Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
II. Xác định cốt thép chịu lực của dầm bê tông DUL

II. Xác định cốt thép chịu lực của dầm bê tông DUL

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP



GVHD: TS. NGUYỄN TRỌNG TÂM



Cánh trên ta quy đổi hình về thép chữ T

h f = h1 +



Chiều cao cánh dầm quy đổi :



2. Ah

B −b



Với h1= 180mm

Diện tích phần đường cong quy đổi :

2



Ah =



D −



ΠD



2



4



4



2



=



600 −



h f = 180 +



Vậy ta có :



3,14.600



4

4



2



=



19350mm2



2.19350

= 215

2060 − 180



mm



Chọn hf = 400mm ( Phần cánh trên )

Xét cánh dưới :



A2 =



280 + 300

59 + 300

1

.200 +

.191 + .59.175

2

2

2



= 97447mm2



Chọn cánh dưới hf= 400 mm thì bề rộng cánh dưới sẽ là bf=



97447

400



+180= 454,823mm



Chọn bf= 550mm ( Phần cánh dưới )

Chọn bề rộng qui đổi : bf= 2060 mm ( Phần cánh trên )

Bề rộng của sườn dầm : b= 200 mm

Chiều cao của tiết diện sau khi qui đổi : h =1805 mm





h0 = 0,85.h = 0,85.1805 = 1534, 25 (mm)



Ta có hình vẽ :



SVTH: LÊ HƠN



1351090113



26



ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP



GVHD: TS. NGUYỄN TRỌNG TÂM



(Hình)



Chiều cao của vùng chịu nén :



2.M

x1 =  h0 − ho2 −



Rb





 

2.970,11.10 4

= 1534, 25 − 1534, 252 −

÷

÷ 

22

 





÷ = 320,988( mm)

÷





Diện tích tiết diện ngang của cốt thép chịu kéo DUL :

As =



Rb .x.b f

Rs



=



22.320,988.2060

= 51954, 2( mm 2 )

280



Số tao cáp tính cho dầm :

n=



As

A0



SVTH: LÊ HƠN



1351090113



27



ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP



GVHD: TS. NGUYỄN TRỌNG TÂM



A0 = 7.



Chọn đường kính cáp căng d=5(mm) =>

n=







π .d 2

3,14.52

= 7.

= 137,375( mm 2 )

4

4



51954, 2

= 378,19

137,375



n' =



Chọn 1 bó là 40 tao nên số bó cáp là



378,19

= 9, 45

40



(bó), lấy n’= 10 bó



III. Kiểm tra nội lực

1. Kiểm tra bền:

Điều kiện cường độ tính tốn theo trạng thái giới hạn ( điều kiện để đảm bảo tiết

diện đảm bảo tiết diện không vượt quá giới hạn về cường độ) :

M ≤ M gh



Tổng moment của các lực đối với trụ đi qua điểm đặt hợp lực của cốt thép chịu

kéo :

x



M gh = Rb .b.x.  h0 − ÷

2





Mà :



Rb .bx = As .Rs



(1)



(2)



Từ (1), (2) suy ra :

x



M ≤ Rs . A s .  h0 − ÷

2





Với :

M : moment uốn lớn nhất của bản mặt cầu

x : Chiều cao vùng bê tông chịu nén

b : Bề rộng của tiết diện

h0



: Chiều cao làm việc của tiết diện

a : Khoảng cách từ mép chịu kéo của tiết diện đến trọng tâm của cốt thép chịu

kéo

As : Diện tích tiết diện ngang của cốt thép chịu kéo

Chiều cao làm việc của tiết diện:

h0 = 1534, 25(mm)



320,988  −6



M gh = 280.51954, 2. 1534, 25 −

÷.10 = 19984, 27( kN .m)

2











M=9701,1 (kN.m) <



SVTH: LÊ HƠN



M gh = 19984, 27( kN .m)



(Thỏa điều kiện bền )



1351090113



28



ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP



GVHD: TS. NGUYỄN TRỌNG TÂM



2. Điều kiện mỏi:

Kiểm tra mất mát ứng suất của dầm bê tông DUL căng trước theo 6 trường hợp

sau:

• Do tính chùng ứng suất của cốt thép

σ ch = 0,1.σ 0 − 200

Trong đó: trị số



σ0



tính bằng kG/cm2



σ0



= (0,8:0,9).Rs



⇒ σ ch = 0,1.0,9.280.10 − 200 = 52 ( kG / cm2 )



=5,2 ( MPa)

• Do sự chênh lệch nhiệt độ giữa cốt thép và thiết bị căng

σ nh = 12,5.∆t

Trong đó:

⇒ σ nh = 0



∆t



là sự chênh lệch nhiệt độ giữa cốt thép và bệ căng ( lấy



∆t



=00C)



• Do từ biến nhanh ban đầu của bê tông (σtbn)

σ



σ bH

σ tbn = 500 − 1000.b  bH − a 

= 0, 65 ≥ a = 0, 6

 R0







σ bH

= 0, 65

R0



khi



R0



Trong đó: trị số

Với a và b là hệ số phụ thuộc vào mác bê tông, với bê tông mác không nhỏ hơn 30

thì a =0,6 và b =1,5; σbH có kể đến các ứng suất hao: σch; σneo và σms



⇒ σ tbn = 500 − 1000.1,5.[ 0, 65 − 0, 6] = 425 ( kG / cm 2 ) = 42,5 ( Mpa )



• Do co ngót của bê tơng (σco)

Đối với bê tông nặng, đông cứng tự nhiên, trị số σco lấy theo bảng 3.4.



SVTH: LÊ HƠN



1351090113



29



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

II. Xác định cốt thép chịu lực của dầm bê tông DUL

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×