Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 3. BẢN MẶT CẦU

CHƯƠNG 3. BẢN MẶT CẦU

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP



GVHD: TS. MAI LỰU



- Bề rộng mặt cắt ngang cầu: Bmcn = 10500 + 2 x 1500 = 13500 mm

- Bề rộng bản hẫng: Bhẫng = 750 mm

Sơ đồ tính: Bản mặt cầu sẽ được tính tốn theo 2 sơ đồ: Bản congsol và bản loại dầm.

Trong đó phần bản loại dầm đơn giản được xây dựng từ sơ đồ dầm liên tục do đó sau khi

tính tốn dầm đơn giản xong phải nhân với hệ số kể đến tính liên tục của bản mặt cầu.



Hình 3.1.1 Sơ đồ tính bản mặt cầu

3.2. TÍNH TOÁN NỘI LỰC TRONG BẢN HẪNG

3.2.1. Tải trọng tác dụng lên bản congxon

3.2.1.1 Tĩnh tải

Xét tĩnh tải tác dụng lên dải bản rộng 1000 mm theo phương dọc cầu:



SVTH: NGUYỄN ANH CÔNG



MSSV: 1551090007



Trang: 20



ĐỒ ÁN CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP



GVHD: TS. MAI LỰU



Hình 3.2.1. Tĩnh tải tác dụng lên bản congxon

* Trọng lượng bản thân:

DC2  1000h f  C  1000 �200 �2.5 �105  5 N / mm

* Trọng lượng lan can, lề bộ hành:

- Trọng lượng tường bêtông:

P1  1000b1h1 C  1000 �250 �530 �2.5 �105  3312.5 N

Trong đó:

b1 = 250 mm: Bề rộng của lan can phần bê tông.

h1 = 530 mm: Chiều cao của lan can phần bê tông.

- Trọng lượng lề bộ hành người đi: (Tải này được chia đơi bó vỉa nhận một nửa và lan can

phần bê tông chịu một nửa)

b2 h2 C 1000 1050 �100 �2.5 �105 �1000



 1312.5 N

2

2

- Trọng lượng thanh lan can tay vịn (P3): Trên 1 phía kéo dài suốt tồn bộ nhịp có 16 x 3 =

48 thanh dài 2000 mm, 2 x 3 = 6 thanh dài 750 mm.

+ Trọng lượng một thanh có chiều dài 2000 mm, Ø100 dày 5 mm:





P3'   D 2  d 2   S L  � 1002  902  �78.5 �106 �2000  234.28 N

4

4

+ Trọng lượng một thanh có chiều dài 750 mm, Ø100 dày 5 mm:

P2 



SVTH: NGUYỄN ANH CÔNG



MSSV: 1551090007



Trang: 21



ĐỒ ÁN CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP



GVHD: TS. MAI LỰU



 2



D  d 2   S L  � 1002  902  �78.5 �106 �750  87.86 N



4

4

� Trọng lượng tồn bộ thanh lan can trên một phía của cầu:

P3'' 



�P  48P  6P

3



'

3



"

3



 48 �234.28  6 �87.86  11772.6 N



- Trọng lượng cột lan can(P4): Một cột lan can được tạo bởi 3 tấm thép T1; T2 ; T3 và 3 ống

thép liên kết T4  90 dày 4mm, dài 120 mm (hình 3.3)



T



T



T



Cột lan can=Tấm thép 1 + Tấm thép 2 +Tấm thép 3 + Ống liên kết

Hình 3.2.2. Chi tiết cột lan can

6

* Trọng lượng tấm thép T1 : T1  1820 �150 �8 �78.5 �10  171.44 N



* Trọng lượng tấm thép T2 :





184  124  �690 1  �1242

� �902 �



6

T2  �

 �

 3 ��

��8 �78.5 �10  58.54 N



2

2

4

� 4 �





6

* Trọng lượng tấm thép T3 : T3  150 �200 �10 �78.5 �10  23.55 N

  902  822 

T4 

�120 �78.5 �106  10.18 N

T4

4

* Trọng lượng ống thép nối

:



+ Trọng lượng một cột lan can:

P4  T1  T2  T3  3T4  171.44  58.54  23.55  3 �10.18  284.07 N



Khoảng cách giữa hai cột lan can là 2000 mm, trên chiều dài nhịp 32800 mm có 17 cột

+ Trọng lượng tồn bộ cột lan can:



SVTH: NGUYỄN ANH CƠNG



MSSV: 1551090007



Trang: 22



ĐỒ ÁN CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP



GVHD: TS. MAI LỰU



�P  17 �284.07  4829.19 N

4



=> Trọng lượng toàn bộ thanh lan can và cột lan can là:



�P  �P

3



4



 11772.6  4829.19  16601.79 N



- Ta sẽ quy một cách gần đúng toàn bộ trọng lượng này thành lực phân bố dọc cầu có giá

trị:



�P  �P

3



4



Ltt







16601.79

 0.506 N / mm

32800



Suy ra: Trọng lượng lan can phần thép trên 1000 mm chiều dài bản:

P5  0.506 �1000  506 N



- Vậy trọng lượng toàn bộ lan can lề bộ hành trên 1000 mm chiều dài bản mặt cầu tác

dụng lên bản hẫng:

DC3  P1  P2  P5  3312.5  1312.5  506  5131 N



3.2.1.2 Hoạt tải

- Hoạt tải tác dụng cho dải bản rộng 1000 mm trong trường hợp này chỉ có

tải trọng người đi bộ truyền xuống (hoạt tải này được chia đơi bó vỉa nhận một nửa và lan

can phần bê tông chịu một nửa, là lực tập trung tại đầu bản congxon).

PPL 



PL �1000 �b 3 �10 3 �1000 �1250



 1875 N

2

2



Trong đó: b = 1250 mm: Bề rộng phần lề bộ hành.

3.2.2. Tổ hợp tải trọng



SVTH: NGUYỄN ANH CÔNG



MSSV: 1551090007



Trang: 23



ĐỒ ÁN CẦU BÊ TƠNG CỐT THÉP



GVHD: TS. MAI LỰU



Hình 3.2.3 Sơ đồ tải trọng tác dụng lên bản hẫng

- Do thiết kế bản mặt cầu bỏ qua lực cắt nên ta chỉ tổ hợp mômen

- Mômen lớn nhất tại ngàm ta có

MDC3 = DC3.L3 = 5131 x 750 = 3848250 Nmm

M DC2 



DC 2 .L 2 2 5 �7502



 1406250 Nmm

2

2



- Trạng thái giới hạn cường độ 1

M u   �  DC �M DC 2   DC �M DC 3   PL �PL �Lb 

 1.05 � 1.25 �1406250  1.25 �3848250  1.75 �1875 �750 

 9480515.63 Nmm



Bảng 2.1 Hệ số điều chỉnh tải trọng

Trạng thái

Cường độ I

TG GHSD



DC

1.25

1



DW

1.5

1



LL

1.75

1



- Xét hệ số điều chỉnh tải trọng:    D � R � I

+  D : Hệ số độ dẻo, trường hợp thiết kế thông thường  D  1

+  R : Hệ số dư thừa, bản dầm có tính dư  R  1.05

+  I : Hệ số quan trọng,  I  1.05

→   1.05

- Trạng thái giới hạn sử dụng:

M s   �  DC �M DC 2   DC �M DC 3   PL �PL �Lb 

 1� 1�1406250  1 �3848250  1�1875 �750 

 6660750 Nmm



SVTH: NGUYỄN ANH CÔNG



MSSV: 1551090007



Trang: 24



ĐỒ ÁN CẦU BÊ TƠNG CỐT THÉP



GVHD: TS. MAI LỰU



3.3. TÍNH TỐN NỘI LỰC CHO BẢN DẦM

3.3.1. Tính tốn nội lực cho bản dầm cạnh dầm biên

Bản đặt trên 2 gối là 2 dầm chủ, nhịp của bản là khoảng cách giữa hai dầm L 2 = 2000 mm,

cách tính ta sẽ tính như dầm đơn giản đặt trên hai gối, xét cho dải bản rộng 1000 mm.

3.3.1.1 Tĩnh tải và nội lực do tĩnh tải tác dụng lên bản dầm cạnh dầm biên

Tĩnh tải:

- Trọng lượng bản thân:

DC2  1000h f  c  1000 �200 �2.5 �105  5 N / mm

- Trọng lượng lề bộ hành người đi truyền xuống bó vỉa:

b2 h2 c 1000 1050 �100 �2.5 �105 �1000

P2 



2







 1312.5 N



2



- Trọng lượng bó vỉa:

P4  b4 h4 c 1000  200 �200 �2.5 �10 5 �1000  1000 N



Trong đó: h2 = 100 mm bề dày lề bộ hành, b4 = 200 mm chiều rộng bó vỉa, h4 = 200 mm

chiều cao bó vỉa.

 DC3  P2  P4  1312.5  1000  2312.5 N



- Trọng lượng lớp phủ mặt cầu:

DW   wtb bhwtb  2.2 �105 �1000 �142.5  3.14 N / mm



Nội lực do tĩnh tải

- Sơ đồ tính như sau:



Hình 3.3.1. Sơ đồ tính bản dầm



SVTH: NGUYỄN ANH CƠNG



MSSV: 1551090007



Trang: 25



ĐỒ ÁN CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP



GVHD: TS. MAI LỰU



- Với L2’ = 750 mm; L2” = 750 mm; L2 = 2000 mm

- Xét hệ số điều chỉnh tải trọng:    D � R � I  1.05

+ Momen ở trạng thái giới hạn cường độ 1:  DC  1.25;  DW  1.5;  1.05

M u DC  DW   �  DC �M DC 2   DW �M DW   DC �M DC 3 



 1.05 � 1.25 �2500000  1.5 �1128437.5  1.25 �751562.5

 6044964.84 Nmm



+ Momen ở trạng thái giới hạn sử dụng:  DC  1;  DW  1;  1

M s DC  DW   �  DC �M DC 2   DW �M DW   DC �M DC 3 



 1� 1�2500000  1�1128437.5  1�751562.5

 4380000 Nmm



3.3.1.2 Hoạt tải và nội lực do hoạt tải tác dụng lên bản dầm cạnh dầm biên

Hoạt tải

- Gồm có 2 hoạt tải: Tải trọng người đi truyền xuống bản mặt cầu thơng qua bó vỉa, tải

trọng xe 3 trục đặt như hình.

-Tải trọng người:

PPL 



PL �1000 �b 3 �10 3 �1000 �1250



 1875 N

2

2



- Tải xe 3 trục: Đặt 1 bánh xe 3 trục như hình vẽ.



SVTH: NGUYỄN ANH CÔNG



MSSV: 1551090007



Trang: 26



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 3. BẢN MẶT CẦU

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×