Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
1 CHƯƠNG V: THIẾT KẾ VÁN KHUÔN

1 CHƯƠNG V: THIẾT KẾ VÁN KHUÔN

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN MƠN HỌC: THI CƠNG CẦU



GVHD: ThS NGUYỄN ĐÌNH MẬU



BỐTRÍ VÁ

N KHUÔ

N TRỤ

THEO PHƯƠNG DỌC CẦ

U

TỈLỆ1/100



V V V V V



II II II II



II II II II II II II II



V V V V V



II II II II

IV



II II II II II II II II II II II II II II II II

IV

I I I I I I I I I I I I



IV IV IV IV IV



II II II II II II



III III III III



III III II II II II



II II III III



III III III III



III III II II II II



II II III III



III III III III



III III II II II II



II II III III



III III III III



III III II II II II



II II III III



III III III III



III III II II II II



II II III III



III III III III



III III II II II II



II II III III



III III III III



III III II II II II



II II III III



III III III III



III III II II II II



II II III III



III III III III



III III II II II II



II II III III



III III III III



III III II II II II



II II III III



III III III III



III III II II II II



II II III III



III III III III



III III II II II II



II II III III



III III III III



III III II II II II



II II III III



III III III III



III III II II II II



II II III III



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I



I





N KHUÔ

N SỐ2

THÉ

P BẢ

N



Y 4mm



II





N KHUÔ

N SỐ3



II II





N KHUÔ

N SỐ3



THÉ

P BẢ

N



Y 4mm



III



fgfgfgfSVTH:

Page 34



THÉ

P GÓ

C

L75X75X5mm



THÉ

P GÓ

C

L75X75X5mm



THÉ

P BẢ

N



Y 4mm



THÉ

P GÓ

C

L75X75X5mm





N KHUÔ

N SỐ1



S



BỐTRÍ VÁ

N KHUÔ

N TRỤ

THEO PHƯƠNG NGANG CẦ

U

TỈLỆ1/100



III



ĐỒ ÁN MƠN HỌC: THI CƠNG CẦU



GVHD: ThS NGUYỄN ĐÌNH MẬU



V.2.Trình tự thi cơng móng và trụ:

V.2.1.Thi cơng móng:



V.2.1.1.Hút nước hố móng:

- Sau khi đổ bê tơng bịt đáy ta tiến hành hút nước để thi công bệ trụ và thân

trụ.

- Hút nước trong hố móng ta sử dụng máy bơm để hút.

- Lưu lượng nước ở đây chủ yếu là nước có sẵn trong hố móng và nước

thấm qua khe hở giữa cọc ván thép ta thu hồi nước đó bằng cách xong

quang hố móng tạo một máng dẫn nước về 1 nơi và sử dụng máy công

suất nhỏ hút ra tạo cho mặt bằng hố móng ln ln khơ ráo.

V = 9x6,5x5,5= 321,75m3.

-



Chọn máy bơm C-665 có các thông số sau:

+ Năng suất

: Q = 120 m3/h.

+ Độ sâu hút nước



: 5,5 m



+ Đường kính ống hút 100 mm.

+ Công suất động cơ 6KW.

-



Thời gian hút hết nước trong hố móng:



n=



V 321, 75

=

= 2, 68(h)

Q

120



Chọn 3 máy bơm và 1 máy dùng để dự phòng khi có trừơng hợp bất lợi

xảy ra trong quá trình hút nước hố móng.

- Vị trí đặt ống sao cho nước trong hố móng là ra hết hồn tồn.vị trí thấp

nhất của hố móng.

V.2.1.2.Thi cơng bệ cọc:

V.2.1.2.1.Trình tự thi cơng:

- Hố móng đã được hút hết nước,tiến hành đập đầu cọc để lộ cốt thép ra

ngàm vào cọc,và uốn cốt théo theo thiết kế.

- Lắp dựng cốt thép cho đài cọc.

- Lắp dựng ván khn bệ móng.

- Tiến hành đổ bê tơng.

V.2.1.1.2.Kỹ thuật đổ bê tông:

- Bê tông được trộn tại trạm trộn và vận chuyển đến vị trí đổ bê tơng.

-



S



fgfgfgfSVTH:

Page 35



ĐỒ ÁN MƠN HỌC: THI CƠNG CẦU



GVHD: ThS NGUYỄN ĐÌNH MẬU



Khi bê tông được vân chuyển từ trạm trộn đến,cần phải kiểm tra chất

lượng của bê tông(kiểm tra về độ sụt)trước khi cho đổ bê tông

- Bê tông được đổ thông qua máy bơm bê tông.chiều dày mỗi lớp bê tồng

đổ theo thiết kế đã cho.

o

- Bê tông đổ theo một góc nghiêng = 20÷25

V.2.1.3.Chọn máy đầm và máy trộn bê tơng:

- Dùng đầm rung có các thơng số sau:

+ Bán kính ảnh hưởng của đầm rung : R = 100cm.

-



+ Bước di chuyển của dùi không quá 1.5R=1.5m.

Chọn máy trộn bê tông:

+ Năng suất của máy trộn:



-



N = Vsx . f . nck . Ktg

Trong đó:

Vsx: dung tích sản xuất của thng trộn, V = 1m3

f : hệ số xuất liệu, f = 0,7.

Ktg = 0,8 : hệ số sử dụng thời gian.

3600

nck = tck : số mẻ trộn được trong một giờ



tck = t1 + t2 + t3

Trong đó:

t1: thời gian đổ vật liệu vào thùng, t1 = 20(s)

t2: thời gian trộn vật liệu, t2 = 150(s)

t3: thời gian đổ bê tông ra, t3 = 20(s)

nck =



3600

= 18,95

20 + 20 + 150



⇒ nck = 19 (mẻ trộn/h).

⇒ N = 1x0,7x19x0,8 = 10,64 (m3/h)



S



fgfgfgfSVTH:

Page 36



ĐỒ ÁN MÔN HỌC: THI CƠNG CẦU



GVHD: ThS NGUYỄN ĐÌNH MẬU



V.2.1.4.Tính tốn ván khn móng:

V.2.1.4.1.Xác định chiều cao của bê tông tác dụng lên ván khuôn:

- Ván khuôn chiệu áp lực của bê tông tươi.Cường độ áp lực có thể thay đổi

trong phạm vi lớn,phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau như độ sệt bê

tông,trọng lượng cốt thép phương pháp đổ và dầm bê tơng.

- Trong q trình đầm bê tơng cường độ áp lực ngang tại vùng ảnh hưởng

của đầ sẽ tăng lên

- Ap lực bê tông tươi thay đổi rõ rệt khi thay đổi cơng cụ và phương pháp

dầm,Trong q trình đơng kết thì áp lực của bê tơng sẽ giảm dần và sau

một thời gian bê tơng hình thành cường độ thì áp lực đó mất đi hồn

tồn.Song ứng suất và biết dạng trong các bộ phận của ván khuôn do áp

lực ngang của bê tông tươi gay ra vẫn giữ nguyên

- Hỗn hợp bê tông tươi được tác dụng của đầm rung có tác dụng như đất á

cát bão hòa,khơng có kết dính,chiều cao H của biểu đồ áp lục ngang phụ

thuộc vào thời gian động kết và chiều cao của lớp bê tông tươi.

γR



q



H



H=4ho



R



q



pmax1

(b)



(a) p=f(t)



pmax2

(c)



(a): Áp lực bêtông giả định (theo lý thuyết)

(b): Áp lực bêtông khi không đầm rung

(c): Áp lực bêtơng khi có đầm rung

-



Tốc độ tăng chiều cao lớp bê tông ván khuôn phụ thuộc vào cơng suất

máy trộn và diện tích đổ bê tơng.Thời gian đông kết của bê tông phụ

thuộc vào chất lượng xi măng,các tạp chất hóa học,nhiệt độ khơng khí và

các yếu tố khác.Khi tính ván khn ta lấy thời gian đơng kết là 4h 0 kể từ

lúc trộn.như vậy chiều cao H=4ho



Với ho: Chiều cao của lớp bê tông đổ trong 1 giờ

ho =

-



N 1×10, 64

=

= 0,34m

F

4,5 × 7



(Dùng 1 máy trộn bê tơng)



Trong đó:

S



fgfgfgfSVTH:

Page 37



ĐỒ ÁN MƠN HỌC: THI CƠNG CẦU



GVHD: ThS NGUYỄN ĐÌNH MẬU



F : Diện tích đổ bê tông. F = 4,5x7= 31,5 (m3)

N: Năng xuất của máy trộn bê tơng có dung tích thùng trộn 1m3.

N = 10,64 (m3/h)

=> H = 4xho = 4,0x0,34 = 1,36(m)

V.2.1.4.2.Xác định áp lực ngang của bê tông tươi tác dụng lên ván khuôn:

- Do sử dụng đầm rung khi đổ bê tơng tươi nằm trong vùng tác động của

đầm có những tính chất gần dống với tính chất của chất lỏng có nghĩa là

sự liên kết giữa các phân tử bị phá vỡ,hỗn hợp bê tơng trong vùng này

hồn tồn lỏng và gay ra một áp lực ngang lên ván khuôn giống như áp

lực thủy tĩnh của nước.

- Ap lực của hỗn hợp bê tơng phía dưới vùng tác dụng của đầm phụ thuộc

vào độ sệt và các tính chất khác của hỗn hợp,song trị số áp lực này không

thể lớn hơn giá trị cực đại của áp lực bê tông trong vùng bị tác động của

đầm.Vì thế có thể lấy bằng giá trị cực đại nói trên,khi đổ bê tơng những

kêt cấu lớn hoặc tường móng mà dùng đầm thì áp lực ngang của bê tơng

được tính theo cơng thức sau:

Pmax= (q + γ.R).n

Trong đó:

+ q = 400 (kG/m2): tải trọng ngang tác dụng vào ván khuôn khi đổ bê

tong bằng máy ống vịi voi

+ γ = 2500 (kG/m3): trọng lượng riêng của bê tông.

+ R = 1.0 (m): bán kính tác dụng của đầm.

+ n = 1,3: hệ số vượt tải.

⇒ Pmax = 1,3.(400 + 2500.1,0) = 3770 (kG/m2)

V.2.1.4.3.tính tốn bản thép của ván khn móng:

- Bệ móng có 1 loại ván khuôn là I nên ta chọn ván khn I để tính tốn

kiểm tốn.



S



fgfgfgfSVTH:

Page 38



ĐỒ ÁN MƠN HỌC: THI CƠNG CẦU



GVHD: ThS NGUYỄN ĐÌNH MẬU





N KHUÔ

N SỐ

1



L75X75X5mm



THÉ

P GÓ

C



THÉ

P BẢ

N



Y 4mm



V.2.1.4.3.1.Kiểm tốn về tơn lát.

Ta có: H = 4.ho = 1,36(m)

-



Bản thép của ván khn được tính như bản kê bốn cạnh ngàm cứng vào

momen uốn lớn nhất tại giữa nhịp được xác định theo công thức:



-



Momen uốn tại trọng tâm của ơ sườn (axb)

tt

M max

= α × n × Ptd × a 2



Trong đó:

+ : l hệ số phụ thuộc vo tỷ số a/b. Có a/b = 0,5/0,5= 1

=> tra bảng 2.1/62 sch thi công cầu với hệ số (a/b=1)

Ta có: = 0,0513

+ Ptđ: Áp lực ngang qui đổi trên chiều cao biểu đồ áp lực.

Ptd =



Ftd

H



Trong đó:

S



fgfgfgfSVTH:

Page 39



ĐỒ ÁN MƠN HỌC: THI CƠNG CẦU



GVHD: ThS NGUYỄN ĐÌNH MẬU



Ftd: Diện tích biểu đồ áp lực

1

Ftd = Pmax . ( H − R ) + . ( q + Pmax ) .R

2



= 3770 × ( 1,36 − 1, 0 ) +



Ptd =









(Xem hình bn)



1

( 400 + 3770 ) ×1, 0 = 3442, 2 m2

2



Ftd 3442, 2

=

= 2531, 03

H

1,36



(kG/m2) = 0.2531(kG/cm2)



tt

M max

= 0, 0513 ×1,3 × 2531, 03 × 0,52 = 42, 2



(kG.m)



- Momen kháng uốn của 1m bê rộng tấm thép bản:

Wx =



b × h 2 100 × 0, 4

=

= 2, 667 cm2

6

6



(



)



Kiểm tra cưởng độ của bản thép:

Điều kiên:

-



σ max =



M max

≤ Ru

Wx



Trong đó:

+ Ru : là cường độ tính tốn của thép khi chiệu uốn,Ru = 2100(kG/cm2)

σ max



-



S



M max 42, 2 × 102

=

=

= 1582,3 kG / cm 2 ≤ Ru = 2100 kG / cm 2

Wx

2, 667



(



)



Kiểm tra độ võng của thép bản:

fgfgfgfSVTH:

Page 40



(



)



ĐỒ ÁN MÔN HỌC: THI CƠNG CẦU

Ptd × a 4

l

f =β×

≤[ f ] =

3

E ×δ

250



GVHD: ThS NGUYỄN ĐÌNH MẬU



(đối với mặt bên)



Trong đó:

+



Ptd



: áp lực quy đổi khơng tính lực xung kích



+ là hệ số phụ thuộc tỷ số a/b = 0,5/0,5 = 1

=> tra bảng 2.1/62 sách thi công cầu với hệ số (a/b=1)

Ta có: = 0,0138

+ a =50cm

+ = 0,4cm l chiều dy của thp bản.

+ E là môđuyl đàn hồi của ván thép E = 2,1.106(kG/cm2)



=> f =



[f] =



0, 2531× 504 × 0, 0138

= 0,16cm

2,1×106 × 0, 43



l

50

=

= 0,2cm

250 250



có: f = 0,16cm < [f] = 0,2cm

=> Vậy điều kiện về độ võng giữa nhịp của bản thép được đảm bảo.

V.2.1.4.3.2.Kiểm toán khả năng chịu lực của thép sườn ngang:

- Các thép sườn ngang được xem như là dầm liên tục kê trên các gối là các

thép sườn đứng

- Thép sường ngang chiệu áp lực của bê tông lớn nhất cả chiều dài thanh

thép.Vì vậy momen uốn ở các tiết diện của nó (trên 1m bề rộng) được xác

định theo cơng thức sau:

 a2 − b2 

 3a 2 − b 2 

b2

M tt max = nq1 

+

nq

=

nP

b

÷

÷

max 

12

 8 

 24 



Trong đó:

+ a

S



: Khoảng cách gữi các thép sườn đứng a=50cm = 0,5m

fgfgfgfSVTH:

Page 41



ĐỒ ÁN MÔN HỌC: THI CÔNG CẦU



+ b



GVHD: ThS NGUYỄN ĐÌNH MẬU



: Khoảng cách gữi các thép sườn ngang b=50cm = 0,5m

q1 = Pmax × b



+



+ Pmax : áp lực lớp nhất của bê tông tác dụng lên sườn ngang.

Ta cĩ H = 1,36m > 1m nên :

-



Momen lớn nhất tại giữa nhịp là:



 3a 2 − b 2 

 3 × 0,52 − 0,52 

M tt max = n ì Pmax ì b ì

=

1,3

ì

3770

ì

0,5

ì





ữ = 51, 05 ( kg.m )

24

 24 







-



Chọn thép sườn ngang là loại thép góc L75x75x5 có các thơng số sau đây:

+ F = 7,39cm2

+ Jx = 39,5cm4



+ ix = 2,31cm

+ Wx = 17,1cm3

+ z = 2.02 cm

-



Kiểm tra điều kiện về cường độ:

σ max=



M max

≤ Ru

Wx



+ Ru: là cường độ tính tốn của thép khi chịu uốn: Ru = 2100(kG/cm2)

σ



=>

S



max =



51, 05 ×102

= 298,54(kG / cm 2 ) < R u = 2100(kG / cm 2 )

17,1

fgfgfgfSVTH:

Page 42



ĐỒ ÁN MƠN HỌC: THI CƠNG CẦU



GVHD: ThS NGUYỄN ĐÌNH MẬU



=> Vậy điều kiện cường độ của thép sườn ngang được thỏa mãn

V.2.1.4.3.3.Kiểm toán khả năng chịu lực của thép sườn đứng.

- Các thép sườn đứng được xem như là dầm liên tục kê trên các gối là các

thép sườn đứng

- Lực phân bố có hình răng cưa gồm các biểu đồ tam giác can chiều rộng

đáy b và chiều cao là Ptd.b để đơn giản ta quy đổi về hình chữ nhật.

R = q1 ( 2a − b ) = Pmax × b × ( 2a − b )

= 3770 × 0,5 × ( 2 × 0,5 − 0,5 ) = 942, 5 ( kN )



q2 =



Ptd × b 2531, 03 × 0,5

=

= 632,76 ( kg / m )

2

2



-



Momen uốn tại giữa nhịp được xác định theo công thức sau đây;

M



tt

max



 B ( i − 1)

 i2 i + 3 

B2

= nR 

−b −

÷ + nq2

8 

8

4

 4



Trong đó:

+ i

+ B

-



: là số khoang trong chiều rộng B => i = B/0,5 = 1.5/0.5=3

: Khoảng cách khoảng cách mà ta cần tính B = 1,5m



Momen lớn nhất tại giữa nhịp là:



1,5 ( 3 − 1)

 32 3 + 3  

1,52

M tt max = 1,3 × 942,5 × 

− 0,5 ×

+

1,3

ì

632,

76

ì

= 231,35( kg.m)



4

4

8

8











S



fgfgfgfSVTH:

Page 43



N MễN HC: THI CễNG CẦU

-



GVHD: ThS NGUYỄN ĐÌNH MẬU



Chọn thép sườn ngang là loại thép góc L75x75x5 có các thơng số sau đây:

+ F = 7,39cm2

+ Jx = 39,5cm4



+ ix = 2,31cm

+ Wx = 17,1cm3

+ z = 2.02 cm

-



Kiểm tra điều kiện về cường độ:

σ max=



M max

≤ Ru

Wx



+ Ru: là cường độ tính tốn của thép khi chịu uốn: Ru = 2100(kG/cm2)

σ



=>



max =



231,35 ×102

= 1352,94( kG / cm 2 ) < R u = 2100(kG / cm 2 )

17,1



=> Vậy điều kiện cường độ của thép sườn đứng được thỏa mãn

V.2.2.Thi cơng thân trụ:



V.2.2.1.Trình tự thi cơng:

- Sau khi bê tơng móng đạt 70% cường độ ta tiến hành thi cơng thân trụ

theo trình tự nhu sau:

+ Lắp dựng cốt thép cho thân trụ.

+ Lắp dựng ván khuôn thân trụ.

+ Tiến hành đổ bê tông.

V.2.2.2.Kỹ thuật đổ bê tông:

- Bê tông được trộn tại trạm trộn và vận chuyển đến vị trí đổ bê tông.

- Khi bê tông được vân chuyển từ trạm trộn đến,cần phải kiểm tra chất

lượng của bê tông(kiểm tra về độ sụt)trước khi cho đổ bê tông

- Bê tông được đổ thông qua máy bơm bê tông.chiều dày mỗi lớp bê tồng

dày 30cm

o

- Bê tơng đổ theo một góc nghiêng = 20÷25

V.2.2.3.Tính tốn ván khn trụ:

- Sử dụng loại ván khn lắp gép bằng thé có chều dày 4mm.

S



fgfgfgfSVTH:

Page 44



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

1 CHƯƠNG V: THIẾT KẾ VÁN KHUÔN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×