Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
- Khi kiểm tra nứt ta phải kiểm tra trên tiết diện bxh = 1000x175 thì ta mới xác định được số thanh thép tham gia chống nứt

- Khi kiểm tra nứt ta phải kiểm tra trên tiết diện bxh = 1000x175 thì ta mới xác định được số thanh thép tham gia chống nứt

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP



GVHD: TS. MAI LỰU



123000 e

s�

 2dc



f

s

s

- Điều kiện:



Trong đó: Tiết diện tính tốn b = 1000 mm, h = 200 mm

- Hệ số xét đến đều kiện tiếp xúc giữa kết cấu với môi trường xung quanh γe=1

- Khoảng cách từ trọng tâm lớp thép chịu kéo ngồi cùng đến lớp ngồi của bêtơng chịu

kéo dc = 30 mm

s  1 



dc

30

 1

 1.25

0.7  h  d c 

0.7 � 200  30 



- Modun đàn hồi của bê tông:

Ec  0.0017 K1w 2c  f c' 



0.33



 0.0017 ��

1  2240  2.29 �55  �550.33

2



 35709.17 MPa



Trong đó:

Hệ số điều chỉnh nguồn cốt liệu, K1  1.0



K1 :



- Modun đàn hồi của thép Es  210000 MPa

- Tỷ số môđun đàn hồi

n



Es

210000



 5.88

Ec 35709.17



- Chiều dày của bêtông vùng nén sau khi nứt

As = 804.25 mm2

x





nA s � 2d s b � 5.88 �804.24 � 2 �170 �1000

1

 1�



��

1

 1�





� 35.65 mm





b �

nA s

1000

5.88 �804.24









- Mơmen qn tính của tiết diện nứt

Icr 



bx 3

1000 �35.653

2

2

 nAs  d s  x  

 5.88 �804.24 � 170  35.65   100459637.4 mm 4

3

3



- Ứng suất trong cốt thép do tải trọng ở trạng thái giới hạn sử dụng gây ra là



SVTH: NGUYỄN ANH CÔNG



MSSV: 1551090007



Trang: 39



ĐỒ ÁN CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP

fs 



GVHD: TS. MAI LỰU



Ms

15634011.63

� 170  35.65  �5.88  122.94 N / mm 2

 ds  x  n 

Icr

100459637.4



- Khi đó khoảng cách tối thiểu giữa các thanh thép:

s min 



123000  e

123000 �1

 2d c 

 2 �30  800.39 mm

s f s

1.25 �122.94



Vậy s=250 mm Đảm bảo điều kiện nứt ở trạng thái giới hạn sử dụng



3.5.2.2 Cốt thép chịu mômen dương tại nhịp

Giả thiết =0.9



Với :



�M u  19657327.76 Nmm







d s  170 mm





�f '  55 MPa

�c





b  1000 mm





Xác định chiều cao vùng nén :

a  d s  d s2 



2M u

2 �19657327.76

 170  1702 

 2.77 mm

'

 0.85 f c b

0.9 �0.85 �55 �1000



Mà ta có hệ số quy đổi chiều cao bê tông vùng nén như sau:

0.05 '

0.05

f c  28   0.85 

 55  28   0.66



7

7

a 2.77

 c 



 4.2 mm

1 0.66



1  0.85 



SVTH: NGUYỄN ANH CÔNG



MSSV: 1551090007



Trang: 40



ĐỒ ÁN CẦU BÊ TƠNG CỐT THÉP



GVHD: TS. MAI LỰU



Tính lại  :

170 �

�d





  0.65  0.15 � s  1� 0.65  0.15 ��  1� 6.57  0.9

�4.2 �

�c





=> Chọn  =0.9 và phù hợp với giá trị ban đầu

Kiểm tra điều kiện:





c

4.2



 0.025  0.6

d S 170

(Thỏa)



Do đó ta tính theo bài tốn cốt đơn có lực kéo:

0.85 f c' ab 0.85 �55 �2.77 �1000

 AS 



 431.66 mm2

fy

300



Diện tích cốt thép trên 1000mm dài : As = 431.66 mm2

Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối thiểu

M cr   1 3 Sc f r



Trong đó:

 1 : Là hệ số biến động momen nứt do uốn,  1  1.6



 3 : Tỷ số giữa cường độ chảy dẻo và cường độ kéo cực hạn của thép

300

f y  300MPa, fu  450MPa   3 

 0.67

450

Thép CB300-V:

Sc



: Momen chống uốn tính cho thớ chịu kéo ngoài cùng.



Sc 



fr



bh 2 1000 �2002



 6666666.67 mm3

6

6



: Cường độ chịu kéo khi uốn của bê tông.



f r  0.63 f c'  0.63 � 55  4.67 MPa

 M cr  1.6 �0.67 �6666666.67 �4.67  33374933.35 Nmm

As ,min 



min  1.2M cr ;1.33M u1/2 

� a�

 f y �d s  �

� 2�



As  As ,min 



Chọn







min  1.2 �33374933.35;1.33 �19657327.76 

 574.27 mm 2

2.77 �



0.9 �300 ��

170 



2 �





Không thỏa điều kiện hàm lượng cốt thép tối thiểu.



As  As ,min  600 mm2



để bố trí cho bản mặt cầu.



SVTH: NGUYỄN ANH CÔNG



MSSV: 1551090007



Trang: 41



ĐỒ ÁN CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP



GVHD: TS. MAI LỰU



Chọn cốt thép có đường kính Ø16 bố trí trên 1 m dài theo phương dọc cầu

Số lượng thanh thép cần thiết là:

ns 



As

600



 3.01

A116 201.06



Thanh



- Vậy chọn ns  4 thanh.

- Bước cốt thép a = 250 mm



a  30 mm

- Chọn 4 thanh 16 , lớp bảo vệ cốt thép là bv

- Diện tích cốt thép của 416 là:

As  4 �A116  4 �201.06  804.24mm 2



- Bố trí 416 với a = 250 mm

Kiểm tra vết nứt cho bản dầm tại giữa nhịp ở trạng thái giới hạn sử dụng

- Khi kiểm tra nứt ta phải kiểm tra trên tiết diện bxh = 1000x200 thì ta mới xác định được

số thanh thép tham gia chống nứt

- Ta chỉ kiểm tra nứt của bản mặt cầu bằng trạng thái giới hạn sử dụng

Ms = 11167151.16 Nmm

123000 e

s�

 2dc

s fs

- Điều kiện:



Trong đó: Tiết diện tính tốn b = 1000 mm, h = 200 mm

- Hệ số xét đến đều kiện tiếp xúc giữa kết cấu với môi trường xung quanh γe=1

- Khoảng cách từ trọng tâm lớp thép chịu kéo ngồi cùng đến lớp ngồi của bêtơng chịu

kéo dc = 30 mm

s  1 



dc

30

 1

 1.25

0.7  h  d c 

0.7 � 200  30 



- Modun đàn hồi của bê tông:

Ec  0.0017 K1w 2c  f c' 



0.33



 0.0017 ��

1  2240  2.29 �55  �550.33

2



 35709.17 MPa



Trong đó:



SVTH: NGUYỄN ANH CƠNG



MSSV: 1551090007



Trang: 42



ĐỒ ÁN CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP



GVHD: TS. MAI LỰU



Hệ số điều chỉnh nguồn cốt liệu, K1  1.0



K1 :



- Modun đàn hồi của thép Es  210000MPa

- Tỷ số môđun đàn hồi

n



Es

210000



 5.88

Ec 35709.17



- Chiều dày của bêtông vùng nén sau khi nứt

As = 804.25 mm2

x





nA s � 2d s b � 5.88 �804.24 � 2 �170 �1000

1





1





1





1











� 35.65 mm



b �

nA s

1000

5.88 �804.24











- Mơmen qn tính của tiết diện nứt

Icr 



bx 3

1000 �35.653

2

2

 nAs  d s  x  

 5.88 �804.24 � 170  35.65   100459637.4 mm 4

3

3



- Ứng suất trong cốt thép do tải trọng ở trạng thái giới hạn sử dụng gây ra là

fs 



Ms

11167151.16

� 170  35.65  �5.88  87.81 N / mm 2

 ds  x  n 

Icr

100459637.4



- Khi đó khoảng cách tối thiểu giữa các thanh thép:

s min 



123000 e

123000 �1

 2d c 

 2 �30  1086.72 mm

s f s

1.25 �85.81



Vậy s = 250 mm < smin => Đảm bảo điều kiện nứt ở trạng thái giới hạn sử dụng

3.5.2.3 Tính cốt thép phân bố theo phương dọc cầu

Cốt thép phụ theo phương dọc cầu được đặt dưới đáy bản để phân bố tải trọng bánh xe dọc

cầu đến cốt thép chịu lực theo phương ngang cầu. Diện tích yêu cầu tính theo phần trăm

cốt thép chịu momen dương. Đối với cốt thép chính đặt vng góc với hướng xe chạy:



SVTH: NGUYỄN ANH CÔNG



MSSV: 1551090007



Trang: 43



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

- Khi kiểm tra nứt ta phải kiểm tra trên tiết diện bxh = 1000x175 thì ta mới xác định được số thanh thép tham gia chống nứt

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×