

Ao

Io

Io

Ig







I

g







� I �

� Pf Pf  d ps  yto 

�M

M

g

�M �

1 fr   2 �

 

ybo � DC1 ybo  DC 2 ybg �

�  M DC 3  M DW

A

I

I

I



� ybg �





o

g

� o

� o







Với:

 1 : Hệ số biến động mômen nứt do uốn và lấy bằng 1.2 cho kết cấu phân đoạn đúc sẵn và

1.6 cho các kết cấu còn lại, lấy  1  1.6

 2 : Hệ số biến động do cáp dự ứng lực và lấy bằng 1.1 cho cáp dính bám và 1.0 cho cáp

khơng dính bám, lấy  2  1.1

f r : Cường độ chịu kéo khi uốn của bê tông

Pf :



Lực cáp sau khi trừ mất mát (Đã tính ở trên)



Tính tốn chi tiết cho mặt cắt giữa dầm, các mặt cắt còn lại tính tốn tương tự và lập thành

bảng



SVTH: NGUYỄN ANH CƠNG



MSSV: 1551090007



Trang: 134



ĐỒ ÁN CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP



GVHD: TS. MAI LỰU



* Mặt cắt giữa dầm:

Ta có:

 1  1.6



;



 2  1.1



; yto



fr



d ps



; Io



Pf



; ybo



Ao



; M DC1



M DC 2



;



M DC 3



;



Ig



ybg



M DW



;



I g�



ybg �



Thay số ta được:



 Min  1.2 M cr ;1.33M u 

 M r   M n



So sánh



Min  1.2M cr ;1.33M u 



Min  1.2 M cr ;1.33M u 



và M r , kết luận



< Mr



=> Thỏa điều kiện

Ta có bảng tổng

hợp sau:XMặt



Gối



SVTH: NGUYỄN ANH CÔNG



TDTD



Ltt/4



MSSV: 1551090007



Ltt/2



Trang: 135



ĐỒ ÁN CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP



GVHD: TS. MAI LỰU



cắt

fr

1

2

Pf

Ao

dps

yto

ybo

Io

ybg

Ig

ybg'

Ig'

MDC1

MDC2

MDC3

MDW

M

Mcr

Mu

Mmin

Mr

Kết luận



4.672

1.6

1.1

5915172.397

1059073.066

952.129

635.532

864.468

2.30668E+11

856.588

2.3331E+11

880.504

2.47592E+11

0

0

0

0

6000524896

6000524896

0

0

7813476839

Đạt



4.672

4.672

1.6

1.6

1.1

1.1

5792452.133 5758605.745

721573.066

721573.066

1036.532

1239.131

612.555

606.679

887.445

893.321

2.08745E+11 2.04266E+11

872.135

870.483

2.13429E+11 2.14688E+11

905.184

903.635

2.26655E+11 2.27997E+11

728977792.4 2139289329

50164753.24

147215625

283576556.3

832195860

12063431.25

35401860

5835696056 5142968555

6910478589 8297071229

2471422128 7215322149

3286991430 9596378458

8578451912 10417427182

Đạt

Đạt



4.672

1.6

1.1

5762152.484

721573.066

1281

605.465

894.535

2.0312E+11

870.141

2.1501E+11

903.315

2.28336E+11

2852385772

196287500

1109594480

47202480

4343672463

8549142695

9554898728

10258971234

10797831789

Đạt



5.7. TÍNH TỐN CỐT ĐAI CHO DẦM CHỦ

5.7.1. Chọn số liệu thiết kế

* Chọn cốt thép dọc: Giả sử tính cốt đai khi khơng có cốt dọc

* Chọn thép làm cốt đai theo tiêu chuẩn TCVN 1651-2008 có



fy



, đường kính 



Ta tính tốn cho mặt cắt tại gối những mặt cắt còn lại tính tốn tương tự.



SVTH: NGUYỄN ANH CÔNG



MSSV: 1551090007



Trang: 136



ĐỒ ÁN CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP



GVHD: TS. MAI LỰU



5.7.2. Tính tốn cho mặt cắt tại gối

5.7.2.1 Nội lực tại mặt cắt gối

+ Giá trị mômen: M u

+ Giá trị lực cắt: Vu

5.7.2.2 Xác định dv

a



d ps 



2







d v  max �

0.9d ps







0.72h







Trong đó:

d ps



Khoảng cách từ trọng tâm nhóm cáp đến trọng tâm mặt cắt.



a: chiều cao vùng bê tông chịu nén

a



=> dv = 1080 (mm)

5.7.2.3 Ứng suất cắt trung bình

- Lực cắt do thành phần cáp xiên sinh ra là:

V p  f pf �Aps (i ) sin  (i )



Hệ số sức kháng của lực cắt là: ɸ = 0,9

Ứng suất cắt trung bình

Vu

 Vp

v

v

bv d v



SVTH: NGUYỄN ANH CÔNG



MSSV: 1551090007



Trang: 137



ĐỒ ÁN CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP



GVHD: TS. MAI LỰU



Xác định tỷ số

v

f c�



=> Tiết diện hợp lý để chịu cắt



Xác định ứng suất trong cáp sau mất mát khi ứng suất trong bê tơng bọc quanh nó bằng

khơng.

f po  f pf  f pc



Ep

Ec



Với:

f pc  



Pf

Ao







Pf  d ps  yto 



2



Io







M DC1

 d ps  yto 

Io



d ps

Pf



Ao

yto

Io

M DC1



Thay số ta được:

f pc



� f po  f pf  f pc



Ep

Ec



5.7.2.4 Tính biến dạng εx

Giả sử  o

Sơ đồ tính là dầm đơn giản nên khơng tồng tại lực dọc:



SVTH: NGUYỄN ANH CÔNG



Nu  0



MSSV: 1551090007



Trang: 138



ĐỒ ÁN CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP



x 



GVHD: TS. MAI LỰU



Mu

 0.5�N u  0.5� Vu  Vp �cotg  A ps �fpo

dv















2� Es �A s  E ps �A ps







Với:

Mu



;



dv



f po



; As



Nu



; Es



Vu

Vp



;

;



E ps



Aps



Thay số ta được:



x

v

� 

Với f c và x tra bảng tìm được

o

�

và 



Ta nhận thấy  và �

khơng chênh lệch nhiều nên giả thiết ban đầu chấp nhận được

5.7.2.5 Xác định khả năng chịu cắt của bê tông

Vc 



1



12



f c�

bw d v



5.7.2.6 Khả năng chịu cắt của cốt thép đai

Vs 



Vu

 Vc  V p





5.7.2.7 Tính khoảng cách các bước đai



S



Av f vy dv cot g

Vs



SVTH: NGUYỄN ANH CÔNG



MSSV: 1551090007



Trang: 139



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Lúc này tải trọng tác dụng gồm cả tĩnh tải và hoạt tải, các giá trị momen được lấy ở TTGH sử dụng.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×