Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
IV.1 Thiết kế ván khuôn đổ bệ cọc

IV.1 Thiết kế ván khuôn đổ bệ cọc

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐAMH THI CÔNG CẦU



GVHD : Th.S VÕ VĨNH BẢO



Hình 4.1 Trạm trộn bêtông, Xe bồn vận chuyển vữa đến máy bơm vữa



Hình 4.2: Vận chuyển và phân phối vữa vào bệ móng

+ Ta thiết kế sao cho thỏa 2 điều kiện sau:



Ttron + Tvc-pp + 2 Tdam �Tninhket





� Ttron + Tvc-pp �2 Tdam

Gọi :

 n1: l số máy trộn.

 n2: l số máy vận chuyển bê tông.

 n3: là số đâm dùi.

+ Chiều cao bệ là 1.5m . Chọn chiều cao mỗi lớp là 0.5m.

+ Thể tích một lớp:



V1lop = 0.5×15.2× 2 = 15.2(m 3 )



.



+ Thời gian trộn bê tơng khi sử dụng máy trộn có năng suất 2m3/mẻ/20 phút:

V

15.2

Ttron = Ttron1me × 1lop = 20×

= 152

V1me

2

(phút).

+ Khi dùng n1 máy trộn:

Ttron =



152

n1 (phút)



+ Khi dùng xe bồn có thùng quay loại 5m3 để chuyên chở với vận tốc trung

bình của xe là 20km/h.

+ Quảng đường từ trạm trộn tới công trường là 3.5km.

+ Thời gian vận chuyển và phân phối:

V1lop 15.2 3.5× 2

Tvc-pp = T1chuyen ×

=

×

= 1.064 h = 63.84

V1xe

5

20

(phút)

+ Khi sử dụng n2 xe vận chuyển:

Tvc-pp =



63.84

n 2 (phút)



+ Sử dụng dâm dùi 0.75m, Rtối ưu =0.3m.



SVTH : LÊ NGOC PHÔ



MSSV : 1251090244



Trang 53



ĐAMH THI CÔNG CẦU



GVHD : Th.S VÕ VĨNH BẢO



Hình 4.3:Đầm dùi có bán kính đầm hiệu quả R =0.3m

+ Ta bố trí các điểm theo phương ngang và dọc cách nhau 0.4m.



Hình 4.4: Cấu tạo ván khn đổ bệ trụ

+ Tổng vị trí điểm đâm:

ntổng =6x39=234(điểm)

+ Thời gian đâm 1 điểm:

t=



h 50

=

= 2.5

20 20

(phút)



+ Tổng thới gian đâm:



Tdam = t× 234 = 2.5× 234 = 585



(phút)



+ Khi dùng n3 đâm thì thời gian đâm:

585

Tdam =

n 3 (phút)

+ Ta chọn :

 n1=6

 n2= 4

 n3=18

+ Thế vào điều kiện:

152 63.84

585





 2 �  106.29 �120



�6

4

18



�152  63.84  41.29 �2 �585  65

�6

4

18



+ Thời gian thi cơng:



SVTH : LÊ NGOC PHƠ



MSSV : 1251090244



Trang 54



ĐAMH THI CƠNG CẦU



GVHD : Th.S VÕ VĨNH BẢO



T =Ttrộn +Tv/c-pp +2×Tđầm+( sốlớ

p- 1) ×Tđầm

585

=106.293 +( 3- 1) ×

=171.293(phú

t) =2.855 h

18

+ Vận tốc dâng bêtông:

v



 



V

1.5�15.2�2



 0.525 m

h

S�T 15.2�2�2.855



IV.2 Chọn loại ván khn, bố trí khung chống và hệ đỡ ván khn:

IV.2.1 Ván khuôn thành bên của bệ cọc:

Ta dùng ván khuôn gỗ 500 x 1600 x δ mm

+ Cường độ giới hạn của gỗ( nhóm VI) fu = 120 kG/cm2

+ Modul đàn hồi Es = 100000 kG/cm2

+ Các tấm ván được liên kết với nhau nhờ thanh nẹp ngang và thanh đứng

+ Thanh nẹp ngang tiết diện 120x120 mm

+ Thanh đứng tiết diện 120x120 mm

+ Sốván gỗ cần dùng:

n



2 �(2.0  15.2)

 68.8

0.5

. Do đđó, ta chọn 70(tấm)







Kích thước của bệ cọc:



A 1 �B1  15.2�2 (m)







Chiều cao:



H1 =1.5 m







Thể tích của bệ:



V1  A 1 �B1 �H1  15.2�2�1.5  45.6 (m3)







Diện tích bệ cọc:



F1  A1 �B1  15.2�2  30.4 (m2 )



 Bê tông bệ cọc được đổ với tốc độ 16(m3/h).Dùng vòi voi để đổ bê tơng và dùng

đầm chấn động trong để đầm chặt hỗn hợp bê tông.





Lượng bê tông đổ được trong 4h bằng:







Vậy lượng bê tông đổ trong 4 giờ là:







Chiều cao đổ bê tơng trong 4h là:



SVTH : LÊ NGOC PHƠ



MSSV : 1251090244



V=16 �4=64 (m3 )

64 (m3 )

h bt =



64

= 2.105 (m)

30.4



Trang 55



ĐAMH THI CÔNG CẦU



GVHD : Th.S VÕ VĨNH BẢO

H (4h) = 1.5 (m)







Như vậy chiều cao của biểu đồ áp lực lấy theo chiều cao bệ cọc là:







Loại đầm sử dụng là đầm dùi có bán kính tác dụng là: R  0.75 (m) .







Tốc độ đổ bê tông theo chiều cao:

V = 0.525 (m/ h) > 0.5 (m/ h)







Nên công thức tính áp lực bên (P) của bê tơng lấy như sau:



P   �(0.27.V  0.78) �k1 �k2  2.35 �(0.27 �0.525  0.78) ��

1 0.85  1.841 (T/ m 2 )



Trong đó:

 K1: hệ số tính ảnh hưởng độ sụt của hỗn hợp BT chọn độ sụt của BT, từ 4-6

cm, nên K1=1

 K2: hệ số tính đến ảnh hưởng nhiệt độ của hỗn hợp BT, từ 20 0-320 nên

K2=0.85.





2

2

Áp lực rơi của bê tơng từ ống vòi voi là: q = 400 (Kg/ m ) = 0.4 (T/ m )







2

Lực tác dụng từ đầm chấn động là: f = 0, 4× K s = 0, 4× 0,8 = 0.32 (T/ m )



Trong đó:

 K s  0,8 ; hệ số xét đến sự làm việc của đầm trong, và cấu kiện có bề rộng lớn

hơn 1,5m

IV.2.1.1 Áp lực tổng tác dụng vào ván khuôn :





Áp lực tiêu chuẩn tác dụng vào ván khuôn:

+ Áp lực nhỏ nhất tác dụng lên ván khuôn:

q min = p+ f + q = 0  0.32 + 0.4 = 0.72  T/ m 2  .

+ Áp lực lớn nhất tác dụng lên ván khuôn:

q max = p+ f + q = 1.841+ 0.32 + 0.4 = 2.561 T/ m 2  .







Tính theo cường độ thì hệ số vượt tải là 1.3, do đó:

+ Áp lực nhỏ nhất tác dụng lên ván khuôn:

q cd min = 1.3× 0.72 = 0.936  T/ m 2  .

+ Áp lực lớn nhất tác dụng lên ván khuôn:

q cd min = 1.3× 2.561 = 3.3293  T/ m 2  .



SVTH : LÊ NGOC PHÔ



MSSV : 1251090244



Trang 56



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

IV.1 Thiết kế ván khuôn đổ bệ cọc

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×