Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG V THIẾT KẾ VÁN KHUÔN ĐỔ THÂN TRỤ

CHƯƠNG V THIẾT KẾ VÁN KHUÔN ĐỔ THÂN TRỤ

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐAMH THI CÔNG CẦU



GVHD : Th.S VÕ VĨNH BẢO



Hình 5.1: Cấu tạo ván khuôn đổ thân trụ

- Với mỗi đốt ta đổ bêtông theo nhiều lân, mỗi lân đổ cao 0.5m

+ Ta thiết kế sao cho thỏa 2 điều kiện sau:

Ttron  Tvc- pp  2Tdam �Tninhket





� Ttron  Tvc - pp �2Tdam



Gọi :

 n1: l số máy trộn.

 n2: l số máy vận chuyển b tơng.

 n3: là số đâm dùi.

+ Chiều cao mỗi đốt là 3m . Chọn chiều cao mỗi lớp là 0.5m.

+ Thể tích một lớp:

V1lop  0.5 �13.2 �1.2  7.92m3



.



+ Thời gian trộn bê tơng khi sử dụng máy trộn có năng suất 2m3/mẻ/20 phút:

V1lop

7.92

Ttron  Ttron1me �

 20 �

 79.2

V1me

2

(phút).



+ Khi dùng n1 máy trộn:

Ttron 



79.2

n1 (phút)



+ Khi dùng xe bồn có thùng quay loại 5m3 để chuyên chở với vận tốc trung

bình của xe là 20km/h.

+ Quảng đường từ trạm trộn tới công trường là 3.5km.

+ Thời gian vận chuyển và phân phối:

V

7.92 3.5 �2

Tvc  pp  T1chuyen � 1lop 



 0.5544h  33.264

V1xe

5

20

(phút)



+ Khi sử dụng n2 xe vận chuyển:

Tvc  pp 



33.264

n2 (phút)



SVTH : LÊ NGOC PHÔ



MSSV : 1251090244



Trang 73



ĐAMH THI CÔNG CẦU



GVHD : Th.S VÕ VĨNH BẢO



+ Sử dụng dâm dùi 0.7m, Rtối ưu =0.3m.



Hình 5.2: Đầm dùi có bán kính đầm hiệu quả R =0.3m

+ Ta bố trí các điểm theo phương ngang và dọc cách nhau 0.4m.



Hình 5.3. Cấu tạo ván khuôn đổ bệ trụ

+ Tổng vị trí điểm đâm:

ntổng =4x34=136 (điểm)

+ Thời gian đâm 1 điểm:

t



h 50



 2.5

20 20

(phút)



+ Tổng thới gian đâm:

Tdam  t �144  2.5 �136  340

(phút)

+ Khi dùng n3 đâm thì thời gian đâm:

Tdam 



340

n3 (phút)



+ Ta chọn :

 n1=5

 n2= 2

 n3=12

+ Thế vào điều kiện:

340

� 79.2 33.264



 2�

 89.14 �120



� 5

2

12



�79.2  33.264  32.472 �2 �340  56.67

�5

2

12



SVTH : LÊ NGOC PHÔ



MSSV : 1251090244



Trang 74



ĐAMH THI CÔNG CẦU



GVHD : Th.S VÕ VĨNH BẢO



+ Thời gian thi công:

T = Ttrộn + Tv/c- pp + 2�Tđầm +( sốlớ

p- 1) �Tđầm

340

= 89.14 +( 6 - 1) �

= 230.81( phú

t) = 3.847 h

12

+ Vận tốc dâng bêtông:

V

3�13.2�1.2

v



 0.78 m

h

S�T 13.2�1.2�3.847



 



V.2 Thiết kế ván khuôn bên đổ bêtông thân trụ

-



Cấu tạo của ván khuôn: loại ván khuôn thép.



Cấu tạo của mỗi tấm ván bao gồm một tấm tôn lát, xung quanh dùng thép góc L đ ể

đóng khung viền bao kín các mép ván, trên cánh đứng của thép góc khoan s ẵn các

lỗ khoan đường kính d20 có khoảng cách thống nhất để liên kết các tấm ván lại

với nhau bằng bulông. Do tôn lát mỏng nên phải tăng cường ở phía sau tấm ván

các sườn tăng cường đứng và ngang, trong đó sườn đứng bố trí theo cạnh ngắn và

liền suốt theo cạnh này, còn sườn ngang chia ra thành từng đoạn l ọt giữa kho ảng

cách của hai sườn đứng và hàn vào sườn đứng. Các tấm ván liên kết với nhau bằng

cách bắt bulông theo cạnh của thép góc viền mép, có gioăng cao su đ ệm ở gi ữa đ ể

giữ kín nước. Ngồi ra có thể liên kết bằng then và chốt hình nêm. Trên tấm ván

khoan sẵn hai lỗ khoan ở hai góc để lắp thanh giằng sau này. Ở đây chọn loại tấm

có kích thước như sau:

V.3 .Thiết kế ván khn đổ thân trụ

V.4 .Chọn loại ván khn, bố trí khung chống và hệ đỡ ván khuôn

Sau khi thi công xong phần đài cọc ta tiến hành lắp ván khuôn, cốt thép cho phần thân

trụ. Ta chọn ván khuôn đúc cho thân trụ là ván khn thép, có cấu tạo như sau :



SVTH : LÊ NGOC PHÔ



MSSV : 1251090244



Trang 75



ĐAMH THI CÔNG CẦU



GVHD : Th.S VÕ VĨNH BẢO



Sườ

n tă

ng cườ

ng đứ

ng



y 8 mm



Sườ

n tă

ng cườ

ng ngang



y 8 mm

Thanh giằ

ng





nh 5.4 Ván khn thép

V.4.1 Xác định áp lực vữa (p):

+ Trụ có kích thước : 1.2 �13.2 �9

3

=> thể tích của thân trụ là: VTr  1.2�13.2 �9  142.56 (m )



Chọn 5 máy trộn BT , máy trộn có năng suất 2m3/mẻ/20 phút:



+



3

=> Trong 4h có thể trộn được V  4 �3�5�2  120 (m / h) .



+ Dùng ống vòi voi để đổ bêtông và dùng đầm chấn động trong để đầm chặt hỗn hợp

bêtơng.

2

+ Diện tích mặt cắt của bệ là: Sb  1.2 �13.2  15.84 (m )



+ Chiều cao bêtơng đổ được trong vòng 4h là:



h



120

 7.57 (m)

15.84

.



=> Vậy có thể chia làm 2 lần đổ BT mỗi lần đổ 3m.

 Tốc độ đổ bê tông theo chiều cao là:

v



 



V

3�13.2�1.2



 0.78 m

h

S�T 13.2�1.2�3.847



 Nên cơng thức tính áp lực bên (p) của hỗn hợp bêtông tươi lấy như sau:



SVTH : LÊ NGOC PHÔ



MSSV : 1251090244



Trang 76



ĐAMH THI CÔNG CẦU



GVHD : Th.S VÕ VĨNH BẢO



p  .(0,27.v  0,78).K 1.K 2



Trong đó :

 =2.5 (T/m3 ): TLBT của hỗn hợp BT



v=0.78 m/h :Vận tốc đổ BT theo chiều đứng .

K1=1.2 : hệ số xét đến ảnh hưởng của độ sụt của hỗn hợp bêtông (S=8-10cm)

C)

K2=1 : hệ số xét đến ảnh hưởng của nhiệt độ hỗn hợp bêtông (12-17 �

2

Thay vào : p  .(0.27.v  0.78).K 1.K 2  2.5�(0.27�0.78 0.78) �1.2�1 2.972 (T / m )



Áp lực rơi của bêtơng từ ống vòi voi là: px =0.4 T/m2

2

Lực tác dụng từ đầm chấn động là: f  0,4�K s  0.4�0.8  0.32 (T / m )



Trong đó ks = 0.8 : hệ số xét đến sự làm việc của đầm trong, và cấu kiện có bề rộng

nhỏ hơn 1.5m.

Áp lực lớn nhất tác dụng lên ván khuôn (tại đáy đầm dùi)

qmax  P  f  px  2.792 0.4 0.32  3.512 (T / m2)



Áp lực nhỏ nhất tác dụng lên ván khuôn (tại bề mặt lớp BT vừa mới đổ )

qmin  f  px  0.4  0.32  0.72 (T / m2)



SVTH : LÊ NGOC PHÔ



MSSV : 1251090244



Trang 77



ĐAMH THI CÔNG CẦU



GVHD : Th.S VÕ VĨNH BẢO



Á

P LỰC VỮ

A Á

P LỰC DẦ

M Á

P LỰC BT RƠI



Á

P LỰC TỔ

NG



Á

P LỰC QUY ĐỔ

I

2



750



0,72 T/m



+



=



=



2250



3000



+



2.792 T/m2 0.4 T/m2



0.32 T/m2



3.512T/m2



3.163 T/m2



Áp lực quy đổi từ dạng hình thang thành hình chữ nhật là:

qqd 



Fbd

H



Trong đó: Fbd : Diện tích biểu đồ.

qqd 



Fbd 0.5 �(3.512  0.72) �0.75  3.512 �2.25



 3.163 (T / m 2 )

H

3



V.4.2 Tính ván lát:

Chọn ván lát

a



b



h



W



(cm)



(cm)



(cm)



(cm3)



50



50



0.8



4.267



Đặc trưng vật liệu

Thép bản



I (cm4)



E (Mpa)



2.133



210000



Ru

(Mpa)

190



 Chọn ván lát bằng thép có chiều dày 0.7 cm

 Các sườn tăng cường bằng thanh thép có tiết diện 0.6x5 cm đan thành ô vuông 50x50

cm

 Tấm tôn lát làm việc theo sơ đồ bản mỏng kê trên 4 cạnh.

 Mơment uốn của tơn lát được tính theo cơng thức sau:



SVTH : LÊ NGOC PHƠ



MSSV : 1251090244



Trang 78



ĐAMH THI CÔNG CẦU



GVHD : Th.S VÕ VĨNH BẢO



M  n � qqd �a 2  1.3 �0.0513 �3.163 �0.52  0.053 (T .m)



Trong đó:

 a: cạnh dài hơn trong các cạnh của ô bản.

 : hệ số phụ thuộc vào tỷ lệ của 2 cạnh a,b lấy theo bảng sau:











M

0.053



 12421 (T / m2 )   Ru   19000 (T / m2 ) �

W 4.267 �106

Thỏa mãn điều kiện.



Độ võng của ván tôn tại giữa bản là:





qqd �a 4

E 3



 0.0138



3.163 �0.54

 2.54 �10 4 ( m)  0.254 ( mm)

2.1�107 �0.0083



Độ võng cho phép của ván khuôn là :

Ta thấy



    �



   b



1

1

 500

 1.25 (mm)

400

400

,



Thỏa mãn điều kiện.



V.4.3 Kiểm toán các bộ phận của khung và sườn cứng tựa lên chu vi ván thép

Sơ đồ tính tốn sườn ngang là sơ đồ dầm giản đơn với chiều dài nhịp tính tốn là a=50cm.

Dùng thanh thép có kích thước như sau làm sườn ngang:

h (cm)



 (cm)



W (cm3)



I (cm4)



E (Mpa)



Ru (Mpa)



8



0.8



8.53



34.13



210000



190



q

3.163

M  n � max a 2  1.3 �

�0.52  0.128 (T .m)

8

8







M

0.128



 15006 (T / m 2 )   Ru   19000 (T / m 2 ) �

W 8.53 �106

Thỏa mãn điều kiện.



Độ võng của sườn ngang xác định gần đúng theo công thức:

qmax �a 4

3.163 �0.54

f 



 2.15 �104 ( m)  0.215 ( mm)

7

8

128 EI

128 �2.1�10 �34.13 �10



SVTH : LÊ NGOC PHÔ



MSSV : 1251090244



Trang 79



ĐAMH THI CÔNG CẦU



GVHD : Th.S VÕ VĨNH BẢO



Độ võng cho phép của ván khuôn là :

Ta thấy



f    �



   a



1

1

 500

 1, 25mm

400

400

,



Thỏa mãn điều kiện



V.4.4 Tính hệ giằng

Ta xem tổng áp lực vữa bê tông tác dụng lên ván khuôn và truyền tất cả vào các thanh

giằng. Lực mỗi thanh giằng phải chịu là:

N



qqd �FVK

ntg







3.163 �3 �13.2

 9.635 (T )

13



Trong đó:

FVK

ntg



: Diện tích ván khn theo phương dọc bệ.



: Số thanh giằng.



ntg  14 (thanh)



Nội lực lớn nhất trong các thanh giằng là N=9.635(T).

Với thanh giằng d=30mm thì F=706.86 mm2.





N

9.635



 13630.7 (T / m 2 )      19000 (T / m2 )

6

F 706.86 �10



Chuyển vị tương đối của thanh giằng chịu kéo :





N �L

9.635 �1.2



 0.78 �103 ( m)  0.78 ( mm)

7

6

E �F 2.1�10 �706.86 �10



  0.78 ( mm)     



L

1200



 4.8 ( mm)

250 250



=> Ván khuôn thân trụ thỏa mãn yêu cầu thiết kế



SVTH : LÊ NGOC PHÔ



MSSV : 1251090244



Trang 80



ĐAMH THI CÔNG CẦU



SVTH : LÊ NGOC PHÔ



GVHD : Th.S VÕ VĨNH BẢO



MSSV : 1251090244



Trang 81



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG V THIẾT KẾ VÁN KHUÔN ĐỔ THÂN TRỤ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×