Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
IV. TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC

IV. TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trường THCS Lương Thế Vinh



Chuyên đề Hóa học 9



(không kiểm tra)

2. Bài mới:

Các em đã học về metan,

etilen, axetilen và benzen.

Hơn nay chúng ta tìm hiểu

mối quan hệ giữa cấu tạo

phân tử với tính chất của

hiđrocacbon và ứng dụng

I. Kiến thức cần nhớ:



của chúng.

3. Phát triển bài:



- Nội dung bảng phụ.



Hoạt động 1: Kiến thức



- PTHH minh họa:



cần nhớ (10 phút)



CH4



+



as

Cl2 ��

� - Treo bảng phụ bảng



CH3Cl+HCl



trang 133 SGK



C2H4 + Br2 ��

� C2H4Br2



- Yêu cầu HS lên hoàn - Nhớ kiến thức hoàn



C2H2 + 2Br2 ��

� C2H2Br4



thành bảng



thành bảng



� C6H5Br+H

C6H6+Br2 ��

t



- Nhận xét - Bổ sung



- Nhận xét - Bổ sung



Br



- Yêu cầu HS viết PTHH



Fe

0



minh họa



- Viết PTHH minh họa.



Hoạt động 2: Bài tập (30 Nhận xét

phút)

II. Bài tập:



Bài tập 2: SGK/133



Bài tập 2: SGK/133



- Yêu cầu HS đọc đề và - Đọc và tóm tắt bài tập 2.



Bài tập nhận biết

Dẫn hai khí qua dung dịch xác định dạng bài tập

brom, khí nào làm mất dd - Muốn giải bài tập nhận - Dựa vào tính chất hóa

brom là khí C2H4, còn lại là biết ta dựa vào cơ sở nào? học

- Chỉ dùng dd brom có thể - Được vì liên kết khác

khí CH4.

nhận biết được hai chất nhau

khí CH4, C2H4 khơng? Vì � tính chất hóa học khác

sao?



nhau.



- Nêu cách tiến hành?



- Dẫn hai khí qua dung

dịch brom, khí nào làm

mất dd brom là khí C2H4,

còn lại là khí CH4.



Người thực hiện: Nguyễn Thị A Lil



12



Trường THCS Lương Thế Vinh



Chuyên đề Hóa học 9



Bài tập 3: SGK/133



- HS đọc đề, trả lời



Bài tập 3: SGK/133



- Yêu cầu HS đọc đề



- Câu A, D



C. C2H4



- Chất nào khơng phản

ứng với dd brom?



- X là C2H4 vì phản ứng



- Chất nào là X. Tại sao?



công với dd brom theo tỉ

lệ số mol là 1 : 1

- Thực hiện theo yêu cầu

của GV.



- Yêu cầu HS tìm số mol

Bài tập 4: SGK/133

a. Ta có:

mCO2



- Cho biết tỉ lệ số mol ở - Câu C. C2H4



8,8

.12 2,4( g )

44

44

mH O

5,4

m H  2 .2  .2 0,6( g )

18

18

mC 



của brom



.12 



phản ứng (3), (4) (Kiến

thức cần nhớ)

- Chất nào tác dụng với

brom theo tỉ lệ 1 : 1



mC  m H 2,4  0,6 3( g ) m A



� Năng



lực tính tốn



Vậy A chỉ có 2 ngun tố: C theo mol chất tham gia và

tạo thành sau phản ứng

và H



- Tóm tắt:



b. Gọi cơng thức chung của A Bài tập 4: SGK/133

Cho biết:

- Yêu cầu HS đọc và tóm

là CxHy

mA = 3 (g), m CO =8,8(g),

tắt đề bài

Ta có:

m H O =5,4 (g), MA < 40

2



x:y=



mC mH 2, 4 0, 6

:



:

 1: 3

12 1

12 1



2



Yêu cầu



CT rút gọn A là CH3



a. Nguyên tố có trong A?



CTPT của A có dạng (CH3)n (n



b. CTPT của A.



� Z, n



c. A có làm mất màu dd



> 0)



Vì MA < 40 � 15n < 40 � n <



brom?



2,67



d. PTHH A + Cl2/as



- n = 1 � CTPT là CH3 vơ lí.



- Tìm CTPT



- n = 2 � CTPT là C2H6 (nhận)



- Phương pháp



Vậy CTPT của A là C2H6.



+ Xác định nguyên tố



c. A không làm mất màu dd



trong phân tử

+ Lập tỉ lệ để tìm các chỉ



Người thực hiện: Nguyễn Thị A Lil



13



Trường THCS Lương Thế Vinh



brom.



Chuyên đề Hóa học 9



- Xác định dạng bài toán



số



as

d. C2H6 + Cl2 ��

� C2H5Cl - Phương pháp giải bài + Tìm cơng thức đơn giản



+ HCl



tốn tìm CTPT?



nhất

+ Biện luận tìm CTPT

- Giải bài tốn - Nhận xét

- Theo dõi



* Bài tập bổ sung: SGK/tr.122

Bài tập 4: SGK/122

a. Gọi x, y lần lượt là thể

tích khí CH4 và C2H2 (0 < x, y - Trình bày phương pháp

< 28)



giải



PTHH của phản ứng cháy:



- GV giới thiệu thêm



t

CH4 + 2O2 ��

� CO2+ 2H2O phương pháp giải toán tìm

0



x



2x



x (ml)

0



t

2C2H2+5O2 ��

� 4CO2+H2O



CTPT hợp chất hữu cơ

� Năng



lực vận dụng các



tḥt tốn để tính tốn - Tóm tắt:

y



5

y

2



2y (ml)



Theo đề bài và 2 PTHH ta có

hệ phương trình 2 ẩn:

�x  y  28



� 5

2 x  y  67, 2



� 2



trong các bài toán hóa Cho biết:

học



Mhh= 28 (ml), V O =67,2



Bài tập 4: SGK/122



(Các thể tích đo ở cùng



2



- Yêu cầu HS đọc và tóm điều kiện nhiệt độ và áp

tắt đề bài



suất)

Yêu cầu



Giải hệ phương trình ta được



a. %V CH ? %V C H ?



�x  5, 6



�y  22, 4



b. VCO2 ?



Phần trăm thể tích mỗi khí



các phương trình đại số



trong hỗn hợp:



- Phương pháp



5, 6

�100%  20%

28

 100%  20%  80%



%VCH 4 

%VC2 H 2



4



4



- Thiết lập và giải được



- Xác định dạng bài tốn



b. Theo 2 PTHH trên ta có thể - Phương pháp giải bài

tích khí CO2 sinh ra



2



toán



+ Lập phương trình hoặc

hệ phương trình

+ Giải phương trình hoặc

hệ phương trình.

- So sánh kết quả bài toán

với điều kiện chọn kết quả



Người thực hiện: Nguyễn Thị A Lil



14



Trường THCS Lương Thế Vinh



Chuyên đề Hóa học 9



VCO2  x  2 y



thích hợp.



 5, 6  2 �22, 4  50, 4( ml )



- Trình bày phương pháp - Giải bài tốn - Nhận xét

giải

� Năng



lực tìm ra được



mối quan hệ và thiết lập

được mối quan hệ giữa

kiến thức hóa học với các

phép toán học

4. Củng cố - Đánh giá:

(3 phút)

- Nhắc lại các kiến thức Ghi nhận

chính của bài về: Metan,

etilen, axetilen, benzen.

- Nhắc lại các phương

pháp giải bài toán.

5. Dặn dò:(1 phút)

- Xem trước bài: Thực Ghi nhận

hành: Tính chất hố học

của hiđrocacbon.

- Chuẩn bị bảng tường

trình



Bảng trang 133 SGK

Metan

H



H



|

CTCT



\



H C H



Người thực hiện: Nguyễn Thị A Lil



/

H



Axetilen



/



C=C



|

H



Etilen

H



\

H



Benzen

CH

//



H - C �C - H



HC

|

HC



\

CH

||

CH

15



Trường THCS Lương Thế Vinh



Chuyên đề Hóa học 9



\\



Đặc điểm cấu

tạo của phân



/



CH

Mạch vòng 6 cạnh

Liên kết đơn



Có 1 liên kết đơi



Có 1 liên kết 3



khép kín; 3 liên kết

đôi xen kẻ 3 liên kết



tử



đơn.

Phản ứng cộng



Phản ứng



Phản ứng cộng



Phản ứng thế và phản



Phản ứng thế



ứng cộng



đặc trưng

Làm

liệu

Ứng dụng



nhiên Kích thích quả Làm nhiên liệu, Nguyên liệu quan

và mau chín. Sản làm nguyên liệutrọng



nguyên liệu.



xuất: PE, PVC…



trong



công



để sx PVC, caonghiệp, …Làm dung



chính



su…



môi.



C. KẾT QUẢ VÀ KHẢ NĂNG NHÂN RỘNG

I. Kết quả

Sau khi vận dụng chuyên đề bản thân nhận thấy:

- Học sinh đã hứng thú với việc học tập, giải bài tập hóa học.

- Học sinh dễ dàng xác định được hướng đi của một bài tập.

- Kết quả cụ thể so sánh giữa học kì II với học kì I trong năm học 2015 - 2016:

Tởng

Giỏi



sơ HS

Khơi 9

76



Kha



Trung bình



Yếu



Kém



SL



TL



SL



TL



SL



TL



SL



TL



SL



TL



26



34.21



23



30.26



19



25



8



10.53



0



0



Tăng 14.47%

Tăng 2.63%

II. Khả năng nhân rộng



Giảm 6.58%



Giảm 7.89%



Giảm 2.63%



Qua quá trình nghiên cứu và giảng dạy bản thân nhận thấy chuyên đề “Phat triển

năng lực tính toan của học sinh trong mơn Hóa học 9” có thể áp dụng trong giảng dạy

mơn Hóa học, Tốn học THCS.

D. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHI

I. Kết luận

Trên đây là một số giải pháp giúp phát huy cao khả năng phát triển năng lực tính

tốn của học sinh trong q trình hình thành, tổng hợp kiến thức của môn học để giải các

bài tập hóa học... .Với phương pháp dạy học này, bản thân tôi nhận thấy khá phù hợp với

Người thực hiện: Nguyễn Thị A Lil



16



Trường THCS Lương Thế Vinh



Chuyên đề Hóa học 9



đa số học sinh của trường giúp các em khắc sâu kiến thức, có thói quen làm việc khoa

học.

Chuyên đề “Phat triển năng lực tính toan của học sinh trong mơn Hóa học 9” có

sự nghiên cứu, tham khảo nhiều tài liệu nhưng khơng tránh khỏi thiếu sót, mong các thầy

cơ đóng góp cho chun đề hồn chỉnh hơn.

II. Kiến nghị

- Với giáo viên:

+ Tăng cường công tác nghiên cứu, học tập, vận dụng sáng tạo các hoạt động dạy

học mơn hóa học THCS.

+ Tăng cường dự giờ, rút kinh nghiệm qua các đồng nghiệp cùng bộ môn hay ở

các môn học khác.

- Với các Tổ chuyên môn – Ban Giám hiệu trường:

+ Tạo điều kiện thuận lợi cho giáo viên có thời gian đi dự giờ đồng nghiệp trong

môn học và các môn học khác.

+ Do đặc thù của bộ mơn Hóa học: Kiến thức lý thuyết dài, bài tập nhiều, nội dung

tiết luyện tập ít (7 tiết/năm học) do đó việc sử dụng phương pháp này còn gặp nhiều khó

khăn nên nhà trường cần mở các lớp bồi dưỡng, phụ đạo ngoài giờ để tăng cường việc

giải các bài tập nhằm phát triển năng lực tính toán của học sinh.

Phường 8, ngày 28 tháng 02 năm 2017

Người viết chuyên đề



Nguyễn Thị A Lil

……….., ngày …... tháng …… năm 2017



…….., ngày …... tháng …… năm 2017



Ban giám hiệu duyệt



Tổ chuyên môn duyệt



Hiệu trưởng



Tổ trưởng



Trần Quang Huy Phượng



Người thực hiện: Nguyễn Thị A Lil



17



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

IV. TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×