Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
IV.2 Chọn loại ván khuôn, bố trí khung chống và hệ đỡ ván khuôn:

IV.2 Chọn loại ván khuôn, bố trí khung chống và hệ đỡ ván khuôn:

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐAMH THI CÔNG CẦU



GVHD : Th.S VÕ VĨNH BẢO

H (4h) = 1.5 (m)







Như vậy chiều cao của biểu đồ áp lực lấy theo chiều cao bệ cọc là:







Loại đầm sử dụng là đầm dùi có bán kính tác dụng là: R  0.75 (m) .







Tốc độ đổ bê tông theo chiều cao:

V = 0.525 (m/ h) > 0.5 (m/ h)







Nên cơng thức tính áp lực bên (P) của bê tơng lấy như sau:



P   �(0.27.V  0.78) �k1 �k2  2.35 �(0.27 �0.525  0.78) ��

1 0.85  1.841 (T/ m 2 )



Trong đó:

 K1: hệ số tính ảnh hưởng độ sụt của hỗn hợp BT chọn độ sụt của BT, từ 4-6

cm, nên K1=1

 K2: hệ số tính đến ảnh hưởng nhiệt độ của hỗn hợp BT, từ 20 0-320 nên

K2=0.85.





2

2

Áp lực rơi của bê tông từ ống vòi voi là: q = 400 (Kg/ m ) = 0.4 (T/ m )







2

Lực tác dụng từ đầm chấn động là: f = 0, 4× K s = 0, 4× 0,8 = 0.32 (T/ m )



Trong đó:

 K s  0,8 ; hệ số xét đến sự làm việc của đầm trong, và cấu kiện có bề rộng lớn

hơn 1,5m

IV.2.1.1 Áp lực tổng tác dụng vào ván khuôn :





Áp lực tiêu chuẩn tác dụng vào ván khuôn:

+ Áp lực nhỏ nhất tác dụng lên ván khuôn:

q min = p+ f + q = 0  0.32 + 0.4 = 0.72  T/ m 2  .

+ Áp lực lớn nhất tác dụng lên ván khuôn:

q max = p+ f + q = 1.841+ 0.32 + 0.4 = 2.561 T/ m 2  .







Tính theo cường độ thì hệ số vượt tải là 1.3, do đó:

+ Áp lực nhỏ nhất tác dụng lên ván khn:

q cd min = 1.3× 0.72 = 0.936  T/ m 2  .

+ Áp lực lớn nhất tác dụng lên ván khn:

q cd min = 1.3× 2.561 = 3.3293  T/ m 2  .



SVTH : LÊ NGOC PHÔ



MSSV : 1251090244



Trang 56



ĐAMH THI CƠNG CẦU



GVHD : Th.S VÕ VĨNH BẢO



Á

P LỰC VỮ

A Á

P LỰC DẦ

M Á

P LỰC BT RƠI



Á

P LỰC TỔ

NG



Á

P LỰC QUY ĐỔ

I

2



+



+



=



=



750



1500



750



0,72 T/m



1.841 T/m2 0.4 T/m2



0.32 T/m2



2.561 T/m2



2.1 T/m2

thanh gỗđứ

ng



tấ

m vá

n khuô

n đứ

ng



thanh thé

p giằ

ng



L2



L1



L1

thanh gỗnẹp



Hình 4.5: Ván khn thành bên

IV.2.1.2 Kiểm tra ván khuôn thành bên :

* Thành bên của ván khuôn chịu tác dụng của các lực :

Áp lực quy đổi từ dạng hình thang thành hình chữ nhật là:

qqd 



Fbd

H



Trong đó: Fbd : Diện tích biểu đồ.

qqd 



Fbd 0, 5 �(2,561  0, 72) �0, 75  2,561�0, 75



 2,1 (T / m 2 )

H

1.5



 khoảng cách giữa các thanh nẹp ngang là:L2= 0.9m



SVTH : LÊ NGOC PHÔ



MSSV : 1251090244



Trang 57



ĐAMH THI CÔNG CẦU



GVHD : Th.S VÕ VĨNH BẢO



 khoảng cách giữa các thanh nẹp đứng là: L1 = 1m

Chọn các thanh ván lát là có bề rộng là 50cm và chiều cao là 1,6m.

IV.2.1.3 Sơ đồ tính tốn thanh ván lát.

Theo phương ngang:



BU LÔ

NG

d=20mm



NẸP NGANG

120x100



1000



120100100



CHIỀ

U RỘ

NG TÁ

C DỤNG



1000



Theo phương ngang 1m ta quy về bài tốn phẳng với lực phân bố :

q  qqd �1 m  2.1 (T / m )



0.09 Tm



0.12Tm



0.09 Tm



q=2.1T/m



Mơment tính tốn lớn nhất sẽ được xác định theo công thức trường hợp

M max  0.12 (T .m)



Mơment tính tốn lớn nhất ở trạng thái giới hạn cường độ

M cd max = 0.12×1.3 = 0.156 (T.m)



SVTH : LÊ NGOC PHƠ



MSSV : 1251090244



Trang 58



ĐAMH THI CƠNG CẦU



GVHD : Th.S VÕ VĨNH BẢO



Tính tốn chiều dày tấm ván lát.

1m





Hình 4.6 Mặt cắt ngang của tiết diện:

6 M cd

M

6.M

6 �0.156

max

�Rgo  2 �Rgo   �



= 0.028 (m) = 28 (mm)

W



R

1200



Chon  = 50 (mm)

Với



Rgo  1200 (T / m 2 )



là cường độ của gỗ.



Ván khuôn dày 5 cm (sau khi bào nhẵn)

Kiểm tra độ võng của ván lát tại tiết diện giữa nhịp có xét đến sự liên tục của ván:

CL 



q �l 4



127 �EI



2,1�0,9 4

 1, 04×10-3 (m) = 1, 04 (mm)

3

1



0.05

127 �106 �(

)

12



Trong đó:

 E: modun đàn hồi của gỗ lấy bằng



E g  106 (T / m 2 )



 I: moment quán tính tính trên 1m, của ván lát.

So sánh độ võng của ván lát so với độ võng cho phép của ván khuôn thành.

 CL 1, 04

1

1







L

900 865 250 thỏa mãn điều kiện.



 Tinh toán nẹp ngang của ván:

Gọi L là khoảng cách giữa 2 nẹp đứng của ván, như trên L=1m.

Ta thấy H=1.5m <2xl=2m, nên giá trị tải trọng tác dụng lên nẹp ngang là:

� H �

� 1.5 �

r  q�

1

.H  2.1��

1

�1.5  1.97 (T/ m)





� 4.L �

� 4 �1 �



SVTH : LÊ NGOC PHÔ



MSSV : 1251090244



Trang 59



ĐAMH THI CÔNG CẦU



GVHD : Th.S VÕ VĨNH BẢO

q=1.97 T/m



Momen ở trạng thái giới hạn cường độ.

n �r �a 2 1.3 �1.97 �12

M



 0.32 (T .m)

8

8



Trong đó:

 a: là chiều dài nhịp tính tốn của thanh nẹp ngang.

Tính và chọn chiều dày của nẹp ngang.

Chọn nẹp ngang bxh=12 x12 cm.





M

6 �0.32

2



 1111 (T / m 2 )  �

Rgo �



� 1200 (T / m )

W 0.12 �0.122

=> thỏa mãn điều kiện.



Độ võng của nẹp xác định theo công thức gần đúng:

 CL 



r �L4



85 EI



1.97 �14

 1.34×10-3 (m) = 1.34 (mm)

3

�0.12 �0.12 �

85 �106 ��



� 12





So sánh độ võng của nẹp ngang so với độ võng cho phép.

 CL 1.34

1

1







L

1000 746 250 thỏa mãn điều kiện.



Tính nẹp đứng và thanh giằng :

Trước tiên xác định phản lực gối của nẹp ngang ván tác dụng lên nẹp đứng của khuôn dưới

dạng tải trọng phân bố :



SVTH : LÊ NGOC PHÔ



MSSV : 1251090244



Trang 60



ĐAMH THI CÔNG CẦU



GVHD : Th.S VÕ VĨNH BẢO



1.97



1.97



q=1.97 T/m



R  1.97 (T/ m)

b

1000

p tt  r �(  c)  1.97 �(

 500)  1.97(T/ m)

2

2



Nẹp đứng làm việc theo sơ đồ dầm với các gối tựa tại vị trí có thanh giằng.

Thanh giằng được bố trí ở tất cả các chỗ giao nhau giữa thanh nẹp đứng và thanh nẹp

ngang. Như vậy khoảng cách giữa các thanh giằng như sau :

- Theo phương ngang : L1=1m

- Theo phương đứng : L2= 0.9m



SVTH : LÊ NGOC PHÔ



MSSV : 1251090244



Trang 61



ĐAMH THI CÔNG CẦU



GVHD : Th.S VÕ VĨNH BẢO



0.09 Tm



0.11Tm



0.09 Tm



q=2.1T/m



M max  0.11 (T .m)



Mơment tính tốn lớn nhất ở trạng thái giới hạn cường độ

M cd max = 0.11×1.3 = 0.143 (T.m)



Chọn nẹp đứng có kích thước 12 x 12cm.





M

6 �0.143

2



 496.5 (T / m2 )  �

Rgo �



� 1200 (T / m ) �

W 0.12 �0.12 2

thỏa mãn điều kiện.



Độ võng của nẹp xác định theo công thức gần đúng:





R �l 4



127 EI



1.97 �0.9 4

 5.9 �104 ( m)  0.59 ( mm)

3

�0.12 �0.12 �

127 �106 ��



� 12





So sánh độ võng của nẹp đứng so với độ võng cho phép.

 0.59

1

1







l

900 1525 250 thỏa mãn điều kiện.



Lực kéo lớn nhất trong thanh giằng (liên kết thanh ngang và đứng):



SVTH : LÊ NGOC PHÔ



MSSV : 1251090244



Trang 62



ĐAMH THI CÔNG CẦU



GVHD : Th.S VÕ VĨNH BẢO



Phản lực từ thanh nẹp ngang truyền qua thanh nẹp đứng và được giữ bởi thanh giằng:

T  1.97 (T )



Chọn Thanh giằng là thép d=20mm có cường độ 190Mpa.

Tính duyệt cường độ thanh giằng :





T

1.97

�mR 0 �  

 6271 (T/ m 2 ) �0.73 �19000  13870 (T/ m 2 ) �

2

2



 �0.02

4

4

Thỏa



Với: m là hệ số điều kiện làm việc.

2

Ro : cường độ chịu kéo của thanh giằng: lấy bằng 190 (Mpa) = 19000 (T/ m )



IV.2.1.4 Ván khuôn đáy của bệ cọc:

Sử dụng ván khn gỗ nhóm VI

+ Kích thước ván khuôn δ x 300x2500 mm, được xếp dọc theo phương cạnh ngắn.

+ Thanh ngang ( theo phương dài đáy bệ ) kích thước 150 x 150 mm

+ Thanh ngang ( theo phương rộng đáy bệ ) kích thước 150 x 150 mm

+ Khoảng cách giữa 2 thanh ngang là 35 cm

+ Buloong đường kính = 20 mm liên kết 2 thanh ngang theo hai phương kẹp vào

đầu cọc

Với  chiều dày ván khn gỗ cần tính tốn .

Tải trọng sơ đồ bố trí ván khn:

Tải trọng tác dụng:

 Trọng lượng của khối bê tơng bệ móng, lấy khơng vượt q 6h, bệ móng thi cơng

một lần đổ BT nên lấy trọng lượng của tồn khối BT bệ móng là:

p   bt �hbt  2.5 �1.5  3.75 T / m 2



 Trọng lượng người và thiết bị nhỏ lấy bằng 200 KG/m 2 ứng với chiều dài mặt bằng

nhỏ hơn 60m. 200 KG/m2 = 0.2 T/ m2.



SVTH : LÊ NGOC PHÔ



MSSV : 1251090244



Trang 63



ĐAMH THI CÔNG CẦU



GVHD : Th.S VÕ VĨNH BẢO



2

2

 Áp lực rơi của bê tơng từ ống vòi voi là: PX  400 ( Kg / m )  0.4 (T / m )

2

 Áp lực do đầm chấn động lấy bằng f  0.4 �K s  0.4 �0.8  0.32 (T / m )



 Trọng lượng cốt thép lấy bằng 0.1 T/ m 3 bê tơng, chiều dày móng 1.5m nên trọng

lượng cốt thép có thể lấy bằng 0.15 T/ m2.

 Tổng tải trọng tác dụng lên ván khuôn đáy là q= 4.82 T/m2.





N KHUÔ

N ĐÁ

Y



1



3



2



4



NẸP DỌC

150x 150 mm

NẸP NGANG

150x 150 mm



700



1200



700



2600



Hình 4.7: Sơ đồ bô tri ván khuôn đáy theo phương ngang bệ



SVTH : LÊ NGOC PHÔ



MSSV : 1251090244



Trang 64



ĐAMH THI CƠNG CẦU



GVHD : Th.S VÕ VĨNH BẢO



N KHUÔ

N ĐÁ

Y



NẸP DỌC

150x 150 mm



NẸP NGANG

150x 150 mm



1200



1200





N KHUÔ

N ĐÁ

Y

50x500x3340



NẸP NGANG

150x 150 mm



1200



1200



1200

NẸP DỌC

150x150 mm



DẢ

I TÍNH TOÁ

N



1200



1200



1200



1200



Hình 4.8: Sơ đồ bơ tri ván khn đáy theo phương dọc bệ

Tính tốn ván khn đáy:

Tính ván lát:

Chia tấm ván đáy thành những dải có bề rộng hiệu dụng của ván đáy giữa 2 cọc

theo phương dọc bệ có bề rộng 1200 mm =1,2 m.

 Tổng tải trọng tác dụng lên ván khuôn đáy là q= 4.82x1.2=5.784 T/m.

Phương dọc bệ:

1.2 m







Tiết diện:

Sơ đồ tính:



SVTH : LÊ NGOC PHÔ



MSSV : 1251090244



Trang 65



ĐAMH THI CÔNG CẦU



GVHD : Th.S VÕ VĨNH BẢO

q=5.784 T/m



Dùng Sap2000 giải nội lực:



SVTH : LÊ NGOC PHƠ



0.46 Tm



0.22 Tm



MSSV : 1251090244



4.24



2.99



2.99



4.24



0.13 Tm



0.22 Tm



0.46 Tm



Mơmen và phản lực gối:



Trang 66



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

IV.2 Chọn loại ván khuôn, bố trí khung chống và hệ đỡ ván khuôn:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×