Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Kiểm tra độ bền của bản mặt cầu

Kiểm tra độ bền của bản mặt cầu

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP



Ws =



I red 139526120,8

=

= 2956061,881 mm3

x1

47, 2



Wb =



I red 139526120,8

=

= 5957817,191 mm3

x

23, 419



σs =



M

48,344

=

= 16354,191 kN / m2

Ws 2956061,881.10−9



σb =



M

48,344

=

= 8114,381 kN / m2

Wb 5957817,191.10−9



Điều kiện:

ρ=



Ta có:



GVHD: TS. NGUYỄN TRỌNG TÂM



σ s ≤ ε s × β s × Rs







σ b ≤ 0, 6 × ε b × β b × Rb 



σ min M tt 11,817

=

=

= 0,323

σ max M ht 36,527



⇒ βs = 1



ε s = 0,82

Rs = 280 Mpa



σ s ≤ ε s × β s × Rs



+







M

≤ 1.0,82.280.103

Ws







48,344

= 16354,191 kN / m 2 ≤ 229600 kN / m 2

2956061,881.10−9



→ Thỏa mãn



+



σ b ≤ 0, 6 × ε b × β b × Rb

βb = 1, 26

ε b = 1,111

Rb = 22 Mpa



M

≤ 0, 6 × 1,111×1, 26 × 22.103

Wb

⇔ 8114,381 ≤ 18478 kN / m 2





SVTH: LÊ HƠN



1351090113



18



ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP



GVHD: TS. NGUYỄN TRỌNG TÂM



→ Thảo mãn

3. Kiểm tra nứt

Kiểm tra nứt cho BMC ( Kiểm tra vùng chịu nén của bê tông)

σb =





SVTH: LÊ HƠN



M tc

.x1 ≤ Rb

I red



40, 041

.47, 20.10−3 = 13545,386 kN / m ≤ 22.103 kN / m

139526120,8.10−12



1351090113



19



ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP



GVHD: TS. NGUYỄN TRỌNG TÂM



Kiểm tra mở rộng vết nứt (Kiểm tra trong vùng chịu kéo xung quanh cốt thép )

α cr =



σ sψ

≤ 0, 2

Es



α cr =



σ sψ 157016,109.47,926.10−3

=

= 3, 58.10−5 (m) = 0, 00358 cm ≤ 0, 02 (cm)

Es

210000.103



Với :

σs =

σs

Es



M tc .n '

40, 041.5,833

=

= 157016,109 kN / m 2

Ws

1487485, 296.10−9



: Hệ số biến dạng tương đối của cốt thép



Ar = (6d +



d

18





+ a0 ).1000 =  6.18 + + 30 ÷.1000 = 147000 mm2

2

2







: Diện tích vùng ảnh



hưởng của cốt thép

Rr =



Ar

nthanh .d



=



147000

= 1020,83mm

8.18



Bán kính ảnh hưởng của cốt thép :

ψ = 1,5. Rr = 1,5. 1020,83 = 47,926 mm



SVTH: LÊ HƠN



1351090113



20



ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP



GVHD: TS. NGUYỄN TRỌNG TÂM



CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ DẦM CHÍNH

I. Nội lực do tác dụng

1. Nội lực do tĩnh tải

Tĩnh tải tác dụng lên dầm dọc bao gồm : bản thân dầm và tải trọng do tà vẹt,

tay vịn, lan can .

Tính tĩnh tải tác dụng lên dầm dọc:

g1 =



- Tải trọng bản thân dầm :



(kN/m)



g 2 = γ bl × hbl × l = 0,5 × 20 × 2,1 = 21



- Tải trọng đá balat :

- Tải trọng lan can + tay vịn :

- Tải trọng người:



G 83,9 ×10

=

= 35,551

l

23, 6



(kN/m)



g3 = G4 + g3 × l3 = 0, 7 + 3,3 × 0,57 = 2,581

g ng = 4.0,57 = 2, 28



(kN/m)



(kN/m)

Bảng 2.1: Tĩnh tải và hoạt tải người tác dụng lên dầm chính

Tải trọng tiêu chuẩn

Tải trọng tính tốn

nf

Tĩnh tải

(kN)

(kN)

Bản thân dầm

1,1

35,551

39,1061

chính

Lớp đá ba lát

1,3

21

27,3

Lan can, bộ hành

1,1

2,581

2,8391

Người

1,1

2,28

2,508



61,412

71,753

Nội lực tính tốn do tĩnh tải được xác định theo công thức :

ωV

ωM

M= gtt. ; V= gtt.

Với ltt = 23,6 – 0,7 = 22,9 m



Đường ảnh hưởng M1/2

SVTH: LÊ HƠN



1351090113



21



ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP



GVHD: TS. NGUYỄN TRỌNG TÂM



Đường ảnh hưởng M1/4



Đường ảnh hưởng Q gối



Đường ảnh hưởng Q1/4



SVTH: LÊ HƠN



1351090113



22



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Kiểm tra độ bền của bản mặt cầu

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×