Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG I : THIẾT KẾ PHƯƠNG ÁN CẦU DẦM BÊ TÔNG

CHƯƠNG I : THIẾT KẾ PHƯƠNG ÁN CẦU DẦM BÊ TÔNG

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CẦU BÊ TƠNG CỐT THÉP



Cấp Sơng



GVHD: TS. NGUYỄN TRỌNG TÂM



Chiều Cao Thông Thuyền



Chiều rộng thông thuyền



(m)



(m)



9



60



II

II.2. Thông số thiết kế



Kết cấu tầng trên : Mặt cắt đá balat bề dày 0,5m

Tải trọng thiết kế : T- 22



SVTH: LÊ HƠN



1351090113



3



ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP



III.



GVHD: TS. NGUYỄN TRỌNG TÂM



THIẾT KẾ CÁC KÍCH THƯỚC CƠ BẢN CỦA CẦU



1. Nguyên tắc thiết kế :

-



Đảm bảo an tồn cho người và phương tiện tham gia giao thơng

Đáp ứng yêu cầu khai thác chủ yếu như: độ bền , dễ kiểm tra, thuận tiện duy tu,

đảm bảo độ cứng , xét đến khả năng mở rộng cầu trong tương lai

Kết cấu phù hợp với trình độ và năng lực thi cơng hiện tại.

Đảm bảo tính thơng thống và thẩm mỹ.

Các yếu tố trên mặt bằng phải thỏa mãn các yêu cầu kỹ thuật tương ứng với

vận tốc thiết kế.

Mặt bằng tuyên phải phù hợp với các quy hoạch 2 bên đường và các dự án

khác liên quan

Thỏa mãn các yêu cầu kỹ thuật tương ứng và hạn chế mức thấp nhất khối lượng

xây dựng và giải phóng mặt bằng .

Phối hợp hài hòa giữa các yếu tố : bình đồ - trắc dọc – trắc ngang – cảnh quan.

Hạn chế ảnh hưởng đến mơi trường trong q trình thi cơng .

Đảm bảo kinh tế.



2. Chọn vị trí xây dựng cầu :

-



Phù hợp với quy hoạch phát triển giao thông trong khu vực.

Thuận lợi cho hoạt động giao thông.

Thỏa mãn các tiêu chuẩn về các yếu tố hình học của tuyến và cầu .

Thỏa mãn yêu cầu về thủy văn , thủy lực .

Thuận lợi cho thi công và tổ chức thi cơng.

Có giá thành xây đắp cơng trình hợp lý …



3. Đề xuất các phương án thiết kế cầu

3.1. Phương án dầm Bê Tông DUL

Chọn cầu gồm 3 nhịp, chiều dài mỗi nhịp là 23,6m với 2 trụ và 2 mố

Sơ bộ ta chọn như sau



SVTH: LÊ HƠN



1351090113



4



ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP



GVHD: TS. NGUYỄN TRỌNG TÂM



Hình 1.2 : Mặt cắt sơng phương án dầm DUL



3.2. Phương án dầm Bê Tông

Chọn cầu gồm 5 nhịp, các nhịp bằng nhau dài 16,5m, thiết kế 4 trụ và 2 mố

Sơ bộ như sau



Hình 1.3 : Mặt cắt sông phương án dầm Bê tông



SVTH: LÊ HƠN



1351090113



5



ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP



GVHD: TS. NGUYỄN TRỌNG TÂM



4. Thiết kế mố trụ

4.1. Cao độ đỉnh xà mũ trụ

Căn cứ vào điều kiện thủy văn ta có thể xác định cao độ đỉnh xà mũ trụ dựa vào MNCN và

MNTT như sau:



Trong đó : MNCN : mực nước cao nhất

MNTT : mực nước thông thuyền chọn sao cho thỏa mãn :



Chọn cao độ cót 0.0 cao hơn MNTN 1m để dễ đo đạc trắc quan tắc và cao độ của MNTT là +

0,65m

Vậy chiều cao đỉnh trụ sơ bộ :



 Chọn



4.2. Mố cầu

Mố cầu đường sắt khác mố cầu ô tô là thân mố thường hẹp hơn, chịu hoạt tải lớn và cấu tạo

máng balat trên đỉnh mố . Nếu chọn phương án mố chữ U thì do có bề rộng tườngc ánh lớn

rộng hẹp của khổ tàu nên chịu cả hoạt tải và tĩnh tải lớn , nên quá trình khai thác thường dễ

phát sinh các vết nứt tại góc liên kết giữa tường trước và cánh . Nếu giải pháp tăng bề dày

cánh để tạo tiết diện đặt tại mặt cắt tường đỉnh mố thì có thể đáp ứng được khả năng chịu lực

nhưng dẫn đến tốn vật liệu . Mác bê tơng thườngdúng cho trụ đặc là B20 trở lên biên pháp

đổ tại chỡ.

Để thốt nước ra sau mố, đồng thời để tăng dần độ cứng của nền đường khi vào cầu, mặt trên

của mố nên có xu hướng ngả về phía nền đường . Ngồi ra phần bệ móng( đài) cũng nên dài

thêm về phía nền đường một đoạn khoảng 30-50 cm , so với bệ móng để tạo ra một đối trọng

đảm bảo độ ổn định mố. Một phần do địa chất và caaos sông nên chiều cao đất đắp lớn , H>

8m ( H là chiều cao từ cạnh bệ móng đến chiều cao đất đắp ) vì vậy phương án phù hợp là

chọn phương án mố vùi để thiết kế .

SVTH: LÊ HƠN



1351090113



6



ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP



GVHD: TS. NGUYỄN TRỌNG TÂM



Hình 1.4 : Mặt cắt Mố phương án dầm Bê tông



SVTH: LÊ HƠN



1351090113



7



ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CẦU BÊ TƠNG CỐT THÉP



GVHD: TS. NGUYỄN TRỌNG TÂM



Hình 1.5 : Mặt cắt Mố phương án dầm DUL



4.3. Trụ cầu

Chọn phương án trụ thân hẹp đặc loại nặng thường có dạng một tường dày , song song với

dòng nước vì chiều cao trụ lớn nên thân trụ làm nghiêng so với dòng nước . Vì chiều cao trụ

lớn nên thân thân trụ cho phù hợp với kích thước theo yêu cầu chịu lực truyền tải trọng tốt

hơn đến kết cấu móng bên dưới . Ngoài ra để giảm bớt khối lượng vật liệu xây dựng và giảm

trọng lượng bản thân trụ , nên chọn dùng phương án trụ đặt thân hẹp.

Ta chọn kích thước và bề rộng của trụ phụ thuộc vào chiều cao đỉnh trụ B trụ= 0,2 đến 0,3H

theo phương dọc cầu ( H là cao độ mép trên bệ đến cao độ mép trên xà mũ ) còn phương cầu

vào khoảng cách các gối và bề rộng làn xe lửa quyết định , lưu ý từ mép mép gối ngoài đến

mép mũ trụ cách 1 đoạn 20cm và vát với độ dốc 1:10 để thoát nước



SVTH: LÊ HƠN



1351090113



8



ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP



GVHD: TS. NGUYỄN TRỌNG TÂM



Hình 1.6 : Mặt cắt Trụ cầu phương án dầm Bê tơng



SVTH: LÊ HƠN



1351090113



9



ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CẦU BÊ TƠNG CỐT THÉP



GVHD: TS. NGUYỄN TRỌNG TÂM



Hình 1.7 : Mặt cắt Trụ cầu phương án dầm DUL



5. Sơ bộ mặt cắt các phương án

Phương án dầm bê tông chiều dài nhịp là 96,9m với 5 nhịp 16,5m

Phương án dầm DUL với chiều dài nhịp là 70,8m với 3 dầm, có chiều dài mỗi dầm là

23,6m.

Ta chọn phương án DUL để thiết kế

Tính tốn và bố trí cốt thép dầm cạnh mố dài 23,6m theo yêu cầu

Ta chọn sơ bộ mắt cắt theo 2 phương án với các dầm có kích thước sẵn :

 Dầm Bê tông

 Dầm DUL



SVTH: LÊ HƠN



1351090113



10



ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP



GVHD: TS. NGUYỄN TRỌNG TÂM



Hình 1.8 : Mặt cắt Dầm Bê tơng thường



SVTH: LÊ HƠN



1351090113



11



ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP



GVHD: TS. NGUYỄN TRỌNG TÂM



Hình 1.9 : Mặt cắt Dầm Bê tơng DUL

Chọn dầm bê tơng DUL có chiều dài là L=23,6 m và thép chịu lực AIII để tính tốn



SVTH: LÊ HƠN



1351090113



12



ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP



GVHD: TS. NGUYỄN TRỌNG TÂM



CHƯƠNG 2 : THIẾT KẾ BẢN MẶT CẦU

I.

SỐ LIỆU TÍNH TỐN

Thép tính tốn thép A-III có:

• Cường độ tính tốn của cốt thép dọc Rs =365 MPa

• Cường độ tính tốn của cốt thép ngang Rsw =290 Mpa

• Cường độ tính tốn chịu nén Rsc = 365 Mpa

• Môdun đàn hồi Es =20.104 Mpa

γb =1

Hệ số điều kiện làm việc

Cấp độ bền của bê tông B=40 Mpa

Chiều dài tính tốn của dầm :

rộng của dầm B = 760 (mm)



Ldam = 23, 6(m)



, chiều cao của dầm B=2430 (mm),chiều



Bảng 2.1: Hệ số tải trọng



SVTH: LÊ HƠN



STT



Tải trọng



1

2

3

4

5

6



Gờ chắn tay vịn

Đá ba lát

Tà vẹt

Bản mặt cầu

Người đi bộ

Tàu chạy



1351090113



Đơn

vị

kN

kN

kN/m

kN/m

kN/m

kN/m



Hệ số

vượt tải

1.1

1.3

1.1

1.1

1.1

1.3



13



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG I : THIẾT KẾ PHƯƠNG ÁN CẦU DẦM BÊ TÔNG

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×