Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tính toán ván khuôn đáy:

Tính toán ván khuôn đáy:

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐAMH THI CÔNG CẦU



GVHD : Th.S VÕ VĨNH BẢO

q=5.784 T/m



Dùng Sap2000 giải nội lực:



SVTH : LÊ NGOC PHÔ



0.46 Tm



0.22 Tm



MSSV : 1251090244



4.24



2.99



2.99



4.24



0.13 Tm



0.22 Tm



0.46 Tm



Mômen và phản lực gối:



Trang 66



ĐAMH THI CÔNG CẦU



GVHD : Th.S VÕ VĨNH BẢO



Vậy moment lớn nhất trong ván lát là M Max  0.46 (T .m)

Momen ở trạng thái giới hạn cường độ

M cd Max  0.46 �1.3  0.589 (T .m)



Tính tốn chiều dày tấm ván lát.

6M

6 �0.589



 0.054 ( m)  5.4 ( cm)

R

1200







Với



Rgo  1200 (T / m 2 )



là cường độ của gỗ.



Gỗ làm ván khn là gỗ nhóm VI. Ván khuôn dày 6 cm (sau khi bào nhẵn)



0.07645



0.07645



Kiểm tra độ võng của ván lát bằng Sap2000:



Hình 4.8: Biểu đồ độ võng:

E: modun đàn hồi của gỗ lấy bằng E=106 (T/m2)

Với tiết diện bxh = 1200x60 mm

So sánh độ võng của ván lát so với độ võng cho phép của ván khn thành.

 Max 0.07645

1

1







l

400

5232 400 thỏa mãn điều kiện.



Tính tốn thanh gỗ bên dưới đỡ ván lát.



SVTH : LÊ NGOC PHÔ



MSSV : 1251090244



Trang 67



ĐAMH THI CÔNG CẦU



GVHD : Th.S VÕ VĨNH BẢO





N KHUÔ

N ĐÁ

Y



1



3



2



4



NẸP DỌC

150x 150 mm

NẸP NGANG

150x 150 mm



700



1200



700



2600



Phương ngang bệ:



4.24



2.99



2.99



4.24



Phản lực từ ván khuôn đáy truyền xuống các thanh nẹp dọc :



Ta thấy thanh số 1 và thanh số 6 chịu phản lực từ tấm ván khuôn đáy nhiều nhất. Như

vậy ta đi kiểm toán với thanh số 1 và 6.

Phản lực từ ván khuôn đáy truyền xuống là phản lực tính tốn xét với bề rộng dải

tính toán 1200mm theo phương dọc bệ. Như vậy áp lực từ ván khuôn đáy truyền

xuống thanh nẹp dọc là lực phân bố đều trên suốt chiều dài nẹp dọc:

q



4.24

 3.53 (T / m)

1.2



Theo phương dọc bệ thì được tính tốn như dầm liên tục kê lên các thanh nẹp ngang.

Như vậy Sơ đồ tính như sau:



SVTH : LÊ NGOC PHƠ



MSSV : 1251090244



Trang 68



ĐAMH THI CÔNG CẦU



GVHD : Th.S VÕ VĨNH BẢO



q=3.53 T/m



Giải bằng Sap2000 Ta có biểu đồ momen và phản lực gối: ( được vẽ từ bảng nội lực xuất



2.12



0.11



0.11



0.11

2.12



2.12



2.12



2.12



0.11



0.11



0.11



0.11



0.11



0.11

2.12



2.12



2.12



2.12



0.11



0.11



0.11



0.11



0.11



0.11

2.12



2.13



2.23



1.28



0.11



4.24



0.11



0.10



ra từ Sap2000)



Thanh nẹp dọc có: bxh=15 x15 cm.

Vậy moment lớn nhất trong ván lát là M Max  0.11 (T .m)

Momen ở trạng thái giới hạn cường độ

M cd Max  0.11�1.3  0.143 (T .m)







M

6 �0.143



 254.2 (T / m 2 )  �

Rgo �

 1200 (T / m 2 )

2





W 0.15 �0.15

=> thỏa mãn điều kiện.



Độ võng của thanh nẹp dọc (kết quả từ Sap2000) :



 Max  0.001157 (mm)



SVTH : LÊ NGOC PHÔ



MSSV : 1251090244



Trang 69



ĐAMH THI CÔNG CẦU



GVHD : Th.S VÕ VĨNH BẢO



So sánh độ võng của nẹp ngang so với độ võng cho phép.

 max 0.00157

1

1







L

150

95541 400 thõa mãn điều kiện.



Tính tốn hệ nẹp ngang công xôn ngàm vào cọc.

Hệ công xôn ngàm vào cọc được làm từ những thanh nẹp ngang đỡ lấy hệ thanh nẹp dọc ở

trên, và được bắt vít nối từ đầu này sang dầu kia bằng bulong cường độ cao   20 mm

Mỗi cọc sẽ có 2 thanh nẹp ngang 150x 150 mm mỗi thanh dài 250 mm.

Ta sẽ tính tốn cho thanh nẹp ngang ở vị trí có phản lực từ thanh nẹp dọc truyền xuống lớn

nhất .

Sơ đồ tính là dầm giản đơn với tải trọng tập trung là phản lực gối max



0.56 Tm

4.46 T



4.46 T



SVTH : LÊ NGOC PHÔ



2.23 T



2.23 T



0.56 Tm



2.23 T



2.23 T



Sơ đồ tính:



MSSV : 1251090244



Trang 70



ĐAMH THI CƠNG CẦU



GVHD : Th.S VÕ VĨNH BẢO



Biểu đồ mơmen

Kiểm tốn khả năng chịu lực của thanh nẹp ngang.

Kích thước thanh nẹp ngang:150 x 150 mm

Moment lớn nhất tác dụng lên nẹp ngang là M  0.56 (T .m) .

Momen ở trạng thái giới hạn cường độ

M cd Max  0.56 �1.3  0.728 (T .m)



M

6 �0.728

2



 647 (T / m 2 )  �

Rgo �



� 1200 (T / m )

2W 2 �0.15 �0.152



0.56 Tm



0.56 Tm







4.46 T



4.46 T



Phản lực truyền xuống mà bulong phải gánh chịu là :



T=4.46 (Tấn) chia đều có 2 bulong, mõi bu long nhận 2.23(Tấn),

Chọn bulơng Cường độ cao có d=20mm.

Sức kháng trượt danh định của bulông ở liên kết ma sát được lấy như sau:

R n  K h.K s.Ns.Pt



Trong đó:

-



Pt = 176,000 N: lực kéo yêu cầu nhỏ nhất

Kh = 1: hệ số kích thước lỗ cho các lỗ tiêu chuẩn

Ks = 0.5: hệ số điều kiện bề mặt

Số mặt ma sát cho mỗi bu lông: Ns = 2



� Rn  1�0.5�2 �176,000  176,000N



SVTH : LÊ NGOC PHÔ



=17.6 T



MSSV : 1251090244



Trang 71



ĐAMH THI CÔNG CẦU



GVHD : Th.S VÕ VĨNH BẢO



Ta nhận thấy Rn=17.6 T > P=2.23 T → Thỏa mãn khả năng chịu cắt trượt của bulong cường

độ cao.



CHƯƠNG V THIẾT KẾ VÁN KHUÔN ĐỔ THÂN TRỤ

V.1 Thiết kế công tác đổ bêtông khối lớn cho thân trụ:

- Với kích thước thân trụ: 13.2m×1.2m×9m, cơng tác đổ bêtơng cho thân trụ được

chia làm 3 đốt, mỗi đốt cao 3m. Sau khi bêtông đốt bên d ưới đ ạt c ường đ ộ, ti ến

hành tháo dỡ ván khuôn đốt bên dưới và lắp đặt ván khuôn vào đ ốt ti ếp theo bên

trên để đổ bêtông, trước khi đổ bêtơng cho đốt tiếp theo cân có bi ện pháp x ử lý

vạch dừng giữa 2 đốt bằng cách tạo lớp keo liên kết tốt giữa 2 đốt này.



SVTH : LÊ NGOC PHÔ



MSSV : 1251090244



Trang 72



ĐAMH THI CÔNG CẦU



GVHD : Th.S VÕ VĨNH BẢO



Hình 5.1: Cấu tạo ván khuôn đổ thân trụ

- Với mỗi đốt ta đổ bêtông theo nhiều lân, mỗi lân đổ cao 0.5m

+ Ta thiết kế sao cho thỏa 2 điều kiện sau:

Ttron  Tvc- pp  2Tdam �Tninhket





� Ttron  Tvc - pp �2Tdam



Gọi :

 n1: l số máy trộn.

 n2: l số máy vận chuyển b tơng.

 n3: là số đâm dùi.

+ Chiều cao mỗi đốt là 3m . Chọn chiều cao mỗi lớp là 0.5m.

+ Thể tích một lớp:

V1lop  0.5 �13.2 �1.2  7.92m3



.



+ Thời gian trộn bê tông khi sử dụng máy trộn có năng suất 2m3/mẻ/20 phút:

V1lop

7.92

Ttron  Ttron1me �

 20 �

 79.2

V1me

2

(phút).



+ Khi dùng n1 máy trộn:

Ttron 



79.2

n1 (phút)



+ Khi dùng xe bồn có thùng quay loại 5m3 để chuyên chở với vận tốc trung

bình của xe là 20km/h.

+ Quảng đường từ trạm trộn tới công trường là 3.5km.

+ Thời gian vận chuyển và phân phối:

V

7.92 3.5 �2

Tvc  pp  T1chuyen � 1lop 



 0.5544h  33.264

V1xe

5

20

(phút)



+ Khi sử dụng n2 xe vận chuyển:

Tvc  pp 



33.264

n2 (phút)



SVTH : LÊ NGOC PHÔ



MSSV : 1251090244



Trang 73



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tính toán ván khuôn đáy:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×