Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tiết diện tính toán

Tiết diện tính toán

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP



GVHD: TS. MAI LỰU



Khoảng cách từ trọng tâm vùng nén đến trọng tâm vùng kéo:

d s  0.5a  950  0.5 �51.33  924.34 mm









d v  max �

0.72h  0.72 �1000  720 mm





0.9d s  0.9 �950  855 mm







Chọn d v  924.34 mm

Ứng suất cắt trung bình:

v



Vu

299727.71

v 1.8



 1.8 MPa �



 0.056  0.25

 bv d v 0.9 �200 �924.34

f c� 32



Tiết diện hợp lý để chịu lực cắt

Biến dạng trung bình:

o

Chọn trước góc nghiêng của ứng suất nén chéo so với phương trục dầm:   33



Diện tích cốt thép thường:

As  628.32  1963.5  2591.82 mm 2



Biến dạng tương đối:

Mu

 0.5 N u  0.5Vu cot g 557652602  0  0.5 �299727.71�cot g  33o 

dv

x 

 924.34

2 As Es

2 �2591.82 �210000

 7.66 �104  0.002



Ta có:



v 1.8



0.05 



 0.056  0.075



32



f

c









 x  7.66 �104  0.766 �103









SVTH: NGUYỄN ANH CÔNG



MSSV: 1551090007



Trang: 71



ĐỒ ÁN CẦU BÊ TƠNG CỐT THÉP



Tra bảng ta có:



GVHD: TS. MAI LỰU





  33.65o







  2.36





Góc  chênh lệch nhỏ so với giá trị giả sử ban đầu nên giả thiết được chấp nhận

Khả năng chịu cắt của bê tông:

Vc 



1

1

 f c�

bv d v  �2.36 � 32 �200 �924.34  205668.36 N

12

12



Khả năng chịu cắt của cốt thép đai:

Vs 



Vu

299727.71

 Vc 

 205668.36  127362.43 N



0.9



Khoảng cách các bước đai:

Chọn cốt thép đai



  8; f vy  300MPa



SVTH: NGUYỄN ANH CƠNG



2

bố trí 2 nhánh � Av  2 �50.24  100.48 mm



MSSV: 1551090007



Trang: 72



ĐỒ ÁN CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP



GVHD: TS. MAI LỰU



A f d cot g 100.48 �300 �924.34 �cot g  33

s � v vy v



Vs

127362.43



o



  336.88 mm



Kiểm tra bước đai theo cấu tạo:

Vu

299727.71



 0.051  0.125

f c�

bv d v 32 �200 �924.34



� Av f vy

100.48 �300



 321.01 mm



s �min �0.083 f c�

bv 0.083 � 32 �200



min(0.8d v ;600 mm)  600 mm



s 321.01



mm



Chọn s  250 mm

Kiểm tra cốt thép dọc:

As f y  2591.82 �500  1295910 N



Vs 



Av f vy d v cot g

s







100.48 �300 �924.34 �cot g  33o 

250



 171622.91 N





V

Mu 0.5 N u �

557652602

�299727.71





 � u  0.5Vs �

cot g    

0�

 0.5 �171622.91 �

�cot g  33o 

 f dv





0.9



92

4.34

0.9





�v



 1051015.66 N



� As f y 





V

Mu 0.5 N u �



 � u  0.5Vs �

cot g   

 f dv



�v





=> Thỏa điều kiện



SVTH: NGUYỄN ANH CÔNG



MSSV: 1551090007



Trang: 73



ĐỒ ÁN CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP



GVHD: TS. MAI LỰU



CHƯƠNG 5.

THIẾT KẾ DẦM CHÍNH



5.1. SỐ LIỆU TÍNH TỐN VÀ THIẾT KÊ SƠ BỘ DẦM CHỦ

5.1.1. Kích thước và vật liệu dầm chính

5.1.1.1 Kích thước dầm chính

- Loại dầm: Dầm chữ T căng sau



SVTH: NGUYỄN ANH CÔNG



MSSV: 1551090007



Trang: 74



ĐỒ ÁN CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP



GVHD: TS. MAI LỰU



- Chiều dài nhịp tính tốn:

-Chiều dài dầm:

(Vì nên )

- Khoảng cách giữa các dầm chính:

- Số lượng dầm: 7 dầm

- Tiết diện sơ bộ của dầm như sau:

* Chiều cao dầm chính:

* Chiều cao bầu dầm:

* Bề rộng bầu dưới:

* Chiều cao phần vuốt dưới:

* Bề rộng phần vuốt dưới:

* Chiều cao sườn:

* Bề rộng sườn:

* Chiều cao vuốt trên: :

Hình: Tiết diện dầm

* Bề rộng phần vuốt trên:

* Chiều cao bản cánh:

* Bề rộng bản cánh trên:

- Đoạn mở rộng sườn dầm:

* Thông thường đoạn mở rộng sườn dầm (Từ gối dầm đến vị trí bắt đầu thay đổi tiết diện)

từ 1000-1500mm và lớn hơn hoặc bằng chiều cao dầm nên ta chọn chiều dài đoạn mở

rộng là 1500 mm.

* Chiều dài phần vát dầm lấy bằng ½ chiều dài đoạn mở rộng sườn dầm là 750 mm.



SVTH: NGUYỄN ANH CÔNG



MSSV: 1551090007



Trang: 75



ĐỒ ÁN CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP



GVHD: TS. MAI LỰU



Hình: Đoạn mở rộng đầu dầm và tiết diện đầu dầm



5.1.1.2 Đặc trưng vật liệu dầm chính

- Bê tơng dầm chính:

* Cường độ chịu nén của bê tơng:

* Tỷ trọng bê tơng:



SVTH: NGUYỄN ANH CƠNG



MSSV: 1551090007



Trang: 76



ĐỒ ÁN CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP



GVHD: TS. MAI LỰU



* Tỷ trọng bê tông cốt thép:

* Modun đàn hồi của bê tông:



 



0.33



Ec  0.0017 K1w 2c f c�



Trong đó:

K1 :



Hệ số điều chỉnh nguồn cốt liệu, K1  1, 0



wc :



Khối lượng riêng bê tông( kg/m3) lấy bằng



* Cường độ chịu nén khi uốn của bê tông:



- Cáp dự ứng lực dầm chính:

Theo catalogue của hãng VSL ứng với loại cáp 15.24 mm có độ chùng nhão thấp:

- Đường kính danh định một tao cáp: D = 15.24 mm

- Diện tích danh định một tao cáp:

- Cường độ kéo đứt một tao cáp:

- Cường độ chảy dẻo của 1 tao cáp:

- Ứng suất của tao cáp khi kích:

- Modun đàn hồi của cáp:



- Quy đổi tiết diện:

Để tiện cho việc tính tốn, ta phải quy đổi phần vuốt của tiết diện mặt cắt ngang, nguyên

tắc quy đổi là phải đảm bảo chiều cao tiết diện dầm không bị thay đổi.

* Quy đổi phần vuốt cánh trên của dầm:

+ Diện tích phần vuốt:



SVTH: NGUYỄN ANH CÔNG



MSSV: 1551090007



Trang: 77



ĐỒ ÁN CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP



GVHD: TS. MAI LỰU



+ Chiều cao cánh dầm quy đổi:

+ Bề rộng cánh trên:

+ Bề rộng sườn:

* Quy đổi phần vuốt cánh dưới dầm:

+ Diện tích phần vuốt:

h1�



+ Chiều cao cánh dầm quy đổi:



Avt

 h2

b1  bw

2



+ Bề rộng cánh dưới:



Hình: Tiết diện đã quy đổi

5.1.2. Bố trí cáp dự ứng lực



SVTH: NGUYỄN ANH CÔNG



MSSV: 1551090007



Trang: 78



ĐỒ ÁN CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP



SVTH: NGUYỄN ANH CÔNG



GVHD: TS. MAI LỰU



MSSV: 1551090007



Trang: 79



ĐỒ ÁN CẦU BÊ TƠNG CỐT THÉP



GVHD: TS. MAI LỰU



Hình: Bố trí cáp

+ Bố trí cáp thành 3 lớp: Lớp cáp đi thẳng (2 bó), lớp cáp uốn cong (3 bó) tại các vị trí

cách đầu dầm lần lượt là 6700 mm và 10050 mm.

+ Bán kính uốn cong bó cáp: và

+ Sơ đồ bố trí cáp như hình vẽ

+ Từ sơ đồ ta xác định được góc hợp bởi hướng cáp và phương ngang của bó số 3 (Đối

với các vị trí mà bó cáp chuyển hướng)

+ Với bán kính uốn cong bó cáp: (lớn), nên ta có:

�



T  Rtg � �

�2 �

Tiếp tuyến:



=> Chiều dài đoạn cong: K  R �





� 1



p  R�

 1�



�cos



� 2



Phân cự:



SVTH: NGUYỄN ANH CÔNG



MSSV: 1551090007



Trang: 80



ĐỒ ÁN CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP



GVHD: TS. MAI LỰU



Ta có bảng tổng hợp các giá trị của cáp dự ứng lực:

XSTT

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20



Bó cáp

1

2

3

4

5

1

2

3

4

5

1

2

3

4

5

1

2

3

4

5



Mặt cắt



Gối



Thay đổi

tiết diện



Ltt/4



Ltt/2



X (mm)

0

0

0

0

0

2250

2250

2250

2250

2250

8200

8200

8200

8200

8200

16400

16400

16400

16400

16400



Y (mm)

141

141

472.72

821.15

1163.49

141

141

355.18

693.54

986.62

141

141

141

356.4

524.94

141

141

141

271

401



Y ống gen

130

130

461.72

810.15

1152.49

130

130

344.18

682.54

975.62

130

130

130

345.4

513.94

130

130

130

260

390



Bảng: Tổng hợp các giá trị tọa độ của cáp dự ứng lực



SVTH: NGUYỄN ANH CÔNG



MSSV: 1551090007



Trang: 81



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tiết diện tính toán

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×