Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tính nẹp đứng và thanh giằng :

Tính nẹp đứng và thanh giằng :

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐAMH THI CÔNG CẦU



GVHD : Th.S VÕ VĨNH BẢO



1.97



1.97



q=1.97 T/m



R  1.97 (T/ m)

b

1000

p tt  r �(  c)  1.97 �(

 500)  1.97(T/ m)

2

2



Nẹp đứng làm việc theo sơ đồ dầm với các gối tựa tại vị trí có thanh giằng.

Thanh giằng được bố trí ở tất cả các chỗ giao nhau giữa thanh nẹp đứng và thanh nẹp

ngang. Như vậy khoảng cách giữa các thanh giằng như sau :

- Theo phương ngang : L1=1m

- Theo phương đứng : L2= 0.9m



SVTH : LÊ NGOC PHÔ



MSSV : 1251090244



Trang 61



ĐAMH THI CÔNG CẦU



GVHD : Th.S VÕ VĨNH BẢO



0.09 Tm



0.11Tm



0.09 Tm



q=2.1T/m



M max  0.11 (T .m)



Mơment tính tốn lớn nhất ở trạng thái giới hạn cường độ

M cd max = 0.11×1.3 = 0.143 (T.m)



Chọn nẹp đứng có kích thước 12 x 12cm.





M

6 �0.143

2



 496.5 (T / m2 )  �

Rgo �



� 1200 (T / m ) �

W 0.12 �0.12 2

thỏa mãn điều kiện.



Độ võng của nẹp xác định theo công thức gần đúng:





R �l 4



127 EI



1.97 �0.9 4

 5.9 �104 ( m)  0.59 ( mm)

3

�0.12 �0.12 �

127 �106 ��



� 12





So sánh độ võng của nẹp đứng so với độ võng cho phép.

 0.59

1

1







l

900 1525 250 thỏa mãn điều kiện.



Lực kéo lớn nhất trong thanh giằng (liên kết thanh ngang và đứng):



SVTH : LÊ NGOC PHÔ



MSSV : 1251090244



Trang 62



ĐAMH THI CÔNG CẦU



GVHD : Th.S VÕ VĨNH BẢO



Phản lực từ thanh nẹp ngang truyền qua thanh nẹp đứng và được giữ bởi thanh giằng:

T  1.97 (T )



Chọn Thanh giằng là thép d=20mm có cường độ 190Mpa.

Tính duyệt cường độ thanh giằng :





T

1.97

�mR 0 �  

 6271 (T/ m 2 ) �0.73 �19000  13870 (T/ m 2 ) �

2

2



 �0.02

4

4

Thỏa



Với: m là hệ số điều kiện làm việc.

2

Ro : cường độ chịu kéo của thanh giằng: lấy bằng 190 (Mpa) = 19000 (T/ m )



IV.2.1.4 Ván khuôn đáy của bệ cọc:

Sử dụng ván khn gỗ nhóm VI

+ Kích thước ván khuôn δ x 300x2500 mm, được xếp dọc theo phương cạnh ngắn.

+ Thanh ngang ( theo phương dài đáy bệ ) kích thước 150 x 150 mm

+ Thanh ngang ( theo phương rộng đáy bệ ) kích thước 150 x 150 mm

+ Khoảng cách giữa 2 thanh ngang là 35 cm

+ Buloong đường kính = 20 mm liên kết 2 thanh ngang theo hai phương kẹp vào

đầu cọc

Với  chiều dày ván khn gỗ cần tính tốn .

Tải trọng sơ đồ bố trí ván khn:

Tải trọng tác dụng:

 Trọng lượng của khối bê tơng bệ móng, lấy khơng vượt q 6h, bệ móng thi cơng

một lần đổ BT nên lấy trọng lượng của tồn khối BT bệ móng là:

p   bt �hbt  2.5 �1.5  3.75 T / m 2



 Trọng lượng người và thiết bị nhỏ lấy bằng 200 KG/m 2 ứng với chiều dài mặt bằng

nhỏ hơn 60m. 200 KG/m2 = 0.2 T/ m2.



SVTH : LÊ NGOC PHÔ



MSSV : 1251090244



Trang 63



ĐAMH THI CÔNG CẦU



GVHD : Th.S VÕ VĨNH BẢO



2

2

 Áp lực rơi của bê tông từ ống vòi voi là: PX  400 ( Kg / m )  0.4 (T / m )

2

 Áp lực do đầm chấn động lấy bằng f  0.4 �K s  0.4 �0.8  0.32 (T / m )



 Trọng lượng cốt thép lấy bằng 0.1 T/ m 3 bê tơng, chiều dày móng 1.5m nên trọng

lượng cốt thép có thể lấy bằng 0.15 T/ m2.

 Tổng tải trọng tác dụng lên ván khuôn đáy là q= 4.82 T/m2.





N KHUÔ

N ĐÁ

Y



1



3



2



4



NẸP DỌC

150x 150 mm

NẸP NGANG

150x 150 mm



700



1200



700



2600



Hình 4.7: Sơ đồ bô tri ván khuôn đáy theo phương ngang bệ



SVTH : LÊ NGOC PHÔ



MSSV : 1251090244



Trang 64



ĐAMH THI CÔNG CẦU



GVHD : Th.S VÕ VĨNH BẢO



N KHUÔ

N ĐÁ

Y



NẸP DỌC

150x 150 mm



NẸP NGANG

150x 150 mm



1200



1200





N KHUÔ

N ĐÁ

Y

50x500x3340



NẸP NGANG

150x 150 mm



1200



1200



1200

NẸP DỌC

150x150 mm



DẢ

I TÍNH TOÁ

N



1200



1200



1200



1200



Hình 4.8: Sơ đồ bơ tri ván khn đáy theo phương dọc bệ

Tính tốn ván khn đáy:

Tính ván lát:

Chia tấm ván đáy thành những dải có bề rộng hiệu dụng của ván đáy giữa 2 cọc

theo phương dọc bệ có bề rộng 1200 mm =1,2 m.

 Tổng tải trọng tác dụng lên ván khuôn đáy là q= 4.82x1.2=5.784 T/m.

Phương dọc bệ:

1.2 m







Tiết diện:

Sơ đồ tính:



SVTH : LÊ NGOC PHÔ



MSSV : 1251090244



Trang 65



ĐAMH THI CÔNG CẦU



GVHD : Th.S VÕ VĨNH BẢO

q=5.784 T/m



Dùng Sap2000 giải nội lực:



SVTH : LÊ NGOC PHƠ



0.46 Tm



0.22 Tm



MSSV : 1251090244



4.24



2.99



2.99



4.24



0.13 Tm



0.22 Tm



0.46 Tm



Mơmen và phản lực gối:



Trang 66



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tính nẹp đứng và thanh giằng :

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×